Gói thầu: Thi công duy tu bảo dưỡng thường xuyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220245848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công duy tu bảo dưỡng thường xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220227274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp hằng năm (kinh phí sửa chữa thường xuyên đường GTNT) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 46 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 17:56:00 đến ngày 2022-03-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,586,164,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.579438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29532E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị thực hiện bằng hoặc lớn hơn "50% giá trị gói thầu theo từng năm". Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng "50% giá trị gói thầu theo từng năm" nhân với tỷ lệ % phân chia phần công việc đảm nhận theo thỏa thuận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 823.271.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tươngtự ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) có thời gian ≥ 01 năm(Trường hợp đã làm Phó Giám đốc điều hành ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 02 năm) hoặc đã làm Hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên từ 5 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường kiêm cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b. Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên hoặc đã làm đội trưởng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ tải trọng 5T đến 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở đất đá, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc (hoặc máy đào) ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt cây, cỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy nén khí + Máy khoan đá cầm tay (hoặc máy khoan đá tự hành) xử lý đá sạt lở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan phá đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh sắt tải trọng 6T đến 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nền đất, cấp phối |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công duy tu bảo dưỡng thường xuyên Duy tu bảo dưỡng Đường tỉnh 220; đường TT Pác Miầu - UBND xã Mông Ân - Bản Lìn (Thái Sơn); đường Thái Học - Thái Sơn 46 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp hằng năm (kinh phí sửa chữa thường xuyên đường GTNT) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp bản cam kết (cam kết với UBND xã nơi thi công duy tu các tuyến đường) về việc sử dụng lao động địa phương cho những hạng mục công việc phù hợp và cam kết mức trả công, điều kiện lao động phù hợp với quy định của pháp luật, có xác nhận của UBND xã. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, điện thoại 02063885119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 02063.885.019 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 02063.885.127 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 02063.885.127 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường tỉnh 220: chiều dài 25,6 km, khối lượng thực hiện tính cho 46 tháng | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,604 | km/năm |
| 2 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6281 | km/năm |
| 3 | Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,0667 | km/năm |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,5067 | m2 |
| 5 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.570,1333 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 314,0267 | 5m3 |
| 7 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,6267 | 100m |
| 8 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 883,2 | 100m |
| 9 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,44 | km |
| 10 | Cắt cỏ bằng máy; miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 588,8 | km |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.680,96 | 10m |
| 12 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 981,3333 | 10m |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.472 | m |
| 14 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4201 | lần/km |
| 15 | Thi công bù vênh móng cấp phối đã lèn ép 6cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,5333 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 441,6 | m3 |
| 17 | Thi công vá ổ gà cấp phối đã lèn ép 12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8133 | 100m2 |
| 18 | Thi công vá ổ gà cấp phối đã lèn ép 14cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8133 | 100m2 |
| B | Đường TT Pác Miầu - UBND xã Mông Ân - Bản Lìn (Thái Sơn): chiều dài 20 km, khối lượng thực hiện tính cho 46 tháng | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8469 | km/năm |
| 2 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3354 | km/năm |
| 3 | Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,6667 | km/năm |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,6667 | m2 |
| 5 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.533,3333 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 306,6667 | 5m3 |
| 7 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,3333 | 100m |
| 8 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 690 | 100m |
| 9 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,4156 | km |
| 10 | Cắt cỏ bằng máy; miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 460 | km |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.450 | 10m |
| 12 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 766,6667 | 10m |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.150 | m |
| 14 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1333 | lần/km |
| 15 | Thi công vá ổ gà cấp phối đã lèn ép 6cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69 | 100m2 |
| 16 | Thi công vá ổ gà cấp phối đã lèn ép 12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69 | 100m2 |
| 17 | Thi công vá ổ gà cấp phối đã lèn ép 14cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69 | 100m2 |
| C | Đường Thái Học - Thái Sơn: chiều dài 10 km, khối lượng thực hiện tính cho 46 tháng | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9234 | km/năm |
| 2 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1198 | km/năm |
| 3 | Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,1667 | km/năm |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,6667 | m2 |
| 5 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.533,3333 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 306,6667 | 5m3 |
| 7 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,1667 | 100m |
| 8 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 345 | 100m |
| 9 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,8833 | km |
| 10 | Cắt cỏ bằng máy; miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 230 | km |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.140 | 10m |
| 12 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 460 | 10m |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 690 | m |
| 14 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,3713 | lần/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.579438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29532E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị thực hiện bằng hoặc lớn hơn "50% giá trị gói thầu theo từng năm". Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng "50% giá trị gói thầu theo từng năm" nhân với tỷ lệ % phân chia phần công việc đảm nhận theo thỏa thuận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 823.271.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng | 1 | a. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tươngtự ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) có thời gian ≥ 01 năm(Trường hợp đã làm Phó Giám đốc điều hành ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 02 năm) hoặc đã làm Hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên từ 5 năm trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Hạt trưởng quản lý cầu đường kiêm cán bộ kỹ thuật | 1 | a. Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b. Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 3 | 1 |
| 3 | Nhân viên tuần đường | 1 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên hoặc đã làm đội trưởng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ tải trọng 5T đến 10T | Chở đất đá, vật liệu | 2 |
| 2 | Máy xúc (hoặc máy đào) ≥ 0,4 m3 | Đào xúc đất đá | 2 |
| 3 | Máy ủi (hoặc máy san) | San ủi đất đá | 1 |
| 4 | Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | Cắt cây, cỏ | 4 |
| 5 | Máy nén khí + Máy khoan đá cầm tay (hoặc máy khoan đá tự hành) xử lý đá sạt lở | Khoan phá đá | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa bê tông xi măng | Trộn vữa, bê tông | 1 |
| 7 | Lu bánh sắt tải trọng 6T đến 12T | Lu nền đất, cấp phối | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 9 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi