Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng đường Mai Thành Tâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220238046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng kiểm định Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, mở rộng đường Mai Thành Tâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220210993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 20:42:00 đến ngày 2022-03-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,820,632,097 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.146E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (có hạng mục đường bê tông cốt thép).- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.674.000.000 VND.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trúng thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).- Tài liệu chứng minh quy mô công trình;- Thỏa thuận liên danh (trường hợp nhà thầu là liên danh)Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trúng thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ;- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.674.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.348.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu - đường);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường) từ hạng III trở lên;- Chứng chỉ đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu và sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT: Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy công trường, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện nhân sự đã tham gia hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình.- Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu-đường);- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu và sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT: Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy công trường, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện nhân sự đã tham gia hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng tham gia công trình.- Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng Trung cấp chuyên nghiệp trở lên với các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu-đường);- Bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu và sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT: Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy công trường, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện nhân sự đã tham gia hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng tham gia công trình.- Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu bánh thép tải trọng làm việc tối thiểu 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu rung tải trọng làm việc tối thiểu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ((Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe dùng để tưới nước dung tích tối thiểu 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KIỂM ĐỊNH THUẬN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp, mở rộng đường Mai Thành Tâm Đường Mai Thành Tâm thị trấn Vĩnh Thuận 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). 2. Bảng chủng loại vật tư, thiết bị dự kiến sử dụng cho công trình. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trúng thầu; - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). - Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trúng thầu; - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; - Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự, bao gồm: - Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình tương tự; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ đề nghị tất cả các nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu để đối chiếu với các thông tin nhà thầu đã kê khai trên hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu không cung cấp bản gốc đối chiếu hoặc cung cấp bản gốc không phù hợp với thông tin kê khai trên hệ thống thì E-HSDT không đáp ứng E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Vĩnh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng Kiểm định Thuận Thành, địa chỉ: Căn 36-L4, đường Trương Định, khu đô thị Phú Cường, phường An Hoà, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, MỞ RỘNG ĐƯỜNG MAI THÀNH TÂM | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả tại chương V E-HSMT | 27,7103 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,138 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả tại chương V E-HSMT | 114,1964 | 100m2 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32,5173 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cát đen san lấp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32,5137 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả tại chương V E-HSMT | 81,512 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,9015 | 100m2 |
| 9 | Rải cao su trắng lớp cách ly (ĐMVD) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 89,7293 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 23,5079 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 989,46 | m3 |
| 12 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,75 | 100m |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,02 | 100m |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,29 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,645 | 100m3 |
| 16 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 60 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.146E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (có hạng mục đường bê tông cốt thép).- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.674.000.000 VND.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trúng thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).- Tài liệu chứng minh quy mô công trình;- Thỏa thuận liên danh (trường hợp nhà thầu là liên danh)Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trúng thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ;- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.674.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.348.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu - đường);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường) từ hạng III trở lên;- Chứng chỉ đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu và sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT: Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy công trường, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện nhân sự đã tham gia hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình.- Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Bằng đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu-đường);- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu và sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT: Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy công trường, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện nhân sự đã tham gia hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng tham gia công trình.- Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình | 1 | - Bằng Trung cấp chuyên nghiệp trở lên với các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu-đường);- Bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu và sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT: Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy công trường, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện nhân sự đã tham gia hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng tham gia công trình.- Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 2 | Xe lu bánh thép tải trọng làm việc tối thiểu 9T | (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Xe lu rung tải trọng làm việc tối thiểu 25T | ((Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Xe dùng để tưới nước dung tích tối thiểu 5m3 | (Kèm theo chứng từ chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy ủi hoặc máy san | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt | (Kèm theo chứng từ chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông tối thiểu 250l | (Kèm theo chứng từ chứng minh) | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | (Kèm theo chứng từ chứng minh) | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn | (Kèm theo chứng từ chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | (Kèm theo giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | (Kèm theo giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi