Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211282841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO VÀ TRUYỀN THANH - TRUYỀN HÌNH THỊ XÃ ĐIỆN BÀN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211282767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 21:30:00 đến ngày 2022-03-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,483,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,246,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu hai trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.224659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.44931E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản công chứng):- Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (đạt giá trị 70% trở lên) được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn kèm theo.Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các bản gốc để xác minh, đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.038.174.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.076.348.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có đặc điểm và quy mô tương tự giá trị hợp đồng 1.038.174.000 đồng (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA).- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện tử - viễn thông.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt công trình tương tự giá trị hợp đồng 1.038.174.000 đồng.Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng , có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình tương tự giá trị hợp đồng 1.038.174.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO VÀ TRUYỀN THANH - TRUYỀN HÌNH THỊ XÃ ĐIỆN BÀN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Trang bị, nâng cấp các thiết bị phòng thu âm phát thanh truyền hình của Trung tâm VH-TTTT-TH Điện Bàn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa công trình trên cơ sở ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - Giấy xác nhận không nợ thuế đến quý III/2021. - File scan chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III. - File scan bảo đảm dự thầu; - File scan cam kết tín dụng; - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu,...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.246.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thanh - Truyền hình thị xã Điện Bàn.
Địa chỉ: số 97B Hoàng Diệu, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thanh - Truyền hình thị xã Điện Bàn. Địa chỉ: số 97B Hoàng Diệu, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã Điện Bàn. Địa chỉ: Số phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 02 Trần Phú, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 02 Trần Phú, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Điện Bàn. Địa chỉ: Đường Hồ Xuân Hương, thị xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống tiêu âm, cách âm | |||
| 1 | Gia công cửa đi khung thép mạ kẽm, bọc lớp thảm nỉ cách âm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,268 | m2 |
| 2 | GCLD khung kính vách kính đặt nghiên | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 3 | GCLD lớp cao su non dày 1cm cách âm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,232 | m2 |
| 4 | GCLD Ván ép dày 1cm đục lỗ fi 1cm cách khoản 5cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,232 | m2 |
| 5 | GCLD lớp cao su xốp dày 2cm cách âm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,232 | m2 |
| 6 | GCLD khung U kẽm bão vệ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,112 | m2 |
| 7 | GCLD lớp thảm nỉ hoa văn trên tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,112 | m2 |
| 8 | Trải thảm nỉ trên mặt sàn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,282 | m2 |
| 9 | Lớp bông thủy tinh cách âm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,232 | m2 |
| 10 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,12 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần hiện trạng đã cũ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,12 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lớp cấp âm hiện trạng bị hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,08 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ, vệ sinh khung kính cũ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,6 | m |
| B | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led vuông, loại hộp đèn 20W âm trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm loại 2 ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị công tấc đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt nạ công tấc, ổ cắm các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 7 | Kéo rải loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 10 | Tháo dỡ, bảo trì và lắp đặt lại điều hòa 2 cục (tận dụng máy cũ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| C | Thiết bị studio và đèn phim trường | |||
| 1 | Đèn Phim trường: Panel led Studio | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ Nhà thầu phải có bản gốc Giấy phép bán hàng/Thư ủy quyền bán hàng của chính hãng cấp trực tiếp cho gói thầu này trong đó có cam kết về việc bảo hành và các dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng.Cam kết trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị nay | 7 | Bộ |
| 2 | Bộ khung gá treo đèn, ray bánh xe, lò xo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Hệ thống |
| 3 | Bộ Mixer xử lý âm thanh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Micro mu rùa dành cho phòng thu âm Studio | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 5 | Bộ mô tơ cuốn và phông xanh cho Studiokey hình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn và ghế cho Phát thanh viên | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Gói |
| 7 | Tivi Led 43 inch FullHD | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 8 | Máy điều hòa 1,5HP- 2HP | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| D | Hệ thống Camera ghi hình phát thanh viên HD/4K cho Studio | |||
| 1 | Bộ Camera ghi hình chất lượng HD/4K | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ Nhà thầu phải có bản gốc Giấy phép bán hàng/Thư ủy quyền bán hàng của chính hãng cấp trực tiếp cho gói thầu này trong đó có cam kết về việc bảo hành và các dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng.Cam kết trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị nay | 1 | Bộ |
| 2 | Pin cho máy quay | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Viên |
| 3 | Thẻ nhớ ghi hình tốc độ cao 64GB | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Thẻ |
| 4 | Tripod System for camera hãng Libec | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 5 | Micro định hướng phỏng vấn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Đèn led cho phóng viên quay phim | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ máy nhắc lời cho Phát thanh viên chuyên dùng trong Truyền hình (Prompter People, Qflip) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ Nhà thầu phải có bản gốc Giấy phép bán hàng/Thư ủy quyền bán hàng của chính hãng cấp trực tiếp cho gói thầu này trong đó có cam kết về việc bảo hành và các dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng.Cam kết trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị nay | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ máy tính xuất chữ cho Prompter | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ bàn ghế đặt thiết bị cho phòng kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ chống ẩm cho thiết bị camera, máy ảnh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ micro không dây dùng cho phỏng vấn hiện trường, gồm 2 kênh phát và 1 kênh thu UHF, micro không dây cài áo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| E | Thiết bị xử lý hậu kỳ | |||
| 1 | Bộ dựng hình phi tuyến Workstation | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ Nhà thầu phải có bản gốc Giấy phép bán hàng/Thư ủy quyền bán hàng của chính hãng cấp trực tiếp cho gói thầu này trong đó có cam kết về việc bảo hành và các dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng.Cam kết trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị na`y. | 1 | Bộ |
| 2 | Card in/out Video Audio SDI SD/HD | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bộ phần mềm dựng phim Adobe Premiere Pro | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Gói |
| 4 | Màn hình 27 inch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 5 | Loa kiểm tra âm thanh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| F | Hệ thống lưu trữ dữ liệu NAS Video/Audio | |||
| 1 | Hệ thống lưu trữ tư liệu Nas Video/Audio dung lượng 24TB | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ Nhà thầu phải có bản gốc Giấy phép bán hàng/Thư ủy quyền bán hàng của chính hãng cấp trực tiếp cho gói thầu này trong đó có cam kết về việc bảo hành và các dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng.Cam kết trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị nay | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị switch chuyển đổi mạng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| G | Thiết bị điện và phụ kiện | |||
| 1 | Ổn áp điện 10KVA | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ lưu điện 1KVA | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp tín hiệu Video SDI và connector BNC for SDI | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Hệ thống |
| 4 | Cáp nối HDMI, Vga | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Hệ thống |
| 5 | Cáp tín hiệu âm thanh và Jack nối XLR-3 pin | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Hệ thống |
| 6 | Cáp nguồn, ổ cắm điện, phích cắm, Automax-CB,… | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Hệ thống |
| H | Dịch vụ liên quan | |||
| 1 | Thi công lắp đặt, hướng dẫn, chuyển giao công nghệ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.224659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.44931E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản công chứng):- Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (đạt giá trị 70% trở lên) được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn kèm theo.Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các bản gốc để xác minh, đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.038.174.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.076.348.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có đặc điểm và quy mô tương tự giá trị hợp đồng 1.038.174.000 đồng (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA).- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện tử - viễn thông.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt công trình tương tự giá trị hợp đồng 1.038.174.000 đồng.Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng , có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình tương tự giá trị hợp đồng 1.038.174.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi