Gói thầu: Mua sắm đồ vải năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201083670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm đồ vải năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201060880 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 17:33:00 đến ngày 2020-11-06 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 341,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Trang phục của bác sỹ, dược sỹ đại học | 98 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Trang phục của điều dưỡng, hộ sinh viên, y sỹ | 116 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Trang phục của kỹ thuật viên, cử nhân, kỹ sư và các chức danh khác làm việc chuyên môn tại các khoa, phòng lâm sàng và cận lâm sàng | 73 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Trang phục của dược sỹ | 20 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Trang phục của khu vực phẫu thuật, gây mê hồi sức, người làm việc tại trung tâm tiệt khuẩn | 4 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Trang phục của hộ lý, y công, nhân viên giặt là | 24 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Trang phục của nhân viên tiếp đón, hành chính, thu ngân | 45 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Trang phục của kỹ thuật viên TBYT, Kỹ Sư thiết bị, NV bảo trì, lái xe ô tô cấp cứu | 12 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Trang phục của người bệnh cỡ M | 20 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Trang phục của người bệnh cỡ L | 110 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Áo bọc bình o xy nhỏ | 4 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Áo bọc bình o xy to | 6 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Chăn Bông có vỏ | 6 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Chăn trần may hai lớp vải, ở giữa có một lớp bông KT 2m x 1,5m | 22 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Chăn trần may hai lớp vải, ở giữa có một lớp bông KT : 2,2 m x 1,8 m | 2 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Chiếu nhựa | 50 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ga trải giường bệnh, kích thước: 1m x 2m | 76 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ga trải bàn khám bệnh kích thước: 1,2m x 2m | 2 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ga phủ hội nghị | 10 | chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Ga giường trực, kích thước: 1.2 X 2 m | 11 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Gối KT: 40cm x 60cm | 24 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Gối KT: 20cm x 25cm | 10 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Săng bọc dụng cụ may hai lớp, kích thước 1,2m x 1,2m | 15 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Săng bọc dụng cụ may hai lớp kích thước 0,8m x 0,8m | 35 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Săng bọc dụng cụ may hai lớp | 30 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Săng mổ KT : 1 m x 1,2 m | 10 | chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Săng mổ có lỗ 80 cm x 1m | 5 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Khăn mặt KT: 25cm x 25cm | 420 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Khăn mặt KT: 20cm x 30cm | 1.130 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Khăn mặt KT 45x25cm | 10 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Vỏ chăn KT : 1,80 m x 2 m | 24 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Vỏ gối KT 40 cm x 60 cm | 46 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Vỏ gối kích thước 30cm x40 cm | 20 | chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Đệm giường bệnh cứng bọc giả da | 10 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Màn giường bệnh nhân | 30 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Túi lọc thuốc bằng vải | 312 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Đệm giường trực | 3 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Chiếu trúc phòng trực 1.2 X 2 m | 5 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Màn phòng trực | 9 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Túi đựng cát chèn điện cực KT 25 cm x 13 cm | 20 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Túi đựng điện cực KT36 cm x 48 cm | 12 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Túi nghiền thuốc | 4 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Túi đựng đồ vải | 37 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ghi đô phòng siêu âm | 3 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Ghi đô phòng mổ | 3 | Chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi