Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa đường dây trung thế các nhánh rẽ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220246296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Xuân Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa đường dây trung thế các nhánh rẽ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220213340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2022 của Cty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 18:56:00 đến ngày 2022-03-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 455,755,632 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,800,000 VNĐ ((Sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.84E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.365E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 342.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥684.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất 03 năm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | It nhất 03 năm(tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 02 Đội thi công xây lắp, mỗi đội gồm 10 công nhân (kèm theo danh sách đội thi công được giám đốc duyệt). |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 2/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe còn vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe còn vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 5-Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Xuân Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa đường dây trung thế các nhánh rẽ năm 2022 Sửa chữa đường dây trung thế các nhánh rẽ năm 2022. 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn năm 2022 của Cty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH-KT Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại 0251.218292 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;. + Đường dẫn về các Quyết định về đánh giá chất lượng nhà thầu trên Hệ thống Thông tin Quản lý Đấu thầu của Tập đoàn Điện lực Việt Nam:https://dauthau.evn.com.vn/ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bộ móng M12 | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu >1m | 8 | bộ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cọc (độ chặt K=0,85) (TT 10) | 8 | bộ | |
| B | Bộ móng M10 | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu >1m | 6 | bộ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cọc (độ chặt K=0,85) (TT 10) | 6 | bộ | |
| C | Bộ móng M12 Bê tông trụ đôi | |||
| 1 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,02 | m3 |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,124 | m3 |
| 3 | Ximăng PC40 Hà Tiên | Mô tả kỹ thuật chương V | 528 | kg |
| 4 | Đào móng trụ (rộng >1m sâu >1m, đất cấp III) (ĐM TT10) | 2 | bộ | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ thủ công M200 đá 1x2. | 2,268 | m3 | |
| D | Bộ tiếp địa cọc : tiếp địa lặp lại (bổ sung) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa F16x2400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 2 | Kẹp cọc tiếp địa bằng CU | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 3 | Que hàn điện 3,2mm (2 cây) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | kg |
| 4 | Sắt ĐK10 (7,5m/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,15 | kg |
| 5 | Kẹp ép WR189 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Dây đồng trần C25mm2 | ĐL cấp | 1,12 | kg |
| 9 | Cổ dê kẹp ống PVC ĐK 21 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 10 | Bulon 12x40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5 đất cấp III | 5 | bộ | |
| E | Trụ BTLT 10,5m - F350 | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5 - F350 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | 6 | trụ | |
| 3 | Dựng trụ BTLT 10,5m bằng thủ công + cơ giới | 6 | trụ | |
| F | Trụ BTLT 12m - F540 | |||
| 1 | Trụ BTLT 12 - F540 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | 8 | trụ | |
| 3 | Dựng trụ BTLT 12m bằng thủ công + cơ giới | 8 | trụ | |
| G | Bộ đà L75x75x8K-2200 dừng dây | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2200 mạ nhúng(4 ốp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Chống đà sắt L50x50x810 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Bu-lông f16x50 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Bu-lông f16x250 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Bu-lông f16x300 VRS mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lông-đền vuông lỗ f18 (50x50x3) mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đà sắt 2,2K (P | 1 | bộ | |
| H | Bộ đà cân L75x75x8-1660 đỡ thẳng | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-1660 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Chống đà sắt L50x50x5: 810 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Bu-lông f16x50 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Bu-lông f16x250 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Lông-đền vuông lỗ f18 (50x50X5) mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 6 | Lắp đà sắt 1,66Đ (P | 4 | bộ | |
| I | Bộ chằng DG trụ BTLT-12m (sử dụng lại ty neo hiện hữu) | |||
| 1 | Cáp thép tráng kẽm 5/8" (0,454kg/m, 14m : trụ BTLT 12m) | ĐL cấp | 121,6 | kg |
| 2 | Kẹp cáp 3 bu-lông thép (8cái/bộ neo đ.dây 3P) | Mô tả kỹ thuật chương V | 152 | cái |
| 3 | Yếm đỡ cáp thép 1/2" | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 4 | Bu-lông mắt ô-van f16x300 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 5 | Lông-đền vuông lỗ f18 (50x50x3) mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 6 | Sứ chằng lớn | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 7 | Che dây neo dày 0,8mm sơn phản quang màu vàng cam | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 8 | Lắp dây néo, loại DG (h lắp dựng | 19 | bộ | |
| J | PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây dẫn ACXH50mm2 (50/8) | ĐL cấp | 11.622 | m |
| 2 | Kéo cáp nhôm lõi thép ACXH50 thủ công + cơ giới (Độ cao >=10m) tời máy 5 tấn | 9,288 | km | |
| 3 | Kéo cáp nhôm lõi thép ACXH50 thủ công + cơ giới (Độ cao | 2,107 | km | |
| K | Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng | |||
| 1 | Chân sứ đỉnh thẳng dài 870- 3ly bọc chì sứ 24KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 2 | Cách điện đứng 24kV - ĐR540mm (bọc chì) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 3 | Bu-lông f16x300 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 4 | Lông-đền vuông lỗ f18 (50x50x3) mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt sứ đỉnh trên trụ BTLT sứ 24kV | 10 | bộ | |
| L | Bộ sứ đỉnh đỡ góc | |||
| 1 | Chân sứ đỉnh cong dài 870- 3ly răng côn bọc chì sứ 24KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Cách điện đứng 24kV - ĐR540mm (bọc chì) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Bu-lông f16x300 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lông-đền vuông lỗ f18 (50x50x3) mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt sứ đỉnh trên trụ BTLT sứ 24kV | 2 | bộ | |
| M | Bộ sứ đứng | |||
| 1 | Ty sứ D20 bọc chì. | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 2 | Cách điện đứng 24kV - ĐR540mm bọc chì | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trên trụ BTLT sứ 24kV | 25 | bộ | |
| N | Bộ cách điện chuổi polymer 24kV néo vào xà | |||
| 1 | Chuổi polymer cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U f16 loại dài (ma-ní) | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 3 | Khánh đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp cách điện Polymer | 18 | bộ | |
| O | Bộ cách điện chuổi polymer 24kV néo vào trụ | |||
| 1 | Chuổi polymer cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U f16 loại dài (ma-ní) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Bulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Khánh đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp cách điện Polymer | 4 | bộ | |
| P | Bộ đỡ trung hoà | |||
| 1 | Khung đỡ 1 sứ 50x4mm loại gân mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 3 | Bu-lông f16x300 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 4 | Lông-đền vuông lỗ f18 (50x50x3) mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp bộ đỡ trung hòa | 11 | sứ | |
| 6 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT 1203SC-C, đường kính cáp 23.4 - 27.9mm (70mm2), bán dẫn | Mô tả kỹ thuật chương V | 148 | cái |
| 7 | Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite PSST 2203SC-C, đường kính cáp 23.4 - 27.9mm (70mm2), bán dẫn | Mô tả kỹ thuật chương V | 98 | cái |
| 8 | Giáp níu dây bọc trung thế ACXH50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 9 | Mắc nối yếm giáp (Dùng cho giáp níu 50mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 10 | Yếm móng U giáp níu (Dùng cho giáp níu 50mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 11 | Ghíp IPC 95/35 2 bulon | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 12 | Lem yên ngựa cở dây ACXH70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 13 | Cáp nhôm bọc AVV 2x16mm2-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | mét |
| 14 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 15 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 16 | Chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 17 | Chụp FCO (cực trên + cực dưới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 18 | Ống co nhiệt cở dây 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,8 | m |
| 19 | Bu-lông f16x300 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 57 | cái |
| 20 | Bu-lông f16x500 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Bu-lông mắc f16x250 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 22 | Bu-lông f16x250 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 121 | cái |
| 23 | Bu-lông VRS f16x500 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Bu-lông VRS f16x650 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Lông-đền vuông lỗ f18 (50x50x3) mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 400 | cái |
| 26 | Kẹp nối ép WR189 | Mô tả kỹ thuật chương V | 76 | cái |
| 27 | Kẹp nối ép WR815 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Cosse ép Cu-Al cở dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Ống nối AC 50 ( có lõi thép) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 30 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Rack 4 sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| Q | PHẦN THÁO VÀ LẮP LẠI (sử dụng lại): | |||
| 1 | Nhổ trụ bằng TC + cơ giới (h trụ | 4 | trụ | |
| 2 | Dựng trụ bằng TC + cơ giới (h trụ | 4 | trụ | |
| 3 | Lắp sứ đứng trên trụ BTLT sứ 24KV | 11 | sứ | |
| 4 | Tháo sứ đứng trên trụ BTLT sứ 24KV | 11 | sứ | |
| 5 | Tháo rack hạ thế 3 sứ xuống cột ly tâm. | 4 | sứ | |
| 6 | Lắp rack hạ thế 3 sứ xuống cột ly tâm. | 4 | sứ | |
| 7 | Tháo cách điện Polymer | 28 | sứ | |
| 8 | Lắp cách điện Polymer | 28 | sứ | |
| 9 | Tháo hộp phân phối | 2 | cái | |
| 10 | Lắp hộp phân phối | 2 | cái | |
| 11 | Tháo bulon (h lắp dựng | 206 | bộ | |
| 12 | Lắp bulon (h lắp dựng | 206 | bộ | |
| 13 | Tháo đà sắt 1,66K (P | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đà sắt 1,66K (P | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo đà sắt 2,2K (P | 3 | bộ | |
| 16 | Lắp đà sắt 2,2K (P | 3 | bộ | |
| R | PHẦN THÁO GỠ THU HỒI: | |||
| 1 | Nhổ trụ bằng TC + cơ giới (h trụ | 2 | trụ | |
| 2 | Tháo dây néo các loại (h lắp dựng | 19 | dây | |
| 3 | Tháo cáp nhôm lõi thép AC50 thủ công + cơ giới (Độ cao >=10m) tời máy 5 tấn | 9,288 | km dây | |
| 4 | Tháo cáp nhôm lõi thép AC50 thủ công + cơ giới (Độ cao | 2,107 | km dây | |
| 5 | Tháo cáp nhôm lõi thép bọc ACXV50 thủ công + cơ giới (Độ cao >=10m) tời máy 5 tấn | 0,039 | km dây | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.84E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.365E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 342.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥684.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Ít nhất 03 năm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp). | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng: | 1 | It nhất 03 năm(tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 02 Đội thi công xây lắp, mỗi đội gồm 10 công nhân (kèm theo danh sách đội thi công được giám đốc duyệt). | 20 | Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 2/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5T | Xe còn vận hành tốt | 2 |
| 2 | Xe tải 5T | Xe còn vận hành tốt | 1 |
| 3 | Giá ra dây | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | Còn sử dụng tốt | 30 |
| 5 | Pa lăng | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Còn sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi