Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Minh Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220225737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM HƯNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Minh Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220212038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 18:29:00 đến ngày 2022-03-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,421,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6322965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9264593E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất: 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ - trọng tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM HƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Minh Châu Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Minh Châu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã (Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018; 2019; 2020), Xác nhận số thuế đã nộp vào ngân sách nhà nước đến hết ngày 31/12/2021 và các tài liệu có liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Minh Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Châu - Địa chỉ: xã Minh Châu, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Mỹ – Địa chỉ: huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Mỹ – Địa chỉ: huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất tầng mặt bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,222 | 1m3 |
| 2 | Đào đất tầng mặt bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,969 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,73 | m3 |
| 4 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,948 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát phạm vi rãnh chiếm chỗ bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,221 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,145 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG+ VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,378 | m3 |
| 2 | Đào bùn máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,895 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp- Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,38 | 1m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng thủ công-Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,044 | 1m3 |
| 5 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,842 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | 6,07 | 1m3 | |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,676 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,676 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,239 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,937 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,973 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,027 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,258 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,054 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,054 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cột biển báo đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 19 | Cột biển F89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m |
| 20 | Biển báo tam giác 0,7x0.7x0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (Màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m2 |
| 23 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (Màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,08 | m3 |
| 25 | Bê tông block, rãnh đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,838 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (rãnh đan, block) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,569 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa thẳng vỉa hè vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455 | m |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa cong vỉa hè vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 30 | Lát rãnh tam giác, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,25 | m2 |
| 31 | Làm lớp móng cát vàng đệm vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,517 | m3 |
| 32 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5,3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135,17 | m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,76 | m3 |
| 36 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,84 | m2 |
| 37 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,59 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất hố trồng cây (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,59 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m2 |
| 41 | Xây ô trồng cây bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m3 |
| 42 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,11 | m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công-Cấp đất II (Phần đất tự nhiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 1m3 |
| 2 | Đào hố móng rãnh thoát nước bằng thủ công-Cấp đất II (Phần cát san lấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,822 | 1m3 |
| 3 | Đào hố móng, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (Phần cát san lấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,833 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,421 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,78 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,01 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,48 | m3 |
| 10 | Bê tông cửa thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,71 | m3 |
| 11 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m3 |
| 12 | Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,33 | m3 |
| 13 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,96 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bậc thang hố ga ĐK 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,038 | tấn |
| 18 | Cốt thép cho bê tông đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,749 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (Cửa thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thu bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt song chắn rác composite, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | tấn |
| 27 | Song chắn rác composite kích thước 960x530mm, Tải trọng C250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 28 | Lắp đặt nắp ga composite, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | tấn |
| 29 | Nắp ga composite kích thước 900x900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đế cống, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D300, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mối nối |
| 33 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100m |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa PVC 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| D | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2704 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | tấm |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 13 | Băng báo hiệu cáp khổ rộng 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | 100m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | 100m |
| 16 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2 - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5 | m |
| 17 | Mốc đánh dấu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m |
| E | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1988 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 6 | bê tông chèn M20, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 8 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 3 pha |
| 9 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 11 | Cầu chì tự rơi FCO 35 KV - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 14 | Mua dây AC/XPLE- 1x70MM2-35KV: đấu dây xuống TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Dây đồng bọc 35kV 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 17 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu cáp |
| 18 | Đầu cáp co nguội 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 20 | Mua các loại xà, giá thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.069,2 | kg |
| 21 | tay truyền động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Chụp sứ cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Chụp CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Dây buộc cổ sử cho cáp AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| 25 | Dây cầu chì tự rơi 3 pha SI-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 26 | Thanh đồng D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Mua dây CU/XPLE/PVC-0.6/1kV- (1x240)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Mua dây CU/XPLE/PVC-0.6/1kV- (1x150)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 32 | Đầu cốt AM 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu cốt |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt đồng 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu cốt |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt đồng 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu cốt |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 38 | Dây Cu/XLPE/PVC - 1x185mm2 sang tủ tụ bù: 18 = 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 40 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Hòm TI và đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cái |
| 43 | Sứ đỡ trung gian SD 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 44 | Sứ đỡ ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 45 | Sứ đứng polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 46 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 47 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,6 | kg |
| 48 | Bu lông+đai ốc M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 49 | Dây nối trung tính chống sét van M35, vỏ tủ, vỏ máy: 8 = 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 50 | Dây đồng mềm M150 tiếp địa trung tính MBA: 3 = 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 52 | Đầu cốt đồng M-35: 0,8 = 0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 54 | Đầu cốt đồng M-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 56 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 57 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10 m |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 1m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 100m3 |
| 60 | Các biển báo treo trên trạm(biển báo nguy hiểm , biển tên trạm, biển cấm trèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 63 | Mua cột bê tông ly tâm L=12m LT12C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 64 | Lắp đặt tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 65 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 66 | Lắp đặt tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 67 | Lắp đặt tủ bù cosphi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| F | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cột bê tông PC.I-10-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 2 | Cột bê tông PC.I-10-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,15 | tấn |
| 5 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | tấn/km |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,586 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,63 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,796 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 14 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,68 | kg |
| 15 | Bulol 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Dây Al/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 17 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Ghíp AM-3 bulong 50-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100kg |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 25 | Cáp ALVX ABC 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,2 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | km/dây |
| 27 | Mã ốp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 28 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 29 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 30 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 31 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Đánh số cột bê tông li tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10 cột |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ALVX ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 2 | Cáp ALVX ABC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,4 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | km/dây |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | km/dây |
| 5 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 6 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cần đèn |
| 8 | Đèn LED chiếu sáng đường DCSD04L/150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 9 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 10 | Mã ốp phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Khóa néo cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bu lông M18x300 ren 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Bu lông M16x90 ren 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,327 | kg |
| 22 | Dây Al/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 23 | Đầu cốt AM 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Ghíp AM-3 bulong 50-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 27 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100kg |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 31 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,9 | kg |
| 32 | Bulol 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 33 | Dây Al/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 34 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 35 | Ghíp AM-3 bulong 50-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 36 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 38 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100kg |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 cọc |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6322965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9264593E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Máy đào đất | 2 |
| 2 | Máy lu bánh hơi tự hành | Máy lu bánh hơi tự hành | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép | 1 |
| 4 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Máy ủi - công suất: 110 CV | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép | Máy cắt uốn cắt thép | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn bê tông | Máy đầm bàn bê tông | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm | Máy rải cấp phối đá dăm | 1 |
| 13 | Xe tưới nhựa | Xe tưới nhựa | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải bê tông nhựa | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ - trọng tải 5T | Ô tô tự đổ - trọng tải 5T | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi