Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị và dịch vụ kỹ thuật giai đoạn 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220216728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN TRỊ AN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị và dịch vụ kỹ thuật giai đoạn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220214231 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Đầu tư xây dựng của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 20:08:00 đến ngày 2022-03-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,290,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935494E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.870987E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu (kể cả hợp đồng được ký trước 01/01/2019 nhưng có hiệu lực và thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. + Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị và thực hiện dịch vụ kỹ thuật cho Hệ thống SCADA của Nhà máy điện hoặc Trạm biến áp 110kV trở lên tại Việt Nam.+ Tương tự về quy mô, giá trị: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều phần việc khác nhau thì chỉ tính giá trị tương ứng của phần cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị và thực hiện dịch vụ kỹ thuật cho Hệ thống SCADA cho Nhà máy điện điện hoặc Trạm biến áp 110kV trở lên. Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có 1 hoặc nhiều hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống SCADA trong Nhà máy điện có tổng giá trị tối thiểu bằng tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh nhân với 2 Tỷ đồng. Tài liệu chứng minh về hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Văn bản Hợp đồng và các phụ lục bổ sung hợp đồng (nếu có); Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Văn bản cam kết đảm bảo về chất lượng hàng hóa cung cấp theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất và sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại địa điểm triển khai lắp đặt thiết bị của gói thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện/Đo lường điểu khiển/Điện tử viễn thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện/Đo lường điểu khiển/Điện tử viễn thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Thuỷ Điện Trị An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị và dịch vụ kỹ thuật giai đoạn 1 Hệ thống SCADA ngăn lộ 174 và 175 trạm phân phối 110kV Nhà máy thủy điện Trị An 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Đầu tư xây dựng của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (1). Giấy đăng ký kinh doanh gần nhất; (2). Bản scan bảo đảm dự thầu, phải là bảo lãnh vô điều kiện, không hủy ngang do một Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; (3). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng; (4). Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng mua sắm hàng hóa đã thực hiện hoặc Báo cáo tài chính kèm tờ khai nộp thuế (phải có xác nhận của cơ quan thuế). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các hàng hóa đã nêu rõ yêu cầu cung cấp hồ sơ chứng từ trong phần phạm vi cung cấp: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do Phòng Công nghiệp và thương mại hoặc tổ chức tương đương của nước sản xuất cấp, CO là bản chính hoặc bản sao công chứng chỉ chấp nhận bản sao công chứng trong trường hợp CO cấp cho nhiều hàng hóa hơn phạm vi cung cấp theo hợp đồng này. Chứng nhận chất lượng (CQ bản gốc, riêng đối với cáp nhị thứ và cáp mạng là CQ bản sao). Test Report (bản chính chính hoặc bản sao công chứng theo yêu cầu trong phạm vi cung cấp), Tài liệu kỹ thuật (Tiếng Anh hoặc tiếng Việt), tờ khai hàng hóa nhập khẩu (bản sao). - Trong trường hợp đơn vị trúng thầu nhưng không phải là đơn vị nhập khẩu hàng hóa phải cung cấp hồ sơ (Hợp đồng mua bán, hóa đơn bán hàng… với đơn vị nhập khẩu) để chứng minh nguồn gốc hàng hóa khi cung cấp hàng hóa đến hiện trường. - Ngôn ngữ dùng trong các tài liệu kỹ thuật là Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt). |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao được chứng thực sao y bản chính bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Trúc Bạch, Ba Đình, Hà nội.
Điện thoại: 024.66946789. Fax: 024.66946666.
Tên Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Trị An – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
Số điện thoại: 0251.2217939/0251.2217747; Fax: 0251.3861257 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam; + Địa chỉ: số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 024. 66946789; Fax: 024.66946666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu – Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Trúc Bạch, Ba Đình, Hà nội. Điện thoại: 024.66946789. Fax: 024.66946666. Email: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điện | Tương đương loại: 3CE-H2250W900D900S2.0/ 3Celectric | 1 | Cái | 2250 x 900 x 900 (mm) | Yêu cầu cung cấp: CQ |
| 2 | Switch 16 port | Tương đương loại: MOXA EDS-316-MM-SC-T | 2 | Bộ | Switch 16 port | Yêu cầu cung cấp: CO, CQ, tài liệu kỹ thuật |
| 3 | Multimeter | S7-330 | 2 | Bộ | Multimeter | Yêu cầu cung cấp: CO, CQ, tài liệu kỹ thuật |
| 4 | Rơ le hòa đồng bộ - Synchronism Check Relay | Tương đương loại: 2SY212-S-BCCB | 1 | Bộ | Rơ le hòa đồng bộ - Synchronism Check Relay | Yêu cầu cung cấp: CO, CQ, Test Report, tài liệu kỹ thuật |
| 5 | Bộ nguồn 220VAC/220VDC | Tương đương loại: Model HPV04801.220 | 1 | Bộ | Bộ nguồn 220VAC/220VDC | Yêu cầu cung cấp: CO, CQ, tài liệu kỹ thuật |
| 6 | 220VDC CIRCUIT BREAKER | C65H-DC 6A/2P + OF SCHNEIDER | 2 | Cái | 2P, 220VDC, 6A + OF (tiếp điểm phụ) | |
| 7 | 220VAC CIRCUIT BREAKER | C65N-AC 10A/2P + OF SCHNEIDER | 1 | Cái | 2P, 230VAC, 10A + OF (tiếp điểm phụ) | |
| 8 | Switch Position Selection | KRAUS & NAIMER CA10-A282-600E | 1 | Cái | 3 cực, 4 bước 0-1-2-3-4 có vị trí off | |
| 9 | Digital Input/Outputs Module | Tương đương loại: SEL 2440 32 DI/16DO | 4 | Bộ | Digital Input/Outputs Module | Yêu cầu cung cấp: CO, CQ, tài liệu kỹ thuật |
| 10 | Modbus Ethernet/ Serial Gateway | Tương đương loại: MOXA MGATE MB3480 | 1 | Bộ | Modbus Ethernet/ Serial Gateway | Yêu cầu cung cấp: CO, CQ, tài liệu kỹ thuật |
| 11 | Rơ le trung gian Relays | Mors Smitt / DB-220VDC | 30 | pcs | DB-220VDC, có chân đế | Yêu cầu cung cấp: CO, CQ, tài liệu kỹ thuật |
| 12 | Cáp nhị thứ (0.6/1KV /CVV-S) | 0.6/1KV/ CVV-S /19 x 1.5mm2 | 200 | Mét | 0.6/1KV/ CVV-S /19 x 1.5mm2 | Yêu cầu cung cấp: CQ bản sao |
| 13 | Cáp nhị thứ (0.6/1KV /CVV-S) | 0.6/1KV/ CVV-S /14 x 1.5mm2 | 200 | Mét | 0.6/1KV/ CVV-S /14 x 1.5mm2 | Yêu cầu cung cấp: CQ bản sao |
| 14 | Cáp nhị thứ (0.6/1KV /CVV-S) | 0.6/1KV/ CVV-S /10 x 1.5mm2 | 200 | Mét | 0.6/1KV/ CVV-S /10 x 1.5mm2 | Yêu cầu cung cấp: CQ bản sao |
| 15 | Cáp nhị thứ (0.6/1KV/ CVV-S) | 0.6/1KV/ CVV-S /7 x 1.5mm2 | 250 | Mét | 0.6/1KV/ CVV-S /7 x 1.5mm2 | Yêu cầu cung cấp: CQ bản sao |
| 16 | Cáp nhị thứ (0.6/1KV/ CVV-S) | 0.6/1KV/ CVV-S /4 x 4mm2 | 350 | Mét | 0.6/1KV/ CVV-S /4 x 4mm2 | Yêu cầu cung cấp: CQ bản sao |
| 17 | Cáp mạng | COMMSCOPE CAT-5E UTP | 1 | Thùng | COMMSCOPE CAT-5E UTP (P/N: 6-219590-2) | Yêu cầu cung cấp: CQ bản sao |
| 18 | Đầu cắm RJ45 | MODULER PLUG COMMSCOPE CAT-5E UTP | 50 | Cái | MODULER PLUG COMMSCOPE CAT-5E UTP (P/N: 5-554720-3) | |
| 19 | Gói thiết bị vật tư phụ trợ kèm theo (Mực in gen, ống gen, bọc co ngót cách điện, dây thít nhựa, đầu cốt, mũi khoan, mũi roa, digital input terminal block, digital output terminal relay block, analog input terminal block…) | 1 | Trọn gói | Mực in gen, ống gen, bọc co ngót cách điện, dây thít nhựa, đầu cốt, mũi khoan, mũi roa, digital input terminal block, digital output terminal relay block, analog input terminal block… |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935494E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.870987E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu (kể cả hợp đồng được ký trước 01/01/2019 nhưng có hiệu lực và thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. + Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị và thực hiện dịch vụ kỹ thuật cho Hệ thống SCADA của Nhà máy điện hoặc Trạm biến áp 110kV trở lên tại Việt Nam.+ Tương tự về quy mô, giá trị: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều phần việc khác nhau thì chỉ tính giá trị tương ứng của phần cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị và thực hiện dịch vụ kỹ thuật cho Hệ thống SCADA cho Nhà máy điện điện hoặc Trạm biến áp 110kV trở lên. Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có 1 hoặc nhiều hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống SCADA trong Nhà máy điện có tổng giá trị tối thiểu bằng tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh nhân với 2 Tỷ đồng. Tài liệu chứng minh về hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Văn bản Hợp đồng và các phụ lục bổ sung hợp đồng (nếu có); Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Văn bản cam kết đảm bảo về chất lượng hàng hóa cung cấp theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất và sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại địa điểm triển khai lắp đặt thiết bị của gói thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư điện/Đo lường điểu khiển/Điện tử viễn thông hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện thi công | 3 | Kỹ sư điện/Đo lường điểu khiển/Điện tử viễn thông hoặc tương đương | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi