Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ, hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220246039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm công cụ, dụng cụ, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244278 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 17:39:00 đến ngày 2022-03-07 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,811,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Triển khai gói thầu (tối thiếu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Cử nhân/Kỹ sư chuyên ngành Hóa, Sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn sử dụng, bảo quản hàng hóa (tối thiếu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Cử nhân/Kỹ sư chuyên ngành Hóa, Sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm công cụ, dụng cụ, hóa chất Nhiệm vụ Quan trắc quốc gia đối với môi trường không khí và nước 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản sao công chứng hoặc chứng thực: 1. Hồ sơ năng lực nhà thầu 2. Báo cáo tài chính doanh nghiệp trong vòng 03 năm 3. Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước từ năm 2019 đến năm 2021. 4. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp. 5. 03 Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT (danh mục hàng hóa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu) kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính. 6. Nộp bản gốc E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. |
| E-CDNT 10.2(c) | phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Đối với hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện, danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất, nhà thầu cần đảm bảo nhà thầu có đủ văn bản pháp lý về việc kinh doanh các loại hóa chất này (CH3COOH, H2O2, H3PO4, HCl, K2S2O8, KMnO4, NaClO, NaOH, n-Hexan, C6H6O2N2, Na2S2O4). |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí và các chi phí khác liên quan đến hàng hóa |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 01 năm từ khi bàn giao hàng hóa cho bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783. 666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Quang Hiếu, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783.666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - bộ phận Kế hoạch, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783. 666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Quang Vinh, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783. 666 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Axit sulphanilic | 2 | 100g hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Cồn lau đầu đo | 10 | 1000ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Cồn lau dụng cụ | 450 | 500ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Đá khô | 1.200 | 1kg túi | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Dung dịch chuẩn 1.413 | 1 | 500ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Dung dịch chuẩn 100 NTU | 3 | 500ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Dung dịch chuẩn 12280 | 5 | 500ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Dung dịch chuẩn 1413 | 5 | 500ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Dung dịch chuẩn 800 NTU | 3 | 500ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Dung dịch chuẩn 84 | 5 | 500ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 4 | 2 | 1000ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Dung dịch chuẩn pH ở pH = 7 | 2 | 1000ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Dung dịch chuẩn pH ở pH = 10 | 2 | 1000ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Dung dịch điện cực DO | 5 | 500ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Dung dịch làm sạch điện cực | 5 | 500ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 16 | HgCl | 2 | 250g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 17 | KCl | 1 | 500g hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 18 | N-(1-Naphthyl)-Ethylenediamine Dihydrochlorie | 5 | 25g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Natri Sunfit khan (Na2SO3) | 1 | 1000g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Natri tetracloromercurat | 1 | 500g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Nước rửa đầu đo | 150 | Lít | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Nước rửa dụng cụ | 400 | Lít | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Bản đồ địa hình | 60 | Tờ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Bút ghi kính | 150 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Giấy lau | 100 | 100 tờ hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Giấy lọc sợi thủy tinh | 1 | 100 tờ hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Pin chuyên dụng | 800 | Cục | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Túi nilon | 16 | 100cái túi | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Túi PE | 2 | 100cái túi | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Chai đựng hóa chất | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Chai đựng mẫu | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Chai NO2 | 2 | 500ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Chai SO2 | 3 | 500ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Cốc đo | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Đầu cone 1ml | 1 | 500 cái túi | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Đầu đo | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Đầu lấy mẫu | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Điện cực độ dẫn Pt | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Điện cực pH | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Găng tay y tế | 8 | 50 đôi hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Giày BHLĐ | 15 | Đôi | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Khẩu trang y tế | 5 | 50 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Micropipet 1ml | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Mũ cứng | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Ống hấp thụ | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Pipet 5 ml | 1 | 10 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Quần áo BHLĐ | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Thiết bị lấy mẫu thể tích 2 lít | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Thiết bị lấy mẫu thể tích 5 lít | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Thùng đựng và bảo quản mẫu | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 51 | (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O | 1 | 500g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 52 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 1 | 250g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 53 | 4-Amino-Antypyrin | 3 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Ag2SO4 | 1 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 55 | AgNO3 | 10 | 25g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Ammonium pyrrolidinedithiocarbamate (APDC) | 4 | 5g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Axit ascorbic | 2 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Axit Bacbituric | 4 | 250g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Axit sulphamic | 2 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Bột Pd | 1 | 10g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Bromophenol xanh | 20 | 5g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 62 | C12H8N2.H2O | 1 | 10g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 63 | C3N3O3Cl2Na.2H2O | 2 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 64 | C6H6O2N2 | 2 | 5g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 65 | C7H5NaO3 | 1 | 250g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 66 | CaCO3 | 1 | 250g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 67 | CH3COOH | 2 | 1000ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 68 | CH3COONa.3H2O | 2 | 250g hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 69 | CHCl3 | 31 | 1000ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Cloramin T | 3 | 50g hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Cồn lau dụng cụ | 250 | 500ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 72 | CuSO4.5H2O | 3 | 250g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (As) | 1 | 500 ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Cd) | 2 | 500 ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Cr) | 1 | 500 ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Fe) | 2 | 500 ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Pb) | 2 | 500 ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Dung dịch chuẩn NaNO2 | 2 | 500 ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Dung dịch chuẩn NaNO3 | 1 | 500 ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Dung dịch NH3 đặc | 3 | 500 ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Dung dịch NH4+ chuẩn | 1 | 500 ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 82 | FeSO4.7H2O | 1 | 500g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Formaldehyt | 1 | 1000ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Glutamic | 1 | 250g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 85 | H2O2 | 20 | 1000ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 86 | H2SO4 đậm đặc | 15 | 1000ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 87 | H3BO3 | 2 | 500g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 88 | H3PO4 | 2 | 1000ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 89 | HCl | 10 | 1000ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 90 | HgCl | 2 | 250g hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 91 | HgSO4 | 1 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 92 | HNO3 | 20 | 1000ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Iốt | 2 | 100g hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 94 | K2C4H4O6 | 7 | 250g hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 95 | K2Cr2O7 | 1 | 500g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 96 | K2CrO4 | 1 | 250g hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 97 | K2HPO4 | 5 | 100g hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 98 | K2S2O8 | 1 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 99 | K3Fe(CN)6 | 1 | 100g hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Kali antimontatrat | 2 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Kaliphatalat | 1 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 102 | KH2PO4 | 10 | 100g hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Khí argon | 5 | 40l bình | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Khí axetylen | 3 | 40l bình | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 105 | KI | 3 | 500g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 106 | KIO3 | 2 | 100g hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 107 | KMnO4 | 10 | 100g hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Methyl đỏ | 2 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Methylen xanh | 2 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 110 | MgCl2 | 10 | 500g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 111 | MgSO4.7H2O | 1 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 112 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 10 | 25g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O | 2 | 100g hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Na2HPO4 | 1 | 100g hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Na2S2O3 | 2 | 500g hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Na2S2O4 | 2 | 50g hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Na2S2O5 0,1N | 2 | 250g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Na2SO3 | 1 | 1000g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Na2SO4 | 3 | 1000g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Na3C6H5O7.2H2O | 1 | 500g hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 121 | NaBH4 | 1 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 122 | NaC7H5NaO3 | 2 | 250g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 123 | NaCl | 1 | 1000g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 124 | NaClO | 1 | 500ml lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 125 | NaCN | 3 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 126 | NaOH | 25 | 1000g hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 127 | n-Butanol | 1 | 1000ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 128 | NH4Cl | 1 | 500g hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 129 | NH4NO3 | 22 | 500g hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 130 | NH4OCl | 1 | 500ml lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 131 | NH4OH | 3 | 500ml lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 132 | n-Hexan | 1 | 2500ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Ống chuẩn AgNO3 0,1N | 3 | ống | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Ống chuẩn K2C2O7 0,1N | 4 | ống | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Pararosanilin | 5 | 25g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Phenol chuẩn | 3 | 25g chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 137 | Polyseed | 1 | 50 viên lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 138 | SnCl2.2H2O | 1 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 139 | Sulfaniamide | 4 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 140 | Giấy lau | 100 | 100 tờ hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 141 | Giấy lọc chuyên dụng | 80 | 100 tờ hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 142 | Giấy lọc sợi thủy tinh | 8 | 100 tờ hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 143 | Giấy thử pH | 20 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 144 | Áo blue | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 145 | Bình chưng cất | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 146 | Bình định mức 1000ml | 6 | 2 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 147 | Bình định mức 100ml | 6 | 2 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 148 | Bình định mức 250ml | 4 | 2 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 149 | Bình định mức 25ml | 6 | 2 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 150 | Bình định mức 50ml | 8 | 2 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 151 | Bình nhỏ giọt | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 152 | Bình nhựa 0,5 lít | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 153 | Bình nhựa 2 lít | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 154 | Bình nhựa 5 lít | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 155 | Bình tam giác 250ml | 2 | 10 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 156 | Bình tia | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 157 | Bộ sục khí | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 158 | Buret chuẩn độ | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 159 | Burret chuẩn độ tự động | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 160 | Cái lọc | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 161 | Chai đựng hóa chất | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 162 | Cốc thủy tinh 250ml | 3 | 10 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 163 | Cuvet 1cm | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 164 | Cuvet Graphit | 5 | 2cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 165 | Cuvet thạch anh cho FIAS | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 166 | Đầu cone 1ml | 1 | 500 cái túi | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 167 | Đầu cone 5ml | 1 | 500 cái túi | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 168 | Đầu điện cực | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 169 | Đèn D2 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 170 | Đèn EDL | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 171 | Đèn HCL | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 172 | Đèn Tungsten | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 173 | Đũa thủy tinh | 5 | 10 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 174 | Găng tay y tế | 50 | 50 đôi hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 175 | Khẩu trang y tế | 50 | 50 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 176 | Màng lọc cho FIAS | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 177 | Micropipet 10ml | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 178 | Micropipet 1ml | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 179 | Micropipet 5ml | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 180 | Ống chứa mẫu 15ml (có nắp) | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 181 | Ống đong 250ml | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 182 | Ống hút | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 183 | Phễu chiết 1000ml | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 184 | Phễu chiết 100ml | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 185 | Phễu chiết 250ml | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 186 | Pipet 10ml | 2 | 10 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 187 | Pipet 1ml | 2 | 10 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 188 | Pipet 5ml | 2 | 10 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Triển khai gói thầu (tối thiếu 01 người) | 1 | Trình độ tối thiểu: Cử nhân/Kỹ sư chuyên ngành Hóa, Sinh | 5 | 3 |
| 2 | Hướng dẫn sử dụng, bảo quản hàng hóa (tối thiếu 01 người) | 1 | Trình độ tối thiểu: Cử nhân/Kỹ sư chuyên ngành Hóa, Sinh | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi