Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220246376-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220241671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 22:25:00 đến ngày 2022-03-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,343,306,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.514E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.02991E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình như Xây dựng mới, Nâng cấp, mở rộng hoặc Sửa chữa, cải tạo thuộc Loại công trình giao thông (đường bộ); Cấp công trình cấp IV (theo TCVN 4054-2005) trở lên; có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục mương hoặc cống thoát nước, đáp ứng điều kiện sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 3.280.000.000 VND;+ Nếu Nhà thấu có số hợp đồng khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 1.640.000.000 VND và các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục mương hoặc cống thoát nước; tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.280.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Từng làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ từ cấp IV (theo TCVN 4054-2005) trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Kinh nghiệm chuyên môn: Văn bản xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sự không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).+ Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu 03 năm.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Kinh nghiệm chuyên môn: Văn bản xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sự không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Kinh nghiệm chuyên môn: Văn bản xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sụ không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách đảm bảo ATGT.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ tập huấn ATGT.+ Đã phụ trách an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sự không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản kinh nghiệm chuyên môn: quyết định phân công nhiệm vụ chứng minh nhân sự đó đã từng làm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km0+275-Km0+500(P) và Km19+000-Km19+253, Quốc lộ 22B kéo dài, tỉnh Tây Ninh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: 209, Đường 30-4, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3822132. + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3822152.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 4; Địa chỉ: 296 Nguyễn Văn Đậu, Phường 11, Quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: 209, Đường 30-4, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3822132. + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3822152.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3822132. + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3822152.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: số 300 Đường CMT8, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 136 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 136 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG RÃNH THOÁT NƯỚC KM0+275-KM0+500(P)
B Rãnh dọc kín
1Đào móng rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,694100m3
2Đắp đất lưng cống K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m3
3Đá 4x6 kẹp vữa M100 lót móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
C Rãnh đúc sẵn
1BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 (độ sụt 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6m3
2Cung cấp, lắp đặt Cốt thép BTĐS ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,222tấn
3Cung cấp, lắp đặt Cốt thép BTĐS D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,954tấn
4Lắp đặt CK BTĐS TLMô tả kỹ thuật theo chương V2001C/k
D Rãnh đổ tại chỗ
1Bê tông đá 1x2 M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,33m3
2Cung cấp, lắp đặt Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2777tấn
3Cung cấp, lắp đặt Cốt thép D> 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2229tấn
E Tấm đan rãnh (đúc sẵn)
1BT đúc sẵn đá 1x2 M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4m3
2Cung cấp, lắp đặt Cốt thép BTĐS ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,898tấn
3Cung cấp, lắp đặt Cốt thép BTĐS D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,07tấn
4Lắp đặt CK BTĐS TLMô tả kỹ thuật theo chương V2001C/k
F Hoàn trả mặt đường dân sinh
1Mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V82m
2Cắt mặt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,64100m
3Đào nền mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
4Cán cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
5Bê tông đá 1x2 M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1m3
G PHẦN XÂY DỰNG RÃNH THOÁT NƯỚC KM19+00-KM19+253(T)
H Rãnh dọc kín
1Đào móng rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8125100m3
2Đắp đất lưng cống K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5423100m3
3Đá 4x6 kẹp vữa M100 lót móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,9m3
I Rãnh đúc sẵn
1BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 (độ sụt 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,592m3
2Cung cấp, lắp đặt Cốt thép BTĐS ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,5825tấn
3Cung cấp, lắp đặt Cốt thép BTĐS D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5304tấn
4Lắp đặt CK BTĐS TLMô tả kỹ thuật theo chương V2591C/k
J Rãnh đổ tại chỗ
1Bê tông đá 1x2 M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7035m3
2Cung cấp, lắp đặt Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,8091tấn
3Cung cấp, lắp đặt Cốt thép D> 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8414tấn
K Tấm đan rãnh (đúc sẵn)
1BT đúc sẵn đá 1x2 M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,244m3
2Cung cấp, lắp đặt Cốt thép BTĐS ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V2,4173tấn
3Cung cấp, lắp đặt Cốt thép BTĐS D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3856tấn
4Lắp đặt CK BTĐS TLMô tả kỹ thuật theo chương V2531C/k
L Hoàn trả mặt đường dân sinh
1Mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V253m
2Cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023100m3
3Bê tông đá 1x2 M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,875m3
M PHẦN XÂY DỰNG RÃNH THOÁT NƯỚC KM19+00-KM19+253(P)
N Rãnh dọc kín
1Đào móng rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8545100m3
2Đắp đất lưng cống K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5381100m3
3Đá 4x6 kẹp vữa M100 lót móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,3m3
O Rãnh đúc sẵn
1BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 (độ sụt 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,864m3
2Cung cấp, lắp đặt Cốt thép BTĐS ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,5458tấn
3Cung cấp, lắp đặt Cốt thép BTĐS D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4718tấn
4Lắp đặt CK BTĐS TLMô tả kỹ thuật theo chương V2531C/k
P Rãnh đổ tại chỗ
1Bê tông đá 1x2 M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7675m3
2Cung cấp, lắp đặt Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,6808tấn
3Cung cấp, lắp đặt Cốt thép D> 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7249tấn
Q Tấm đan rãnh (đúc sẵn)
1BT đúc sẵn đá 1x2 M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V30,866m3
2Cung cấp, lắp đặt Cốt thép BTĐS ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V2,401tấn
3Cung cấp, lắp đặt Cốt thép BTĐS D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3536tấn
4Lắp đặt CK BTĐS TLMô tả kỹ thuật theo chương V2531C/k
R Hoàn trả mặt đường dân sinh
1Lề bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V253m
2Cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1265100m3
3Bê tông móng đá 1x2 M.200 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,65m3
S PHẦN XÂY DỰNG CỐNG NGANG ĐƯỜNG D800 KM19+016
T Cống tròn D80CM (H30)
1Đào móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1853100m3
2Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6695m3
3Bê tông móng đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6645m3
4Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6695m3
5Đóng cừ tràm D6-8; L=3m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,2136100m
6Cung cấp Joint cống D80cm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Cung cấp gối cống D80cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Cung cấp lắp đặt cống D80cm L=4,0m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
9Cung cấp lắp đặt cống D80cm L=2,5m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
10Đắp đất lưng cống K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0728100m3
U Hố ga
1Đào móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2148100m3
2Đóng cừ tràm D6-8; L=3m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,4576100m
3Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
4Đá 4x6 kẹp vữa M.100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
5Đắp đất K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1194100m3
V Hố ga bê tông đổ tại chỗ
1Cung cấp, lắp đặt Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1584tấn
2Bê tông hố ga đá 1x2 M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,25m3
W Khuôn hầm
1Cung cấp, lắp đặt Cốt thép BTĐS ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
2C/c, SX thép L50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0422tấn
3BT đúc sẵn đá 1x2 M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318m3
4Lắp đặt CK BTĐS TLMô tả kỹ thuật theo chương V21C/k
X Nắp hố ga
1BT đúc sẵn đá 1x2 M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4704m3
2Cung cấp, lắp đặt Cốt thép BTĐS ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0954tấn
3C/c, SX thép L50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0634tấn
4Lắp đặt CK BTĐS TLMô tả kỹ thuật theo chương V41C/k
Y Tái lập mặt đường
1Mặt đường BTNMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m
2Đào bỏ nền đường cũ dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429100m3
3Cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215100m3
4Cán cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215100m3
5Tưới nhựa thấm bám T/C 1.0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
6Thảm BTNN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
Z Chi phí đảm bảo an toàn giao thông
(khoán gọn)
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.514E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.02991E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình như Xây dựng mới, Nâng cấp, mở rộng hoặc Sửa chữa, cải tạo thuộc Loại công trình giao thông (đường bộ); Cấp công trình cấp IV (theo TCVN 4054-2005) trở lên; có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục mương hoặc cống thoát nước, đáp ứng điều kiện sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 3.280.000.000 VND;+ Nếu Nhà thấu có số hợp đồng khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 1.640.000.000 VND và các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục mương hoặc cống thoát nước; tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.280.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh). 1 - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Từng làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ từ cấp IV (theo TCVN 4054-2005) trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Kinh nghiệm chuyên môn: Văn bản xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sự không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công). 2 - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).+ Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu 03 năm.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Kinh nghiệm chuyên môn: Văn bản xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sự không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.33
3 Kỹ sư phụ trách thanh toán. 1 - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Kinh nghiệm chuyên môn: Văn bản xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sụ không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.33
4 Nhân sự phụ trách đảm bảo ATGT. 1 - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ tập huấn ATGT.+ Đã phụ trách an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sự không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản kinh nghiệm chuyên môn: quyết định phân công nhiệm vụ chứng minh nhân sự đó đã từng làm công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bánh hơi tự hành 16T1
2 Xe lu 10T1
3 Máy đào 0,8m31
4 Ô tô tự đổ 10T1
5 Cần trục ô tô 10T1
6 Ô tô tưới nước 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->