Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công trồng rừng, khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung, làm giàu rừng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Mường La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công trồng rừng, khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung, làm giàu rừng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211128466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1020 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 17:54:00 đến ngày 2022-03-10 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,546,232,981 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về tính chất: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về các hạng mục của gói thầu đang xét, cụ thể là Thi công công trình trồng rừng, Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc lâm sinh; Cấp công trình: Cấp IV trở lên. * Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự về tính chất cũng như về quy mô tại các mẫu số 10A, 10B Chương IV trong E-HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn VAT+ Tương tự về quy mô(9): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Thuộc một trong các chuyên ngành sau: kỹ sư khoa học cây trồng, kỹ sư Lâm nghiệp, kỹ sư quản lý đất đai hoặc tương đương.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng cho lĩnh vực ngành lâm sinh hoặc tương đương,- Có chứng chỉ tư vấn xây dựng cho lĩnh vực ngành Lâm sinh hoặc tương đương còn hiệu lực,- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tư tại các Mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm e-HSDT với các nội dung sau:+ Về trình độ, chuyên ngành: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.+ Về kinh nghiệm trong các công việc tương tư: Căn cứ theo hợp đồng tại phụ lục B nhân sự của nhà thầu hoặc Bản xác nhận của chủ đầu đã làm Chỉ huy trưởng công trình trong suốt quá trình thực hiện công việc hoặc các tài liệu chứng minh tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 04 cán bộ trong đó:+ 01 cán bộ có:- Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư quản lý đất đai hoặc tương đương- Có chứng chỉ tư vấn và tư vấn giám sát thi công xây dựng cho lĩnh vực ngành lâm sinh hoặc tương đương còn hiệu lực,+ 01 cán bộ có:- Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư Bảo vệ thực vật hoặc tương đương- Có chứng chỉ tư vấn và tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực ngành lâm sinh hoặc tương đương còn hiệu lực,+ 01 cán bộ có:- Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư khoa học cây trồng hoặc tương đương- Có chứng chỉ tư vấn và tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực ngành lâm sinh hoặc tương đương còn hiệu lực,+ 01 cán bộ có:- Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư lâm sinh hoặc tương đương- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tư tại các Mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm e-HSDT với các nội dung sau:+ Về trình độ, chuyên ngành: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.+ Về kinh nghiệm trong các công việc tương tư: Căn cứ theo hợp đồng tại phụ lục B nhân sự của nhà thầu hoặc Bản xác nhận của chủ đầu đã làm công việc tương tự trong suốt quá trình thực hiện công việc hoặc các tài liệu chứng minh tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy GPS cầm tay cài đặt hệ tọa độ VN 2000 chức năng định vị tọa độ, đo diện tich sai số cho phép + (-) 3 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Phương tiện phòng chữa chữa cháy rừng(Đầu phun chạy xăng, dây dẫn 5.00 m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận chuyển cây giống xe tải > 1 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển người và thiết bị phục vụ thi công xe bán tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô vận chuyển người và thiết bị phục vụ thi công xe 07 chỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy xúc sửa chữa đường thi công và vận chuyển cây giống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dao phát cán dài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 9-Cuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 10-Quần áo bảo hộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 11-Mũ bảo hộ lao động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 12-Ủng cao su, găng tay bảo hộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN MƯỜNG LA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công trồng rừng, khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung, làm giàu rừng Trồng, khôi phục, bảo tồn rừng tại Khu bảo tồn thiên nhiên Mường La thuộc dự án bảo tồn và phát triển bền vững các khu rừng đặc dụng, phòng hộ trên đại bàn tỉnh 1020 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp); + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 158.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Mường La. Địa chỉ Bản Chom Khâu xã Ngọc Chiến huyện Mường La tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn la -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tổng hợp Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Mường La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Sơn La. UBND tỉnh Sơn La |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A.Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm, tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo Chương 5 E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường | Theo Chương 5 E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | B. Trồng, chăm sóc, bào vệ rừng trồng: 60,27 ha Thông mã vĩ (Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km) | |||
| C | B.1 Trồng, chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ nhất: 60,27 ha Thông mã vĩ (Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km) | |||
| 1 | Phát dọn thực bì | Theo Chương 5 E-HSMT | 361.620 | m2 |
| 2 | Cuốc hố trồng rừng | Theo Chương 5 E-HSMT | 96.432 | hố |
| 3 | Lấp hố trồng rừng | Theo Chương 5 E-HSMT | 96.432 | hố |
| 4 | Vận chuyển cây và trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 96.432 | Cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Theo Chương 5 E-HSMT | 9.643 | cây |
| 6 | Phát chăm sóc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 361.620 | m2 |
| 7 | Xới đất, vun gốc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 96.432 | gốc |
| 8 | Bảo vệ rừng trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 60,27 | ha |
| 9 | Cây giống Thông mã vĩ | Theo Chương 5 E-HSMT | 106.075 | cây |
| D | B2. Chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ hai: 60,27 ha Thông mã vĩ (Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km) | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 361.620 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 361.620 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Theo Chương 5 E-HSMT | 361.620 | m2 |
| 4 | Xới đất, vun gốc lần 1, lần 2, lần 3 | Theo Chương 5 E-HSMT | 289.296 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 60,27 | ha |
| E | B3 Chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ ba: 60,27 ha Thông mã vĩ (Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km) | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 361.620 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 361.620 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Theo Chương 5 E-HSMT | 361.620 | m2 |
| 4 | Xới đất vun gốc ( lần 1, 2, 3) | Theo Chương 5 E-HSMT | 289.296 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 60,27 | ha |
| F | C. Trồng, chăm sóc, bào vệ rừng trồng: 29,64 loài cây trồng Thông mã vĩ - Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 2-3 km | |||
| G | C.1.Trồng, chăm sóc, bào vệ rừng trồng: 29,64 loài cây trồng Thông mã vĩ - Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 2-3 km | |||
| 1 | Phát dọn thực bì | Theo Chương 5 E-HSMT | 177.840 | m2 |
| 2 | Cuốc hố trồng rừng | Theo Chương 5 E-HSMT | 47.424 | hố |
| 3 | Lấp hố trồng rừng | Theo Chương 5 E-HSMT | 47.424 | hố |
| 4 | Vận chuyển cây và trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 47.424 | Cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Theo Chương 5 E-HSMT | 4.742 | cây |
| 6 | Phát chăm sóc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 177.840 | m2 |
| 7 | Xới đất, vun gốc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 47.424 | gốc |
| 8 | Bảo vệ rừng trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 29,64 | ha |
| 9 | Cây giống Thông mã vĩ | Theo Chương 5 E-HSMT | 52.166 | cây |
| H | C.2.Chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ hai: 29,64 loài cây trồng Thông mã vĩ - Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 2-3 km | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 177.840 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 177.840 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Theo Chương 5 E-HSMT | 177.840 | m2 |
| 4 | Xới đất, vun gốc lần 1, 2, 3 | Theo Chương 5 E-HSMT | 142.272 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 29,64 | ha |
| I | C.3.Chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ ba: 29,64 loài cây trồng Thông mã vĩ - Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 2-3 km | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 177.840 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 177.840 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Theo Chương 5 E-HSMT | 177.840 | m2 |
| 4 | Xới đất, vun gốc lần 1, 2, 3 | Theo Chương 5 E-HSMT | 142.272 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 29,64 | ha |
| J | D. Trồng, chăm sóc, bào vệ rừng trồng: 10,09 ha Thông mã vĩ (Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm <1km) | |||
| K | D.1.Trồng, chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ nhất: 10,09 ha Thông mã vĩ (Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm <1km) | |||
| 1 | Phát dọn thực bì | Theo Chương 5 E-HSMT | 60.540 | m2 |
| 2 | Cuốc hố trồng rừng | Theo Chương 5 E-HSMT | 16.144 | hố |
| 3 | Lấp hố trồng rừng | Theo Chương 5 E-HSMT | 16.144 | hố |
| 4 | Vận chuyển cây và trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 16.144 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Theo Chương 5 E-HSMT | 1.614 | cây |
| 6 | Phát chăm sóc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 60.540 | m2 |
| 7 | Xới đất, vun gốc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 16.144 | gốc |
| 8 | Bảo vệ rừng trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 10,09 | ha |
| 9 | Cây giống Thông mã vĩ | Theo Chương 5 E-HSMT | 17.758 | cây |
| L | D.2. Chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ hai: 10,09 ha Thông mã vĩ (Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm <1km) | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 60.540 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 60.540 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Theo Chương 5 E-HSMT | 60.540 | m2 |
| 4 | Xới đất, vun gốc lần 1, 2, 3 | Theo Chương 5 E-HSMT | 48.432 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 10,09 | ha |
| M | D.3.Chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ ba: 10,09 ha Thông mã vĩ (Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm <1km) | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 60.540 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 60.540 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Theo Chương 5 E-HSMT | 60.540 | m2 |
| 4 | Xới đất vun gốc lần 1, 2, 3 | Theo Chương 5 E-HSMT | 48.432 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 10,09 | ha |
| N | E. Trồng, chăm sóc, bào vệ rừng trồng: 42,64 ha trồng bổ sung khôi phục và bảo tồn rừng | |||
| O | E1.Trồng, chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ nhất: 42,64 ha trồng bổ sung khôi phục và bảo tồn rừng (Nhóm đất 2; Thực bì cấp 5; cự ly đi làm 2- 3 km) | |||
| 1 | Xử lý thực bì | Theo Chương 5 E-HSMT | 341.120 | m2 |
| 2 | Đào hố | Theo Chương 5 E-HSMT | 34.112 | hố |
| 3 | Lấp hố | Theo Chương 5 E-HSMT | 34.112 | hố |
| 4 | Vận chuyển cây và trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 34.112 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Theo Chương 5 E-HSMT | 3.411 | cây |
| 6 | Phát chăm sóc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 341.120 | m2 |
| 7 | Xới, vun gốc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 34.112 | gốc |
| 8 | Bảo vệ rừng trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 42,64 | ha |
| 9 | Cây giống Thông mã vĩ | Theo Chương 5 E-HSMT | 23.452 | cây |
| 10 | Cây giống Pơ Mu | Theo Chương 5 E-HSMT | 14.071 | cây |
| P | E2. Chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ hai: 42,64 ha trồng bổ sung khôi phục và bảo tồn rừng ( cự ly đi làm 2- 3 km) | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 341.120 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 341.120 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Theo Chương 5 E-HSMT | 341.120 | m2 |
| 4 | Xới đất, vun gốc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 34.112 | gốc |
| 5 | Xới đất, vun gốc lần 2, 3 | Theo Chương 5 E-HSMT | 68.224 | gốc |
| 6 | Bảo vệ rừng trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 42,64 | ha |
| Q | E3. Chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ ba: 42,64 ha trồng bổ sung khôi phục và bảo tồn rừng ( cự ly đi làm 2- 3 km) | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 341.120 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 341.120 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Theo Chương 5 E-HSMT | 341.120 | m2 |
| 4 | Xới đất, vun gốc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 34.112 | gốc |
| 5 | Xới đất, vun gốc lần 2, lần 3 | Theo Chương 5 E-HSMT | 68.224 | gốc |
| 6 | Bảo vệ rừng trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 42,64 | ha |
| R | F. Trồng, chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ nhất: 7,36 ha trồng bổ sung khôi phục và bảo tồn rừng (Nhóm đất 2; Thực bì cấp 5; Cự ly đi làm 1-2km) | |||
| S | F1.Trồng, chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ nhất: 7,36 ha trồng bổ sung khôi phục và bảo tồn rừng ( cự ly đi làm 1- 2 km) | |||
| 1 | Xử lý thực bì | Theo Chương 5 E-HSMT | 58.880 | m2 |
| 2 | Đào hố | Theo Chương 5 E-HSMT | 5.888 | hố |
| 3 | Lấp hố | Theo Chương 5 E-HSMT | 5.888 | hố |
| 4 | Vận chuyển cây và trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 5.888 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Theo Chương 5 E-HSMT | 589 | Cây |
| 6 | Phát chăm sóc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 58.880 | m2 |
| 7 | Xới, vun gốc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 5.888 | Gốc |
| 8 | Bảo vệ rừng trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 7,36 | ha |
| 9 | Cây giống Thông mã vĩ | Theo Chương 5 E-HSMT | 4.048 | cây |
| 10 | Cây giống Pơ Mu | Theo Chương 5 E-HSMT | 2.429 | Cây |
| T | F2. Trồng, chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ hai: 7,36 ha trồng bổ sung khôi phục và bảo tồn rừng ( cự ly đi làm 1- 2 km) | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 58.880 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 58.880 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Theo Chương 5 E-HSMT | 58.880 | m2 |
| 4 | Xới vun gốc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 5.888 | gốc |
| 5 | Xới vun gốc lần 2,3 | Theo Chương 5 E-HSMT | 11.776 | Gốc |
| 6 | Bảo vệ rừng | Theo Chương 5 E-HSMT | 7,36 | ha |
| U | F3. Trồng, chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ ba: 7,36 ha trồng bổ sung khôi phục và bảo tồn rừng ( cự ly đi làm 1- 2 km) | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 58.880 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 58.880 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Theo Chương 5 E-HSMT | 58.880 | m2 |
| 4 | Xới vun gốc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 5.888 | gốc |
| 5 | Xới vun gốc lần 2,3 | Theo Chương 5 E-HSMT | 11.776 | gốc |
| 6 | Bảo vệ rừng | Theo Chương 5 E-HSMT | 7,36 | ha |
| V | G.Xây dựng đường băng cản lửa | |||
| W | G1.Xây dựng đường băng cản lửa - Chiều dài 820, rộng 10m; - Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 5; Cự ly đi làm 1-2km. | |||
| X | Năm thứ nhất | |||
| 1 | Phát dọn thực bì lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 8.200 | m2 |
| 2 | Phát dọn thực bì lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 8.200 | m2 |
| Y | Chăm sóc năm thứ hai | |||
| 1 | Phát dọn thực bì lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 8.200 | m2 |
| 2 | Phát dọn thực bì lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 8.200 | m2 |
| Z | Chăm sóc năm thứ ba | |||
| 1 | Phát dọn thực bì lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 8.200 | m2 |
| 2 | Phát dọn thực bì lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 8.200 | m2 |
| AA | G2.Xây dựng đường băng cản lửa - Chiều dài 350, rộng 10m; - Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 5; Cự ly đi làm 2-3km. | |||
| AB | Năm thứ nhất | |||
| 1 | Phát dọn thực bì lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 3.500 | m2 |
| 2 | Phát dọn thực bì lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 3.500 | m2 |
| AC | Chăm sóc năm thứ hai | |||
| 1 | Phát dọn thực bì lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 3.500 | m2 |
| 2 | Phát dọn thực bì lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 3.500 | m2 |
| AD | Chăm sóc năm thứ ba | |||
| 1 | Phát dọn thực bì lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 3.500 | m2 |
| 2 | Phát dọn thực bì lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 3.500 | m2 |
| AE | G3.Xây dựng đường băng cản lửa - Chiều dài 820, rộng 10m; - Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4km. | |||
| AF | Năm thứ nhất | |||
| 1 | Phát dọn thực bì lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 10.000 | m2 |
| 2 | Phát dọn thực bì lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 10.000 | m2 |
| AG | Chăm sóc năm thứ hai | |||
| 1 | Phát dọn thực bì lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 10.000 | m2 |
| 2 | Phát dọn thực bì lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 10.000 | m2 |
| AH | Chăm sóc năm thứ ba | |||
| 1 | Phát dọn thực bì lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 10.000 | m2 |
| 2 | Phát dọn thực bì lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 10.000 | m2 |
| AI | G4.Xây dựng đường băng cản lửa Dài 1200 m, rộng 10 m ; - Thực bì trung bình cấp 4; Cự ly đi làm trung bình 2 - 3 km | |||
| AJ | Năm thứ nhất | |||
| 1 | Phát dọn thực bì lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 12.000 | m2 |
| 2 | Phát dọn thực bì lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 12.000 | m2 |
| AK | Năm thứ hai | |||
| 1 | Phát dọn thực bì lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 12.000 | m2 |
| 2 | Phát dọn thực bì lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 12.000 | m2 |
| AL | Năm thứ ba | |||
| 1 | Phát dọn thực bì lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 12.000 | m2 |
| 2 | Phát dọn thực bì lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 12.000 | m2 |
| AM | H.LÀM BIỂN, BẢNG BẢO VỆ RỪNG | |||
| 1 | 02 bảng biển loại 2 (Biển báo hình chữ nhật làm bằng tôn hoặc bằng sắt kích thước: 0,8m x 1,2m treo trên hai cột sắt hình chữ V dài 3m) | Theo Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | 08 bảng biển loại 3 (Biển cấm hình tam giác làm bằng tôn hoặc bằng sắt kích thước 0,5m x 0,5m x 0,5m treo trên một cột sắt chữ V dài 3m) | Theo Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về tính chất: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về các hạng mục của gói thầu đang xét, cụ thể là Thi công công trình trồng rừng, Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc lâm sinh; Cấp công trình: Cấp IV trở lên. * Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự về tính chất cũng như về quy mô tại các mẫu số 10A, 10B Chương IV trong E-HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn VAT+ Tương tự về quy mô(9): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Thuộc một trong các chuyên ngành sau: kỹ sư khoa học cây trồng, kỹ sư Lâm nghiệp, kỹ sư quản lý đất đai hoặc tương đương.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng cho lĩnh vực ngành lâm sinh hoặc tương đương,- Có chứng chỉ tư vấn xây dựng cho lĩnh vực ngành Lâm sinh hoặc tương đương còn hiệu lực,- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tư tại các Mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm e-HSDT với các nội dung sau:+ Về trình độ, chuyên ngành: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.+ Về kinh nghiệm trong các công việc tương tư: Căn cứ theo hợp đồng tại phụ lục B nhân sự của nhà thầu hoặc Bản xác nhận của chủ đầu đã làm Chỉ huy trưởng công trình trong suốt quá trình thực hiện công việc hoặc các tài liệu chứng minh tương đương khác) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | Tối thiểu 04 cán bộ trong đó:+ 01 cán bộ có:- Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư quản lý đất đai hoặc tương đương- Có chứng chỉ tư vấn và tư vấn giám sát thi công xây dựng cho lĩnh vực ngành lâm sinh hoặc tương đương còn hiệu lực,+ 01 cán bộ có:- Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư Bảo vệ thực vật hoặc tương đương- Có chứng chỉ tư vấn và tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực ngành lâm sinh hoặc tương đương còn hiệu lực,+ 01 cán bộ có:- Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư khoa học cây trồng hoặc tương đương- Có chứng chỉ tư vấn và tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực ngành lâm sinh hoặc tương đương còn hiệu lực,+ 01 cán bộ có:- Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư lâm sinh hoặc tương đương- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tư tại các Mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm e-HSDT với các nội dung sau:+ Về trình độ, chuyên ngành: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.+ Về kinh nghiệm trong các công việc tương tư: Căn cứ theo hợp đồng tại phụ lục B nhân sự của nhà thầu hoặc Bản xác nhận của chủ đầu đã làm công việc tương tự trong suốt quá trình thực hiện công việc hoặc các tài liệu chứng minh tương đương khác) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy GPS cầm tay cài đặt hệ tọa độ VN 2000 chức năng định vị tọa độ, đo diện tich sai số cho phép + (-) 3 m | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy phát cỏ | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Phương tiện phòng chữa chữa cháy rừng(Đầu phun chạy xăng, dây dẫn 5.00 m) | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô vận chuyển cây giống xe tải > 1 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển người và thiết bị phục vụ thi công xe bán tải | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Ô tô vận chuyển người và thiết bị phục vụ thi công xe 07 chỗ | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy xúc sửa chữa đường thi công và vận chuyển cây giống | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Dao phát cán dài | Hoạt động tốt | 300 |
| 9 | Cuốc | Hoạt động tốt | 300 |
| 10 | Quần áo bảo hộ | Hoạt động tốt | 300 |
| 11 | Mũ bảo hộ lao động | Hoạt động tốt | 300 |
| 12 | Ủng cao su, găng tay bảo hộ | Hoạt động tốt | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi