Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa đường dây hạ thế sau các TBA Thọ Lộc 1, Thọ Lộc 1A, Thọ Lộc 1B, khu 2,35ha, Xuân Hưng 12, Xuân Hưng 12A, Hòa Hợp, Hòa Hợp A, Xuân Phú 5, Xuân Phú 5A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220246184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Xuân Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa đường dây hạ thế sau các TBA Thọ Lộc 1, Thọ Lộc 1A, Thọ Lộc 1B, khu 2,35ha, Xuân Hưng 12, Xuân Hưng 12A, Hòa Hợp, Hòa Hợp A, Xuân Phú 5, Xuân Phú 5A |
| Số hiệu KHLCNT | 20220211972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 235 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 17:55:00 đến ngày 2022-03-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 876,631,855 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,100,000 VNĐ ((Mười ba triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62989556E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 613.642.298 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.227.284.596 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất 03 năm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | It nhất 03 năm(tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 02 Đội thi công xây lắp, mỗi đội gồm 10 công nhân (kèm theo danh sách đội thi công được giám đốc duyệt). |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 2/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 5-Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Xuân Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa đường dây hạ thế sau các TBA Thọ Lộc 1, Thọ Lộc 1A, Thọ Lộc 1B, khu 2,35ha, Xuân Hưng 12, Xuân Hưng 12A, Hòa Hợp, Hòa Hợp A, Xuân Phú 5, Xuân Phú 5A Công trình: Sửa chữa đường dây hạ thế sau các TBA Thọ Lộc 1, Thọ Lộc 1A, Thọ Lộc 1B, khu 2,35ha, Xuân Hưng 12, Xuân Hưng 12A, Hòa Hợp, Hòa Hợp A, Xuân Phú 5, Xuân Phú 5A 235 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH-KT Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại 0251.218292 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: giám sát: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;. + Đường dẫn về các Quyết định về đánh giá chất lượng nhà thầu trên Hệ thống Thông tin Quản lý Đấu thầu của Tập đoàn Điện lực Việt Nam:https://dauthau.evn.com.vn/ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tiếp địa bổ sung mới | |||
| 1 | Cọc tiếp đất D16x2400 mạ đồng+kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | Cọc |
| 2 | Sắt tròn D10 (7m/ 1 vị trí, tỷ trọng sắt 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 90,3 | kg |
| 3 | Que hàn điện 3,2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | kg |
| 4 | Ghíp ipc 95/35(2 boulon) | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 7 | Boulon D12x30+2lông đền | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 8 | Dây đồng trần C25mm2(0,224kg/m, 0,5m) | ĐL cấp | 2,1 | kg |
| 9 | Cổ dê F21 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa ngọn (dòng trụ BTLT) | 21 | bộ | |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa cột điện 1,5-2,5 đất cấp III | 21 | cọc | |
| B | Vật tư tiếp địa đường dây hạ thế HH (BS cáp nối dây) | |||
| 1 | Ghíp ipc 95/35 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| C | Móng M8 | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu >1m | 6 | Bộ | |
| 2 | Đắp đất móng trụ (Đất cấp III) | 6 | Bộ | |
| D | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BT BTLT 8,5m-F200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Trụ |
| 2 | Dựng cột bê-tông bằng cẩu 10T: loại cột | 6 | Trụ | |
| E | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Bu-lon móc16x300 (SD 1 long đền) | Mô tả kỹ thuật chương V | 116 | cái |
| 2 | Bu-lon móc16x250 (SD 1 long đền) | Mô tả kỹ thuật chương V | 187 | cái |
| 3 | Bu-lon16x300 (SD 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật chương V | 86 | cái |
| 4 | Bu-lon16x250 (SD 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật chương V | 142 | cái |
| 5 | Lông-đền vuông lỗ f18 (50x50x3)mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 759 | cái |
| 6 | Móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 59 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC 70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 158 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC 95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 10 | Kẹp dừng cáp ABC 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 11 | Kẹp dừng cáp ABC 70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 12 | Kẹp dừng cáp ABC 95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 13 | Ghíp ipc 50-35 (2boulon) | Mô tả kỹ thuật chương V | 219 | cái |
| 14 | Ghíp ipc 70-35(2boulon) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.109 | cái |
| 15 | Ghíp ipc 95-35(2boulon) | Mô tả kỹ thuật chương V | 359 | cái |
| 16 | Bộ tiếp địa cố định 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 17 | Bộ tiếp địa cố định 1 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Bịt đầu cáp 70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Bịt đầu cáp 95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 20 | Cáp LV-ABC -4R-0,6/1kV-R nhôm A/XLPE/4x95 | ĐL cấp | 1.466 | mét |
| 21 | Cáp LV-ABC -3R-0,6/1kV-R nhôm A/XLPE/3x70 | ĐL cấp | 361 | mét |
| 22 | Cáp LV-ABC -4R-0,6/1kV-R nhôm A/XLPE/4x50 | ĐL cấp | 314 | mét |
| 23 | Cáp LV-ABC -3R-0,6/1kV-R nhôm A/XLPE/3x50 | ĐL cấp | 1.670 | mét |
| 24 | Cáp LV-ABC -4R-0,6/1kV-R nhôm A/XLPE/4x70 | ĐL cấp | 4.833 | mét |
| 25 | Ống nối dây ABC50 (4 cái/vị trí) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 26 | Ống nối dây ABC70 (4 cái/vị trí) | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 27 | Ống nối dây ABC95 (4 cái/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 28 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cuộn |
| 29 | Ống PVC 90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | mét |
| 30 | Cổ dê kẹp ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 31 | Co 90 PVC ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 32 | Co 45 PVC ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Tủ điện kế hiện thị trạm treo 1P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Keo dán ống PVC (100grm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tuýp |
| 35 | Kẹp ép WR 875 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 36 | Kẹp ép WR 399 | Mô tả kỹ thuật chương V | 141 | cái |
| 37 | Cáp Duplex nhôm AVV2x16 | ĐL cấp | 35 | mét |
| 38 | Cáp dulex Cu 2x7 (đấu thay cầu chì cá) | ĐL cấp | 50 | mét |
| 39 | Đầu Cosse ép Cu -Al 95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 40 | Chụp đầu cosse | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 41 | Hộp phân phối 9CB (hộp không CB) | Mô tả kỹ thuật chương V | 243 | Hộp |
| 42 | Cáp CV 25 (3,2m / 1 hộp). | ĐL cấp | 1.179 | mét |
| 43 | Dán Decan số trụ hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 149 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp phân phối trên trụ BT ly tâm = hộp MCCB phân đoạn | 243 | cái | |
| 45 | Căng dây lấy độ võng bằng TC dây cáp ABC | 1,438 | km | |
| 46 | Căng dây lấy độ võng bằng TC dây cáp ABC | 0,308 | km | |
| 47 | Căng dây lấy độ võng bằng TC dây cáp ABC | 4,739 | km | |
| 48 | Căng dây lấy độ võng bằng TC dây cáp ABC | 0,354 | km | |
| 49 | Căng dây lấy độ võng bằng TC dây cáp ABC | 1,638 | km | |
| F | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP. | |||
| 1 | Khâu ven răng trong D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Khâu ven răng ngoài D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | Silicon bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | ống |
| 4 | Lắp tủ điện hạ áp 1 pha | 1 | cái | |
| G | Bộ đỡ dây trung hòa để néo dây Brachement khách hàng | |||
| 1 | Ulevis | Mô tả kỹ thuật chương V | 140 | cái |
| 2 | Sứ hạ thế (tận dụng lại) | 140 | sứ | |
| 3 | Bu-lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 140 | cái |
| 4 | Lông-đền vuông lỗ f18 (50x50x3)mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 280 | cái |
| 5 | Lắp Ulevis trên cột ly tâm | 140 | cái | |
| H | PHẦN THÁO GỠ THU HỒI: | |||
| 1 | Tháo hạ dây bằng thủ công + cơ giới, dây A50 | 5,291 | km | |
| 2 | Tháo hạ dây bằng thủ công + cơ giới, dây AV50 (NCx0,7x0.45) | 3,892 | km | |
| 3 | Tháo hạ dây bằng thủ công + cơ giới, dây AV70 (NCx0,7x0.45) | 15,233 | km | |
| 4 | Tháo hạ dây bằng thủ công + cơ giới, dây AV95 | 4,311 | km | |
| 5 | Tháo hạ dây bằng thủ công+cơ giới, dây AC70 (NCx0,7x0.45) | 0,727 | km | |
| 6 | Tháo tủ điện hạ áp 1 pha | 1 | cái | |
| 7 | Tháo kẹp quai 2/0 | 117 | cái | |
| 8 | Nhổ trụ BTLT 8,5m | 9 | trụ | |
| 9 | Tháo hộp phân phối | 232 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62989556E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 613.642.298 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.227.284.596 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Ít nhất 03 năm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp). | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng: | 1 | It nhất 03 năm(tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 02 Đội thi công xây lắp, mỗi đội gồm 10 công nhân (kèm theo danh sách đội thi công được giám đốc duyệt). | 20 | Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 2/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5T | Còn vận hành tốt | 2 |
| 2 | Xe tải 5T | Còn vận hành tốt | 1 |
| 3 | Giá ra dây | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | Còn sử dụng tốt | 30 |
| 5 | Pa lăng | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Còn sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi