Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Xuân Trúc (Đoạn từ ngã ba đường ĐT.384 đến trạm y tế xã Xuân Trúc)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220239648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Xuân Trúc (Đoạn từ ngã ba đường ĐT.384 đến trạm y tế xã Xuân Trúc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220232051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 19:35:00 đến ngày 2022-03-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,269,023,763 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.903535645E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.80707128E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất: 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Xuân Trúc (Đoạn từ ngã ba đường ĐT.384 đến trạm y tế xã Xuân Trúc) Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Xuân Trúc (Đoạn từ ngã ba đường ĐT.384 đến trạm y tế xã Xuân Trúc) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông; Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất (2020; 2021), Xác nhận số thuế đã nộp vào ngân sách nhà nước đến hết ngày 31/12/2021 và các tài liệu có liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Xuân Trúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Trúc - Địa chỉ: xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ân Thi - Địa chỉ: Đường 3/2, Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ân Thi - Địa chỉ: Đường 3/2, Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,68 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9566 | 100m2 |
| 3 | Đào vét bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3 (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9508 | 100m3 |
| 4 | Đào vét bùn nền đường bằng thủ công (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,77 | m3 |
| 5 | Đào bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0306 | 100m3 |
| 6 | Đào bóc hữu cơ nền đường bằng thủ công (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,764 | 1m3 |
| 7 | Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 1m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5913 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,782 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp bằng đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7872 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu - Cấp đất I (Vét bùn + hữu cơ + đất cấp I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0117 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thải đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0117 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3081 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thải đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | 6,3081 | 100m3/1km | |
| 15 | Vận chuyển phế thải đào phá đường cũ, tường rào đổ đi cự ly 1km đầu bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,68 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đào phá đường cũ, tường rào đổ đi cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,68 | m3 |
| 17 | Đắp cát tôn nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4594 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4822 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3705 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8326 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7475 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0128 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7538 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7538 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Tổng cự ly vận chuyển từ trạm trộn Hưng Bình tại xã Yên Hòa, huyện Yên Mỹ đến công trình là 7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7538 | 100tấn |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (BTNC 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0128 | 100m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m2 |
| 28 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm ( Định mức M*2; NC*2; VL*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m2 |
| 29 | Đào móng cọc tiêu, biển báo bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,606 | 1m3 |
| 30 | Bê tông móng biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,174 | m3 |
| 31 | Chân cột biển báo (3m/1 cột) (BG II/2020/HN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 32 | Biển báo tam giác cạnh 700mm (BG IV/2020/HN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Sản xuất bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3276 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | tấn |
| 36 | Sơn phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cọc tiêu bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 38 | Phá thành rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải đào phá rãnh cũ đổ đi cự ly 1km đầu bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải đào phá rãnh cũ đổ đi cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m3 |
| 41 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3668 | 100m3 |
| 42 | Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,17 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp bằng đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1787 | 100m3 |
| 44 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,07 | m3 |
| 45 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,11 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m2 |
| 47 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2 | m3 |
| 48 | Bê tông xà mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,08 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép đổ bê tông xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | 100m2 |
| 50 | Trát, láng lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,87 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2276 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5396 | tấn |
| 54 | Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | 1cấu kiện |
| 55 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | 100m3 |
| 56 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 58 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 59 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | 100m2 |
| 61 | Xây cống thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 62 | Bê tông xà mũ cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép đổ bê tông xà mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 64 | Trát, láng lòng cống dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,62 | m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 69 | Lắp đặt tấm đan cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 70 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7526 | 100m3 |
| 71 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,816 | 1m3 |
| 72 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4046 | 100m3 |
| 73 | Đóng cọc tre gia cố móng cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,55 | 100m |
| 74 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m3 |
| 75 | Bê tông móng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn cống |
| 78 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 79 | Bê tông bản dẫn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép đổ bê tông bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5133 | tấn |
| 82 | Đóng cọc tre gia cố móng tường chắn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,94 | 100m |
| 83 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 84 | Bê tông móng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép đổ bê tông móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 86 | Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m3 |
| 87 | Trát ngoài tường chắn dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,51 | m2 |
| 88 | Bê tông đỉnh tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép đổ bê tông đỉnh tường chắn | 0,058 | 100m2 | |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 91 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 92 | Làm tầng lọc ngược đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 93 | Làm khe lún quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m2 |
| 94 | Phên nứa gia cố bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 95 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,17 | 100m |
| 96 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8323 | 100m3 |
| 97 | Bơm nước phục vụ thi công bằng Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 30 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 98 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3103 | 100m3 |
| 99 | Đào móng tường chắn bằng thủ công - Cấp đất I (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,758 | 1m3 |
| 100 | Đắp đất móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7395 | 100m3 |
| 101 | Đóng cọc tre gia cố móng tường chắn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,9 | 100m |
| 102 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,46 | m3 |
| 103 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc vữa XMCV M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,88 | m3 |
| 104 | Xây tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,29 | m3 |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m |
| 106 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 107 | Làm tầng lọc ngược đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,23 | m3 |
| 108 | Làm khe lún quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 18,03 | m2 | |
| 109 | Đào thanh thải bờ vây bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8323 | 100m3 |
| B | DI CHUYỂN ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông PC.I-10-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 9 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,67 | kg |
| 10 | Dây nhôm nối từ trung tính xuống tiếp đất chân cột AV-50 (9m/bộ tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 11 | Đầu cốt nhôm AG50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ghíp xử lí A50-70 3BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 15 | Ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 16 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 20 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | 100kg |
| 21 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | km/dây |
| 23 | Mã ốp phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Kẹp xiết cáp KX-4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Ghíp GN2-2BL-25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Băng dính cách điện (đen, đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 31 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 32 | Biển tên cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | ATM 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | ATM 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Thay công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 2 | hộp | |
| 41 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Hộp chia dây điện Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 43 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 44 | Đầu cốt AM-70 đấu nối vào hộp chia điện | 2 | cái | |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 46 | Đầu cốt AM-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Đầu cốt AM-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 49 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x70(từ đường trục xuống HCĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,04 | km/dây | |
| 51 | Đai thép bắt hòm công tơ | 2 | cái | |
| 52 | Khóa đai thép | 2 | cái | |
| 53 | Vòng bổ trợ (tấm mã + vòng treo) giữ dây sau công tơ | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt vòng bổ trợ | 2 | công/bộ | |
| 55 | Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi) | 2 | cái | |
| 56 | Đai thép giữ mã ốp vòng bổ trợ | 2 | cái | |
| 57 | Khóa đai thép | 2 | cái | |
| 58 | Đai thép + Dây thép bọc nhựa bó cáp (03 cái/VT cột) sau công tơ | 2 | cái | |
| 59 | Đầu cáp co nhiệt loại 2 đầu ống (dùng cho cáp vào hộp Công tơ 1 pha) | 2 | cái | |
| 60 | Đầu cáp co nhiệt loại 4 đầu ống (dùng cho cáp vào hộp Công tơ 3 pha) | 2 | cái | |
| 61 | Ống co nhiệt (phi 11/5,5) cho cáp Al/XLPE/PVC 2x16 mm2 | 10 | m | |
| 62 | Ống co nhiệt (phi 13/6,5) cho cáp Cu(3x25+1x16)mm2 | 8 | m | |
| 63 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | 0,083 | 1km/1 dây | |
| 64 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x16 xuống hòm công tơ H2, H4 | 4 | m | |
| 65 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3c25+1c16 xuống hòm công tơ H3f | 2 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 75 | 1 m | |
| 67 | Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x4mm | 6 | m | |
| 68 | Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm | 2 | m | |
| 69 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 1 | 1 cột | |
| 70 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,083 | km/dây | |
| 71 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 10 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.903535645E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.80707128E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Máy đào đất | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Máy trộn vữa 150L | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 4 | Máy lu | Máy lu | 1 |
| 5 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Máy ủi - công suất: 110 CV | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi