Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ, hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220246039-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên
Tên gói thầu Mua sắm công cụ, dụng cụ, hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20220244278
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp môi trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 17:39:00 đến ngày 2022-03-07 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,811,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Triển khai gói thầu (tối thiếu 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Cử nhân/Kỹ sư chuyên ngành Hóa, Sinh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hướng dẫn sử dụng, bảo quản hàng hóa (tối thiếu 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Cử nhân/Kỹ sư chuyên ngành Hóa, Sinh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên
E-CDNT 1.2 Mua sắm công cụ, dụng cụ, hóa chất
Nhiệm vụ Quan trắc quốc gia đối với môi trường không khí và nước
3 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp môi trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783. 666
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên , địa chỉ: 154 Trần Văn Trà, Phường Hoà Xuân, Quận Cẩm Lệ, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783. 666


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản sao công chứng hoặc chứng thực: 1. Hồ sơ năng lực nhà thầu 2. Báo cáo tài chính doanh nghiệp trong vòng 03 năm 3. Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước từ năm 2019 đến năm 2021. 4. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp. 5. 03 Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT (danh mục hàng hóa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu) kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính. 6. Nộp bản gốc E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu.
E-CDNT 10.2(c)
phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Đối với hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện, danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất, nhà thầu cần đảm bảo nhà thầu có đủ văn bản pháp lý về việc kinh doanh các loại hóa chất này (CH3COOH, H2O2, H3PO4, HCl, K2S2O8, KMnO4, NaClO, NaOH, n-Hexan, C6H6O2N2, Na2S2O4).
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí và các chi phí khác liên quan đến hàng hóa
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 01 năm từ khi bàn giao hàng hóa cho bên mời thầu.
E-CDNT 15.2
Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783. 666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Quang Hiếu, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783.666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - bộ phận Kế hoạch, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783. 666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Quang Vinh, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783. 666
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Axit sulphanilic2100g hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
2Cồn lau đầu đo101000ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
3Cồn lau dụng cụ450500ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
4Đá khô1.2001kg túiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
5Dung dịch chuẩn 1.4131500ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
6Dung dịch chuẩn 100 NTU3500ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
7Dung dịch chuẩn 122805500ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
8Dung dịch chuẩn 14135500ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
9Dung dịch chuẩn 800 NTU3500ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
10Dung dịch chuẩn 845500ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
11Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 421000ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
12Dung dịch chuẩn pH ở pH = 721000ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
13Dung dịch chuẩn pH ở pH = 1021000ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
14Dung dịch điện cực DO5500ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
15Dung dịch làm sạch điện cực5500ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
16HgCl2250g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
17KCl1500g hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
18N-(1-Naphthyl)-Ethylenediamine Dihydrochlorie525g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
19Natri Sunfit khan (Na2SO3)11000g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
20Natri tetracloromercurat1500g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
21Nước rửa đầu đo150LítTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
22Nước rửa dụng cụ400LítTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
23Bản đồ địa hình60TờTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
24Bút ghi kính150cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
25Giấy lau100100 tờ hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
26Giấy lọc sợi thủy tinh1100 tờ hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
27Pin chuyên dụng800CụcTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
28Túi nilon16100cái túiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
29Túi PE2100cái túiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
30Chai đựng hóa chất8CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
31Chai đựng mẫu5CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
32Chai NO22500ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
33Chai SO23500ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
34Cốc đo7CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
35Đầu cone 1ml1500 cái túiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
36Đầu đo2CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
37Đầu lấy mẫu1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
38Điện cực độ dẫn Pt1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
39Điện cực pH3CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
40Găng tay y tế850 đôi hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
41Giày BHLĐ15ĐôiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
42Khẩu trang y tế550 cái hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
43Micropipet 1ml3CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
44Mũ cứng50CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
45Ống hấp thụ9CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
46Pipet 5 ml110 cái hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
47Quần áo BHLĐ25BộTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
48Thiết bị lấy mẫu thể tích 2 lít1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
49Thiết bị lấy mẫu thể tích 5 lít1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
50Thùng đựng và bảo quản mẫu20CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
51(NH4)2Fe(SO4)2.6H2O1500g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
52(NH4)6Mo7O24.4H2O1250g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
534-Amino-Antypyrin3100g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
54Ag2SO41100g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
55AgNO31025g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
56Ammonium pyrrolidinedithiocarbamate (APDC)45g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
57Axit ascorbic2100g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
58Axit Bacbituric4250g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
59Axit sulphamic2100g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
60Bột Pd110g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
61Bromophenol xanh205g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
62C12H8N2.H2O110g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
63C3N3O3Cl2Na.2H2O2100g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
64C6H6O2N225g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
65C7H5NaO31250g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
66CaCO31250g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
67CH3COOH21000ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
68CH3COONa.3H2O2250g hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
69CHCl3311000ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
70Cloramin T350g hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
71Cồn lau dụng cụ250500ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
72CuSO4.5H2O3250g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
73Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (As)1500 ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
74Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Cd)2500 ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
75Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Cr)1500 ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
76Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Fe)2500 ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
77Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Pb)2500 ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
78Dung dịch chuẩn NaNO22500 ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
79Dung dịch chuẩn NaNO31500 ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
80Dung dịch NH3 đặc3500 ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
81Dung dịch NH4+ chuẩn1500 ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
82FeSO4.7H2O1500g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
83Formaldehyt11000ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
84Glutamic1250g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
85H2O2201000ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
86H2SO4 đậm đặc151000ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
87H3BO32500g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
88H3PO421000ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
89HCl101000ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
90HgCl2250g hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
91HgSO41100g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
92HNO3201000ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
93Iốt2100g hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
94K2C4H4O67250g hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
95K2Cr2O71500g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
96K2CrO41250g hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
97K2HPO45100g hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
98K2S2O81100g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
99K3Fe(CN)61100g hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
100Kali antimontatrat2100g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
101Kaliphatalat1100g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
102KH2PO410100g hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
103Khí argon540l bìnhTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
104Khí axetylen340l bìnhTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
105KI3500g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
106KIO32100g hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
107KMnO410100g hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
108Methyl đỏ2100g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
109Methylen xanh2100g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
110MgCl210500g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
111MgSO4.7H2O1100g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
112N-(1-naphyl)-ethyllediamine1025g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
113Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O2100g hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
114Na2HPO41100g hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
115Na2S2O32500g hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
116Na2S2O4250g hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
117Na2S2O5 0,1N2250g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
118Na2SO311000g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
119Na2SO431000g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
120Na3C6H5O7.2H2O1500g hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
121NaBH41100g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
122NaC7H5NaO32250g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
123NaCl11000g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
124NaClO1500ml lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
125NaCN3100g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
126NaOH251000g hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
127n-Butanol11000ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
128NH4Cl1500g hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
129NH4NO322500g hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
130NH4OCl1500ml lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
131NH4OH3500ml lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
132n-Hexan12500ml chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
133Ống chuẩn AgNO3 0,1N3ốngTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
134Ống chuẩn K2C2O7 0,1N4ốngTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
135Pararosanilin525g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
136Phenol chuẩn325g chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
137Polyseed150 viên lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
138SnCl2.2H2O1100g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
139Sulfaniamide4100g lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
140Giấy lau100100 tờ hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
141Giấy lọc chuyên dụng80100 tờ hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
142Giấy lọc sợi thủy tinh8100 tờ hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
143Giấy thử pH20HộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
144Áo blue10CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
145Bình chưng cất2CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
146Bình định mức 1000ml62 cái hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
147Bình định mức 100ml62 cái hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
148Bình định mức 250ml42 cái hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
149Bình định mức 25ml62 cái hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
150Bình định mức 50ml82 cái hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
151Bình nhỏ giọt7CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
152Bình nhựa 0,5 lít8CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
153Bình nhựa 2 lít20CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
154Bình nhựa 5 lít15CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
155Bình tam giác 250ml210 cái hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
156Bình tia20CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
157Bộ sục khí1BộTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
158Buret chuẩn độ1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
159Burret chuẩn độ tự động2CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
160Cái lọc100CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
161Chai đựng hóa chất24CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
162Cốc thủy tinh 250ml310 cái hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
163Cuvet 1cm3CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
164Cuvet Graphit52cái hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
165Cuvet thạch anh cho FIAS1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
166Đầu cone 1ml1500 cái túiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
167Đầu cone 5ml1500 cái túiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
168Đầu điện cực1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
169Đèn D23CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
170Đèn EDL1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
171Đèn HCL1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
172Đèn Tungsten3CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
173Đũa thủy tinh510 cái hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
174Găng tay y tế5050 đôi hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
175Khẩu trang y tế5050 cái hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
176Màng lọc cho FIAS3CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
177Micropipet 10ml3CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
178Micropipet 1ml5CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
179Micropipet 5ml5CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
180Ống chứa mẫu 15ml (có nắp)20CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
181Ống đong 250ml5CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
182Ống hút20CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
183Phễu chiết 1000ml4CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
184Phễu chiết 100ml3CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
185Phễu chiết 250ml5CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
186Pipet 10ml210 cái hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
187Pipet 1ml210 cái hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
188Pipet 5ml210 cái hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Triển khai gói thầu (tối thiếu 01 người) 1 Trình độ tối thiểu: Cử nhân/Kỹ sư chuyên ngành Hóa, Sinh53
2 Hướng dẫn sử dụng, bảo quản hàng hóa (tối thiếu 01 người) 1 Trình độ tối thiểu: Cử nhân/Kỹ sư chuyên ngành Hóa, Sinh53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->