Gói thầu: Rà soát, đánh giá hiện trạng đập, hồ chứa nước; xây dựng đề án nâng cao năng lực an toàn đập, hồ chứa nước thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201082239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Rà soát, đánh giá hiện trạng đập, hồ chứa nước; xây dựng đề án nâng cao năng lực an toàn đập, hồ chứa nước thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201044623 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 18:33:00 đến ngày 2020-11-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 502,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đo mặt cắt ngang của đập để xác định chiều cao đập (Hmax) | 60 | công trình | Khảo sát 01 mặt cắt ngang/01 hồ đập (phạm vị khảo sát 30m tính từ tim đập về phía thượng lưu và hà lưu đập) bằng máy toàn đạc để xác định chiều cao đập (Hmax) | Số liệu hồ đập theo phụ lục 01 gửi kèm HSDT | |
| 2 | Rà soát, bổ sung các thông số kỹ thuật cho 60 công trình | 60 | công | Khôi phục các thông số như: Cao trình đỉnh đập, chiều dài, hệ số mái đập, cao trình ngưỡng tràn, Btràn, Ltràn.., khẩu diện cống, Lcống, kết cấu công trình… | Số liệu hồ đập theo phụ lục 01 gửi kèm HSDT | |
| 3 | Xăng xe máy đi rà soát, bổ sung các thông số kỹ thuật cho 60 công trình khảo sát 60 công trình | 3.000 | km | Xăng xe phục vụ công tác đi rà soát, đánh giá tại công trình và các địa phương, đơn vị | Xăng xe phục vụ công tác đi rà soát, đánh giá tại công trình và các địa phương, đơn vị | |
| 4 | Lưu trú khảo sát bổ sung thông số kỹ thuật 60 hồ chứa | 60 | ngày | Tính cho công tác đi ra soát, đánh giá | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Thuê phòng ngủ đi khảo sát thông số kỹ thuật 60 hồ chứa | 15 | đêm | Tính cho công tác đi ra soát, đánh giá | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Lập biểu điều tra, đánh giá rà soát hiện trạng các công trình hồ đập | 8 | công | Phụ lục, bảng biểu để điều tra đánh giá | Chi tiết theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Rà soát, đánh giá hiện trạng 380 hồ đập trên địa bàn tỉnh | 252 | công | Rà soát đánh giá tại hiện trường công trình theo bảng biểu | Chi tiết theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Xăng xe máy đi khảo sát 380 công trình | 12.600 | km | Tính cho công tác đi ra soát, đánh giá | Chi tiết theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Lưu trú rà soát, đánh giá 380 hồ đập | 252 | ngày | Tính cho công tác đi ra soát, đánh giá | Chi tiết theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Thuê phòng ngủ rà soát đánh giá 380 hồ đập | 63 | đêm | Tính cho công tác đi ra soát, đánh giá | ||
| 11 | Phân tích, tổng hợp số liệu công tác điều tra, đánh giá hồ đập | 30 | công | Tổng hợp, phân tích số liệu sau khi đã được điều tra, đánh giá tại thực địa | Chi tiết theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Lập biểu điều tra, đánh giá công tác quản lý | 6 | công | Phụ lục, bảng biểu để điều tra đánh giá | ||
| 13 | Rà soát, đánh giá công tác quản lý theo các quy định hiện hành của Nhà nước. | 152 | công | Rà soát, đánh giá tại các địa phương, đơn vị | Chi tiết theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Xăng xe máy đi rà soát, đánh giá các tổ chức quản lý | 6.900 | km | Xăng xe phục vụ công tác đi rà soát, đánh giá tại các tổ chức thủy lợi cơ sở (THT và HTX) | Chi tiết theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Lưu trú đánh giá công tác quản lý của các địa phương, đơn vị | 152 | ngày | Tính cho công tác đi ra soát, đánh giá | Chi tiết theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Thuê phòng ngủ đánh giá công tác quản lý tại các địa phương đơn vị | 34 | đêm | Tính cho công tác đi ra soát, đánh giá | Chi tiết theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Xe ô tô đi làm việc với 2 Công ty TNHH MTV thủy lợi và 13 UBND các huyện | 15 | chuyến | Thuê xe ô đi làm việc với các địa phương, đơn vị | Chi tiết theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Phân tích, tổng hợp số liệu công tác quản lý | 35 | công | Tổng hợp, phân tích số liệu sau khi đã được điều tra, đánh | Chi tiết theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Xây dựng Đề án nâng cao năng lực quản lý an toàn đập, hồ chứa nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 25 | công | Đề án nâng cao năng lực quản lý an toàn đập, hồ chứa nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, tổ chức thực hiện | Chi tiết theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Văn phòng phẩm, in ấn | 600 | bộ | Là văn phòng phẩm phục vụ cho các nhiệm vụ của gói thầu | ||
| 21 | Market | 2 | cuộc | Phục vụ Hội thảo | ||
| 22 | Giải khát giữa giờ | 600 | Đại biểu | Phục vụ Hội thảo | ||
| 23 | Thuê hội trường | 2 | Hội trường | Phục vụ Hội thảo |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi