Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Minh Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225737-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM HƯNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Minh Châu
Số hiệu KHLCNT 20220212038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 18:29:00 đến ngày 2022-03-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,421,531,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6322965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9264593E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất: 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ - trọng tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải 5T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM HƯNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Minh Châu
Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Minh Châu
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã (Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Thuận Lộc. Địa chỉ: Thôn Thống Nhất, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT&HT huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nam Hưng. Địa chỉ: 36 Hoàng Hoa Thám, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Việt Hưng An Thành. Địa chỉ: 59 Triệu Quang Phục, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nam Hưng. Địa chỉ: 36 Hoàng Hoa Thám, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM HƯNG , địa chỉ: Số 36, Hoàng Hoa Thám, P. An Tảo, TP Hưng Yên, T. Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Châu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018; 2019; 2020), Xác nhận số thuế đã nộp vào ngân sách nhà nước đến hết ngày 31/12/2021 và các tài liệu có liên quan (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Châu - Địa chỉ: xã Minh Châu, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Mỹ – Địa chỉ: huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Mỹ – Địa chỉ: huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào đất tầng mặt bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V174,2221m3
2Đào đất tầng mặt bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,969100m3
3Đào bùn đặc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V32,73m3
4Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,309100m3
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V87,948100m3
6Đắp cát phạm vi rãnh chiếm chỗ bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,221100m3
7Vận chuyển đất tận dụng để đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,145100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,917100m3
B GIAO THÔNG+ VỈA HÈ
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V47,378m3
2Đào bùn máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,895100m3
3Đánh cấp- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V33,381m3
4Đào hữu cơ bằng thủ công-Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V171,0441m3
5Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,842100m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II6,071m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,676100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,676100m3/1km
10Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,239100m3
11Đắp cát vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V22,937100m3
12Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,973100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,027100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,258100m3
15Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,054100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,054100m2
17Đào móng cột biển báo đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,381m3
18Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
19Cột biển F89Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3m
20Biển báo tam giác 0,7x0.7x0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (Màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7m2
23Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (Màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V19m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,08m3
25Bê tông block, rãnh đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m3
26Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,838100m2
27Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (rãnh đan, block)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,569100m2
28Lắp đặt bó vỉa thẳng vỉa hè vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V455m
29Lắp đặt bó vỉa cong vỉa hè vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
30Lát rãnh tam giác, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V139,25m2
31Làm lớp móng cát vàng đệm vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V113,517m3
32Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5,3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.135,17m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,42m3
34Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,088100m2
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,76m3
36Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,84m2
37Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,591m3
38Đắp đất hố trồng cây (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,59m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,39m3
40Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m2
41Xây ô trồng cây bằng gạch không nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,78m3
42Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,11m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,89m3
44Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,466100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,17m3
C THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công-Cấp đất II (Phần đất tự nhiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,411m3
2Đào hố móng rãnh thoát nước bằng thủ công-Cấp đất II (Phần cát san lấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,8221m3
3Đào hố móng, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (Phần cát san lấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,833100m3
4Đắp cát hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,421100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V40,9m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,78m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,96m3
8Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,01m3
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,48m3
10Bê tông cửa thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,71m3
11Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,2m3
12Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,33m3
13Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V492,96m2
14Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,713tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,635tấn
16Lắp dựng cốt thép bậc thang hố ga ĐK 22mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,038tấn
18Cốt thép cho bê tông đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo chương V1,051tấn
19Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,006100m2
20Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m2
21Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V3,749100m2
22Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,508100m2
23Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (Cửa thu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,118100m2
24Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V261cấu kiện
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thu bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
26Lắp đặt song chắn rác composite, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,04tấn
27Song chắn rác composite kích thước 960x530mm, Tải trọng C250Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
28Lắp đặt nắp ga composite, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,575tấn
29Nắp ga composite kích thước 900x900mmMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
30Lắp đặt đế cống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D300, tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V411 đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V36mối nối
33Lắp đặt ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
34Lắp đặt ống PVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,718100m
35Lắp nút bịt nhựa PVC 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
D ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4751m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2704100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,317100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m3
9Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgMô tả kỹ thuật theo chương V65tấm
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m2
13Băng báo hiệu cáp khổ rộng 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,6m2
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,641100m
15Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,865100m
16Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2 - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V86,5m
17Mốc đánh dấu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
18Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m
E TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1988100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1528100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1472100m2
5Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
6bê tông chèn M20, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0362tấn
8Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V33 pha
9Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
10Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
11Cầu chì tự rơi FCO 35 KV - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
13Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
14Mua dây AC/XPLE- 1x70MM2-35KV: đấu dây xuống TBMô tả kỹ thuật theo chương V36m
15Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
16Dây đồng bọc 35kV 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
17Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3đầu cáp
18Đầu cáp co nguội 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
20Mua các loại xà, giá thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1.069,2kg
21tay truyền độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Chụp sứ cao thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Chụp CSVMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Dây buộc cổ sử cho cáp AC50Mô tả kỹ thuật theo chương V8sợi
25Dây cầu chì tự rơi 3 pha SI-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
26Thanh đồng D8Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
27Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
28Mua dây CU/XPLE/PVC-0.6/1kV- (1x240)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
29Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
30Mua dây CU/XPLE/PVC-0.6/1kV- (1x150)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
32Đầu cốt AM 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu cốt
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu cốt
34Đầu cốt đồng 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14đầu cốt
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
36Đầu cốt đồng 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu cốt
37Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
38Dây Cu/XLPE/PVC - 1x185mm2 sang tủ tụ bù: 18 = 18Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
39Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
40Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Hòm TI và đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V161 cái
43Sứ đỡ trung gian SD 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V9quả
44Sứ đỡ ghếMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
45Sứ đứng polymerMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
46Ghíp nhôm 3 bu lông CC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
47Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V151,6kg
48Bu lông+đai ốc M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
49Dây nối trung tính chống sét van M35, vỏ tủ, vỏ máy: 8 = 8Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
50Dây đồng mềm M150 tiếp địa trung tính MBA: 3 = 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
52Đầu cốt đồng M-35: 0,8 = 0,8Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
53Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
54Đầu cốt đồng M-150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
56Mua cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
57Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V3,510 m
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,41m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4100m3
60Các biển báo treo trên trạm(biển báo nguy hiểm , biển tên trạm, biển cấm trèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61khóaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
63Mua cột bê tông ly tâm L=12m LT12CMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
64Lắp đặt tủ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
65Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
66Lắp đặt tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
67Lắp đặt tủ bù cosphiMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
F ĐIỆN SINH HOẠT
1Cột bê tông PC.I-10-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
2Cột bê tông PC.I-10-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V19cột
4Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,15tấn
5Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,615tấn/km
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,586m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,631m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,796m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,61m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
14Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V206,68kg
15Bulol 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Dây Al/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
17Đầu cốt AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Ghíp AM-3 bulong 50-150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
21Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100kg
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,61m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
25Cáp ALVX ABC 4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V405,2m
26Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405km/dây
27Mã ốp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
28Khóa néo cápMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
29Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V30m
30Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
31Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Đánh số cột bê tông li tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1,310 cột
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cáp ALVX ABC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
2Cáp ALVX ABC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V328,4m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328km/dây
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007km/dây
5Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
6Ghíp GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mMô tả kỹ thuật theo chương V111 cần đèn
8Đèn LED chiếu sáng đường DCSD04L/150WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
9Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
10Mã ốp phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
11Khóa néo cáp 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
12Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
13Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
14Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V30m
15Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V9,7kg
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Bu lông M18x300 ren 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Bu lông M16x90 ren 70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
21Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V33,327kg
22Dây Al/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
23Đầu cốt AM 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Ghíp AM-3 bulong 50-150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu cốt
27Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100kg
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
31Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V185,9kg
32Bulol 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
33Dây Al/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
34Đầu cốt AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
35Ghíp AM-3 bulong 50-150Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
36Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,110 đầu cốt
38Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100kg
39Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,110 cọc
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6322965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9264593E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng33
4 Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Máy đào đất2
2 Máy lu bánh hơi tự hành Máy lu bánh hơi tự hành1
3 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép1
4 Máy ủi - công suất: 110 CV Máy ủi - công suất: 110 CV1
5 Máy trộn vữa Máy trộn vữa2
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
7 Máy hàn Máy hàn2
8 Máy cắt uốn cắt thép Máy cắt uốn cắt thép1
9 Máy đầm bàn bê tông Máy đầm bàn bê tông2
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW2
11 Máy phát điện Máy phát điện1
12 Máy rải cấp phối đá dăm Máy rải cấp phối đá dăm1
13 Xe tưới nhựa Xe tưới nhựa1
14 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa1
15 Ô tô tự đổ - trọng tải 5T Ô tô tự đổ - trọng tải 5T1
16 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->