Gói thầu: Số 01 (Xây lắp).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220246084-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Số 01 (Xây lắp).
Số hiệu KHLCNT 20220243784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 17:35:00 đến ngày 2022-03-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,795,080,179 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.438E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình(01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị -công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị -công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
E-CDNT 1.2 Số 01 (Xây lắp).
Sửa chữa Trường Tiểu học Phước Hải 2 (giai đoạn 2)
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật : Công ty CP thiết kế Xây dựng Sông Hồng + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ. + Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả đấu thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng hợp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần sửa chữa
1Tháo dỡ tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V596cấu kiện
2Phá dỡ bồn cây hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m3
3Đục nhám mặt bê tông nền sân tạo nhám trước khi lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2.225m2
4Đục nhám bề mặt trụ cột cổng chính để ốp gạch, đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V129,2m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V99,776m2
6Phá dỡ nền gạch bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V9,73m2
7Phá dỡ Bt lót nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
8Phá dỡ bê tông nền sân để đào đất đặt đường ống (bao gồm BT lót)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,495m3
9Tháo dỡ chông sắt hàng rào bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V51,966m2
10Phá dỡ trụ cột, giằng hàng rào để nâng cao hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V2,372m3
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1.533,244m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3.511,6m2
13Đục tẩy bề mặt sàn sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V315,5841m2
14Phá dỡ nền gạch bị bong dộpMô tả kỹ thuật theo chương V140m2
B Phần xây lắp
1Xây nâng thành mương bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,324m3
2Trát tường thành mương, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,6m2
3Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,215m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, tấm đan mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,358100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V596cái
7Lót nền đá 4x6, kẹp 30% vữa M150Mô tả kỹ thuật theo chương V41m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.225m2
9Lát gạch Terrazzo 40x40cm sân nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2.635m2
10Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m2
11Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m2
12Vận chuyển xà bần đem đi đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m3
13Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m3
14Đào đất móng bồn cây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,008m3
15Lót móng đá 4x6, kẹp 30% M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,752m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bồn cây, giằng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V2,218100m2
17Bê tông thành bồn cây, giằng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,176m3
18Lát mặt bồn cây bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
19Công tác ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM mác 100, thành bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V126,72m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,336m3
21Trồng cây giáng HươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
22Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cây/90ngày
23Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V9,44m2
24Vận chuyển xà bần đem đi đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,271m3
25Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,271m3
26Công tác ốp gạch vào tường trong và ngoài nhà bảo vệ bằng gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,68m2
27Lót nền nhà bảo vệ đá 4x6, kẹp 30% vữa M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
28Lát nền nhà bảo vệ bằng gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
29Công tác ốp đá hoa cương vào cột, trụ cổng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V75,41m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V99,776m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,776m2
32Vệ sinh nền sàn sê nô, đắp trám vá các khe nứt hởMô tả kỹ thuật theo chương V18,915m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V18,915m2
34Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,915m2
35Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, Phụ kiện: Hãng King long-Bản lề 3D, khóa đơn điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
36Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, Phụ kiện: Hãng King long-con lăn chốt sập, chốt bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
37Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
38Cung cấp Song Inox bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
39Lắp dựng song inox bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
40Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,433100m2
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m3
42Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3510m3
43Đào đất đặt đường ống PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V114,84m3
44Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V29,872m3
45Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V84,968m3
46Lót nền sân đá 4x6, kẹp 30% vữa M150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,33m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,165m3
48Đào đất đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V147,6m3
49Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30,75m3
50Lát gạch bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V82m2
51Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V49,2m3
52Lưới bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V164m2
53Tháo dỡ cửa cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,354100m2
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,768m3
58Xây tường hàng rào bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,314m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m2
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,828m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,85m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,11m2
65Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m
66Đắp bánh ú đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
67Bả bằng bột bả vào tường ngoài hàng rào:Mô tả kỹ thuật theo chương V1.797,204m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.797,204m2
69Cung cấp chông sắt đầu tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V51,966m2
70Lắp dựng chông sắt đầu tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V51,966m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,966m2
72Cung cấp cửa cổng phụ bằng inox 304 theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
73Lắp dựng cửa cổng phụ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3.511,6m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.511,6m2
76Vệ sinh nền sàn sê nô, đắp trám vá các khe nứt hởMô tả kỹ thuật theo chương V315,584m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V315,584m2
78Láng nền sàn sê nô tạo độ dốc, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V315,584m2
79Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140m2
80Lát nền sàn tại những vị trí bong dộp bằng gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m2
81Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,856100m2
82Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% kl)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m3
83Đào móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,757m3
84Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,186m3
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,893tấn
88Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,675m3
89Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m2
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,111m3
91Đào đất móng bó nền, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,732m3
92Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,426m3
93Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,712m3
94Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V122,831m3
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,117tấn
97Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,004100m2
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,79m3
99Đắp cát tôn nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V52,452m3
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,141tấn
102Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,728100m2
103Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,66m3
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712tấn
107Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,462100m2
108Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,747m3
109Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,892100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,605tấn
111Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,701m3
112Xây thành sê nô bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,135m3
113Xây tường thẳng gạch không nung (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,033m3
114Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công xà gồ, cầu phong, litoMô tả kỹ thuật theo chương V1,977m3 cấu kiện
115Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
118Ván khuôn gỗ, ván khuôn diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
119Bê tông diềm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
120Ngâm nước xi măng sàn sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V73,35m2
121Láng nền sàn sê nô tạo độ dốc, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,35m2
122Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V73,35m2
123Xây tường thẳng gạch không nung (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,731m3
124Xây cột, trụ hộp gain bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,571m3
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408tấn
127Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,606100m2
128Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,035m3
129Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,157m3
130Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,467m3
131Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V234,497m2
132Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,24m2
133Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,11m2
134Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,57m2
135Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,13m2
136Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,9m
137Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,8m
138Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V363,81m2
139Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V331,737m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V239,59m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V455,957m2
142Lót nền đá 4x6, kẹp 30% vữa M150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,245m3
143Lát nền, sàn, bàng gạch 600x600 (Granit 600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V182,45m2
144Lát đá bậc tam cấp Đá granít tự nhiên dày 1,8cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,865m2
145Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm (ốp cao 1,8m) (Granit 300x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,64m2
146Công tác ốp gạch trang trí vào chân tường, bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
147Cung cấp cửa đi 02 cánh, khung nhôm hệ Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, Phụ kiện: Hãng King long-Bản lề 3D, khóa đơn điểmMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
148Cung cấp cửa sổ 04 cánh khung nhôm hệ Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, Phụ kiện: Hãng King long-con lăn chốt sập, chốt bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
149Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V44,64m2
150Cung cấp Song Inox bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V34,96m2
151Lắp dựng song inox bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V34,96m2
152Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,968100m2
153Đắp đất trộn phân hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V2,898m3
154Trồng cây lá màu bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V9,66m2
C Phần lắp đặt
1Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V12m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
5Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,19100m
9Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Lắp đặt rắc co HDPE, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt Tê HDPE, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Lắp đặt côn STKMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,19100m
16Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m
17Lắp đặt Đèn LED sát trần hành lang 18WMô tả kỹ thuật theo chương V115bộ
18Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V65bộ
20Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V930m
21Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.860m
22Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.020m
23Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
24Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
25Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
26Lắp đặt CB 50AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
27Tháo gỡ toàn bộ đèn hành lang khối lớp học và thiết bị điện khối hiệu bộ bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
28Thực hiện sửa chữa, thay thế 1 số công tắc mặt nạ bị hư hỏng khối lớp họcMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
29Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt Đèn LED sát trần hành lang 36WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
35Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
36Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
37Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V124m
38Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt CB 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt MCB 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
45Lắp đặt cầu chắn rác mái bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
46Lắp đặt đèn LED 60WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
49Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
50Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,28100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.438E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình(01 người). 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (01 người). 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (01 người) 1 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với điều kiện thi công2
2 Máy đầm bê tông - công suất: 1,0 kW3
3 Máy trộn bê tông, vữa - dung tích: 250 lít3
4 Máy hàn - công suất: 23 kW3
5 Khoan cầm tay -công suất: 0,62 kW3
6 Máy cắt gạch đá -công suất: 1,7 kW2
7 Máy cắt uốn cốt thép -công suất: 5 kW2
8 Máy ủi Phù hợp với điều kiện thi công1
9 Máy đào Phù hợp với điều kiện thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->