Gói thầu: Gói thầu số 3: Nhà kho cơ điện CT khai thác 1; khai thác 2; khu sản xuất CT XD-MT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220242107-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THAN NÚI BÉO VINACOMIN
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Nhà kho cơ điện CT khai thác 1; khai thác 2; khu sản xuất CT XD-MT
Số hiệu KHLCNT 20220241646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 21:40:00 đến ngày 2022-03-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,117,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6759935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.351987E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp; tương tự về quy mô công việc của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.182.130.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.546.390.900 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng các điều kiện sau:- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng các điều kiện sau:- Đã giám sát thi công ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng điều kiện:- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng điều kiện:- Đã là đội trưởng (hoặc tương đương) thi công ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: > = 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: >= 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: >=250l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: >=150l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: >=25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công Ty Cổ Phần Than Núi Béo Vinacomin
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Nhà kho cơ điện CT khai thác 1; khai thác 2; khu sản xuất CT XD-MT
Đầu tư công trình phục vụ sản xuất năm 2021
40 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Núi Béo-Vinacomin. + Tên đường, phố: Số 799 Lê Thánh Tông. + Thành phố: Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203 382 5220. + Số Fax: 0203 362 5270.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn đầu tư mỏ và công nghiệp-Vinacomin. 565 Nguyễn Trãi – Thanh Xuân – Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Than Núi Béo Vinacomin , địa chỉ: 799 Lê Thánh Tông - TP Hạ Long
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần than Núi Béo-Vinacomin. + Tên đường, phố: Số 799 Lê Thánh Tông. + Thành phố: Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203 382 5220. + Số Fax: 0203 362 5270.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hồ sơ các hợp đồng tương tự (có công chứng) do nhà thầu thực hiện mà nhà thầu đã kê theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV, bao gồm: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; + Hóa đơn giá trị gia tăng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần than Núi Béo-Vinacomin. + Tên đường, phố: Số 799 Lê Thánh Tông. + Thành phố: Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203 382 5220. + Số Fax: 0203 362 5270.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty cổ phần than Núi Béo – Vinacomin + Tên đường, phố: Số 799 Lê Thánh Tông. + Thành phố: Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203 382 5220. + Số Fax: 0203 362 5270.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần than Núi Béo-Vinacomin. + Tên đường, phố: Số 799 Lê Thánh Tông. + Thành phố: Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203 382 5220. + Số Fax: 0203 362 5270.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng DTM Công ty cổ phần than Núi Béo-Vinacomin + Trung tâm ĐHSX, phường Hà Tu. + Thành phố: Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203 382 5220. + Số Fax: 0203 362 5270.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DÃY NHÀ 10 GIAN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8489100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,512m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,608m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,468100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3676m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2424100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1152tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,131tấn
9Bulong M18x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
10Gia công thép gông bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0972tấn
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,3992m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 R7Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6326m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3257tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4325tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7519100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,898100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,966100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,966100m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3958m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4356100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1077tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3912tấn
24Gia công thép gông bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0296tấn
26Bulong M18x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
27Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2551tấn
28Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2551tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,32m2
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,7758m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4336m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0914tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1363tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3481100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5167m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1088tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4766tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5015100m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V324,768m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V691,248m2
41Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5568m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V324,768m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V722,8048m2
44Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9229tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9229tấn
46Bulong M18x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V128bộ
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,52m2
48Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9258tấn
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,583tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5088tấn
51Gia công giằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,337tấn
52Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,337tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,382m2
54Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z100 dày 0.42mm 11 sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,958100m2
55Tôn úp nóc, ốp bờ chảy, ốp góc B=600 dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V83,06m
56Ke chống bão 4c/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.584bộ
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,232100m3
58Rải nilong 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3885100m2
59Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,885m3
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,5694m2
61Lắp dựng và sản xuất cửa nhựa lõi thép (giá đã bao gồm khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,456m2
62Lắp dựng và sản xuất cửa nhựa lõi thép (giá đã bao gồm khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,096m2
63Gia công cửa sắt D2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1425tấn
64Lắp dựng cửa D2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
65Lưới thép B40 mạ kẽm khổ 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,94kg
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,72m2
67Bản lề thépMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
68Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox304Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,8kg
69Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V30,096m2
70Gia công dầm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,532tấn
71Lắp dựng dầm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,532tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,888m2
73Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V257,2456m2
74Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
75Lắp đặt các automat 3 cực 500V - 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp đặt các automat 2 cực 500V - 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Lắp đặt các automat 2 cực 500V - 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
78Lắp đặt các automat 2 pha chống giật 250V- ELCB - 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Hộp điện âm tường 3-6 Module E4FC3/6Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
80Lắp đặt các automat 2 pha chống giật 250V- ELCB - 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
81Lắp đặt các automat 2 pha chống giật 250V- ELCB - 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
82Lắp đặt các automat 2 pha chống giật 250V- ELCB - 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Lắp đặt các automat 2 pha 250V - 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Lắp đặt các automat 2 cực 250V- 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp đặt các automat 2 cực 250V- 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
86Lắp đặt các automat 1 cực 250V- 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
87Lắp đặt đèn pha nhà xưởng có nón chụp 220V-100WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
88Lắp đặt đèn led pha nhà xưởng 600x600 220V-40AMô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
89Lắp đặt quạt trần kèm bộ điều khiển 5 cấp 220V - 80WMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
90Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 250V - 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạt 250V- 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạt 250V- 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
93Lắp đặt công tắc 3 hạt 250V- 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Lắp đặt ống gen mềm luồn dây SP40Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
95Lắp đặt ống gen mềm luồn dây SP25Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
96Gia công móc treo quạt, móc treo đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0186tấn
97Lắp móc treo quạt, móc treo đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0186tấn
98Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
99Kéo dải dây dẫn điện lõi đồng hạ thế Cu/PVC-500V 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V79m
100Kéo dải dây dẫn điện lõi đồng hạ thế Cu/PVC-500V 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V321m
101Kéo dải dây dẫn điện lõi đồng hạ thế Cu/PVC-500V 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V383m
102Lắp đặt máy điều hoà Inverter 2 cục 12.000BTU (Ống và dây điện + giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
103Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,52m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cọc tiếp địa đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1025m3
105Lấp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4975m3
106Gia công kim thu sét bằng thép phi 16-CT3; Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
107Gia công đế kim thu sét 150x150, phi 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0053tấn
108Dây dẫn sét bằng thép phi 10 - CT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
109Dây dẫn sét xuống đất bằng thép phi 12 - CT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
110Gia công móc đỡ đai thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0142tấn
111Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,310 cọc
112Gia công dây nối cọc tiếp địa bằng thép dẹt 60x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
113Thanh giữ máng, và đai giữ mángMô tả kỹ thuật theo Chương V7,78kg
114Đai thép giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
115Máng tôn thu nước dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V108,9m
116Cầu chắn rác (kèm phễu nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
117Lắp đặt ống nhựa PVC d90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,462100m
118Lắp đặt cút nhựa PVC d90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
119Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m3
120Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5100m2
121Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m3
122Rải nilong 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5100m2
123Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,029100m2
125Cắt khe dọc sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,83510m
126Gia công cột bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5166tấn
127Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5166tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,906m2
129Bulong M12x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
130Gia công khung ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7159tấn
131Lưới thép B40 mạ kẽm khổ 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V339,45kg
132Lắp dựng khung rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V164,175m2
133Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,374m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,304m3
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1152100m2
137Gia công cột bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2878tấn
138Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2878tấn
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6988m2
140Gia công gông bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0123tấn
141Lắp đặt gông bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0123tấn
142Bulong M18x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
143Gia công ray cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0784tấn
144Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0784tấn
145Gia công cổng sắt (thép hộp mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3205tấn
146Gia công cổng sắt (pano tôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1671tấn
147Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
148Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,488m2
149Bánh xe cổng chạy ray D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
150Con lăn lùa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
151Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
B NHà vệ sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2639100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3264m3
3Đổ bê tông lót móng đá 4x6 M 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1111m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,896m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6478m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1498100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0506tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1489tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1438100m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2576m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1588m3
12Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0792m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0041tấn
15Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0085100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0394m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5335tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2983100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
21Cốt thép dầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0476tấn
22Cốt thép dầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9776m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,3856m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,3202m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6524m2
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0219100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3031m3
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,28m2
31Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,383
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,6526m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V89,3856m2
34Vách ngăn tấm nhựa compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1159m2
35Lắp dựng vách ngăn tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,1159m2
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bệ đỡ đỡ tec nước, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bệ đỡ tec nước, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3467m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0176100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bệ đỡ tec nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0057tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bệ đỡ tec nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205tấn
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m2
42Sơn bệ đỡ tec nước không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m2
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0063tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0063tấn
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,486100m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9486m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,423m3
48Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317100m²
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1069tấn
50Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,051m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1488m3
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0223100m2
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028tấn
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0263tấn
55Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7595m3
56Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444100m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0784tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V14cấu kiện
59Trát bể dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,378
60Láng bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4468
61Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3405100m3
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
65Dây mềm lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
68Dây mềm xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
71Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
72Vòi lấy nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Ống nhựa PPR D50mm dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
74Ống nhựa PPR D32mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148100m
75Ống nhựa PPR D20mm dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
76Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Côn, cút nhựa PPR D50mm dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
78Côn, cút nhựa PPR D32mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
79Nút bịt nhựa măng sông d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Van khóa 2 chiều nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC d150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,637100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC d90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC d76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m
85Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
86Lắp đặt tê nhựa PVC d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Tê nhựa PVC d90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
88Lắp đặt tê thu nhựa PVC d76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m
91Côn, cút nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
92Côn, cút nhựa PVC D89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
93Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
94Lắp đặt hộp điện âm tường 2-4 Module E4FC2/4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Lắp đặt các automat 2 pha chống giật 250V - ELCB 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
97Lắp đặt dây dẫn điện hạ thế 0,6/1kV lõi đồng bọc PVC Cu/PVC 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
98Lắp đặt dây dẫn điện hạ thế 0,6/1kV lõi đồng bọc PVC Cu/PVC 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m
99Lắp đặt đèn com pắc gắn trần chống bụi nước220V-20WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
100Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
101Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
C Kè đá hộc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,755100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3201m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m2
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,5247m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,4373m3
6Đá 4x6 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152m3
7Đá 1x2 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2755m3
8Đệm đá mạt tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4845m3
9Lắp đặt ống PVC d89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1558100m
10Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2466100m3
D Hàng rào bảo vệ
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4592tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4592tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,472m2
4Bulong M14x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
5Gia công khung ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3933tấn
6Lưới thép B40 mạ kẽm khổ 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V198,22kg
7Lắp dựng khung rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V95,2m2
8Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,458m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,912m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,768m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1984100m2
12Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4097tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4097tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9148m2
15Gia công gông bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
16Lắp đặt gông bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
17Bulong M18x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
18Gia công ray cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
20Gia công cổng sắt (thép hộp mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1588tấn
21Gia công cổng sắt (pano tôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0402tấn
22Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
24Bánh xe cổng chạy ray D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
25Con lăn lùa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6759935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.351987E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp; tương tự về quy mô công việc của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.182.130.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.546.390.900 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng các điều kiện sau:- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2 Giám sát thi công 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng các điều kiện sau:- Đã giám sát thi công ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng điều kiện:- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.32
4 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng điều kiện:- Đã là đội trưởng (hoặc tương đương) thi công ít nhất 01 công trình tương tự.32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng: > = 16 tấn1
2 Đầm bàn Công suất: >=1Kw1
3 Máy cắt gạch đá Công suất: >=1,7Kw1
4 Máy cắt uốn Công suất: >=5kW1
5 Máy đào Dung tích gầu: >= 1,25m32
6 Máy đầm dùi Công suất: >=1,5 KW1
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: >=70kg1
8 Máy hàn Công suất: >=23 KW1
9 Máy khoan Công suất: >=4,5KW1
10 Máy trộn bê tông Dung tích: >=250l1
11 Máy trộn vữa Dung tích: >=150l1
12 Ô tô tải tự đổ Tải trọng: >=7 tấn2
13 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: >=0,62 kW1
14 Máy mài Công suất: >=2,7 Kw1
15 Máy lu rung Trọng lượng: >=25 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->