Gói thầu: Số 01 (Xây lắp).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220246084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Số 01 (Xây lắp). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220243784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 17:35:00 đến ngày 2022-03-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,795,080,179 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.438E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình(01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | -công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Số 01 (Xây lắp). Sửa chữa Trường Tiểu học Phước Hải 2 (giai đoạn 2) 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ bồn cây hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông nền sân tạo nhám trước khi lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.225 | m2 |
| 4 | Đục nhám bề mặt trụ cột cổng chính để ốp gạch, đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,2 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,776 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,73 | m2 |
| 7 | Phá dỡ Bt lót nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông nền sân để đào đất đặt đường ống (bao gồm BT lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,495 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ chông sắt hàng rào bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,966 | m2 |
| 10 | Phá dỡ trụ cột, giằng hàng rào để nâng cao hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,372 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.533,244 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.511,6 | m2 |
| 13 | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,584 | 1m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch bị bong dộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| B | Phần xây lắp | |||
| 1 | Xây nâng thành mương bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,324 | m3 |
| 2 | Trát tường thành mương, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,215 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, tấm đan mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596 | cái |
| 7 | Lót nền đá 4x6, kẹp 30% vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.225 | m2 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm sân nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.635 | m2 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển xà bần đem đi đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 14 | Đào đất móng bồn cây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,008 | m3 |
| 15 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bồn cây, giằng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,218 | 100m2 |
| 17 | Bê tông thành bồn cây, giằng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,176 | m3 |
| 18 | Lát mặt bồn cây bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM mác 100, thành bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,72 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 21 | Trồng cây giáng Hương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây/90ngày |
| 23 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m2 |
| 24 | Vận chuyển xà bần đem đi đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | m3 |
| 25 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | m3 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường trong và ngoài nhà bảo vệ bằng gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m2 |
| 27 | Lót nền nhà bảo vệ đá 4x6, kẹp 30% vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 28 | Lát nền nhà bảo vệ bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá hoa cương vào cột, trụ cổng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,41 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,776 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,776 | m2 |
| 32 | Vệ sinh nền sàn sê nô, đắp trám vá các khe nứt hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,915 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,915 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,915 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, Phụ kiện: Hãng King long-Bản lề 3D, khóa đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, Phụ kiện: Hãng King long-con lăn chốt sập, chốt bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 38 | Cung cấp Song Inox bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 39 | Lắp dựng song inox bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 10m3 |
| 43 | Đào đất đặt đường ống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,84 | m3 |
| 44 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,872 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,968 | m3 |
| 46 | Lót nền sân đá 4x6, kẹp 30% vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,33 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,165 | m3 |
| 48 | Đào đất đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,6 | m3 |
| 49 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,75 | m3 |
| 50 | Lát gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m2 |
| 51 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m3 |
| 52 | Lưới bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m2 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | m3 |
| 58 | Xây tường hàng rào bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,314 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,828 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,85 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,11 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 66 | Đắp bánh ú đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài hàng rào: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.797,204 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.797,204 | m2 |
| 69 | Cung cấp chông sắt đầu tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,966 | m2 |
| 70 | Lắp dựng chông sắt đầu tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,966 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,966 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa cổng phụ bằng inox 304 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa cổng phụ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.511,6 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.511,6 | m2 |
| 76 | Vệ sinh nền sàn sê nô, đắp trám vá các khe nứt hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,584 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,584 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn sê nô tạo độ dốc, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,584 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 80 | Lát nền sàn tại những vị trí bong dộp bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,856 | 100m2 |
| 82 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m3 |
| 83 | Đào móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,757 | m3 |
| 84 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,186 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,893 | tấn |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,675 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,111 | m3 |
| 91 | Đào đất móng bó nền, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,732 | m3 |
| 92 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,426 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,712 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,831 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,117 | tấn |
| 97 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | 100m2 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,79 | m3 |
| 99 | Đắp cát tôn nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,452 | m3 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m2 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m3 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | tấn |
| 107 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | 100m2 |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,747 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,605 | tấn |
| 111 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,701 | m3 |
| 112 | Xây thành sê nô bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,135 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng gạch không nung (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,033 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công xà gồ, cầu phong, lito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,977 | m3 cấu kiện |
| 115 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 118 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 119 | Bê tông diềm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 120 | Ngâm nước xi măng sàn sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,35 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn sê nô tạo độ dốc, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,35 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,35 | m2 |
| 123 | Xây tường thẳng gạch không nung (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,731 | m3 |
| 124 | Xây cột, trụ hộp gain bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,571 | m3 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 127 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 100m2 |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,035 | m3 |
| 129 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | m3 |
| 130 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,467 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,497 | m2 |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,24 | m2 |
| 133 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,11 | m2 |
| 134 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,57 | m2 |
| 135 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,13 | m2 |
| 136 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,9 | m |
| 137 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8 | m |
| 138 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,81 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,737 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,59 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,957 | m2 |
| 142 | Lót nền đá 4x6, kẹp 30% vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,245 | m3 |
| 143 | Lát nền, sàn, bàng gạch 600x600 (Granit 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,45 | m2 |
| 144 | Lát đá bậc tam cấp Đá granít tự nhiên dày 1,8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,865 | m2 |
| 145 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm (ốp cao 1,8m) (Granit 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,64 | m2 |
| 146 | Công tác ốp gạch trang trí vào chân tường, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 147 | Cung cấp cửa đi 02 cánh, khung nhôm hệ Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, Phụ kiện: Hãng King long-Bản lề 3D, khóa đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 148 | Cung cấp cửa sổ 04 cánh khung nhôm hệ Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, Phụ kiện: Hãng King long-con lăn chốt sập, chốt bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 149 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,64 | m2 |
| 150 | Cung cấp Song Inox bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,96 | m2 |
| 151 | Lắp dựng song inox bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,96 | m2 |
| 152 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,968 | 100m2 |
| 153 | Đắp đất trộn phân hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,898 | m3 |
| 154 | Trồng cây lá màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| C | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co HDPE, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê HDPE, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Đèn LED sát trần hành lang 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 20 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.860 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 26 | Lắp đặt CB 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Tháo gỡ toàn bộ đèn hành lang khối lớp học và thiết bị điện khối hiệu bộ bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 28 | Thực hiện sửa chữa, thay thế 1 số công tắc mặt nạ bị hư hỏng khối lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt Đèn LED sát trần hành lang 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 35 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt CB 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác mái bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn LED 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 49 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.438E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình(01 người). | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (01 người). | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (01 người) | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông | - công suất: 1,0 kW | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông, vữa | - dung tích: 250 lít | 3 |
| 4 | Máy hàn | - công suất: 23 kW | 3 |
| 5 | Khoan cầm tay | -công suất: 0,62 kW | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | -công suất: 1,7 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | -công suất: 5 kW | 2 |
| 8 | Máy ủi | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
| 9 | Máy đào | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi