Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220246376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220241671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 22:25:00 đến ngày 2022-03-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,343,306,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.514E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.02991E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình như Xây dựng mới, Nâng cấp, mở rộng hoặc Sửa chữa, cải tạo thuộc Loại công trình giao thông (đường bộ); Cấp công trình cấp IV (theo TCVN 4054-2005) trở lên; có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục mương hoặc cống thoát nước, đáp ứng điều kiện sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 3.280.000.000 VND;+ Nếu Nhà thấu có số hợp đồng khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 1.640.000.000 VND và các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục mương hoặc cống thoát nước; tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.280.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Từng làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ từ cấp IV (theo TCVN 4054-2005) trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Kinh nghiệm chuyên môn: Văn bản xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sự không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).+ Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu 03 năm.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Kinh nghiệm chuyên môn: Văn bản xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sự không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Kinh nghiệm chuyên môn: Văn bản xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sụ không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách đảm bảo ATGT. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ tập huấn ATGT.+ Đã phụ trách an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sự không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản kinh nghiệm chuyên môn: quyết định phân công nhiệm vụ chứng minh nhân sự đó đã từng làm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km0+275-Km0+500(P) và Km19+000-Km19+253, Quốc lộ 22B kéo dài, tỉnh Tây Ninh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3822132.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3822152. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: số 300 Đường CMT8, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 136 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 136 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG RÃNH THOÁT NƯỚC KM0+275-KM0+500(P) | |||
| B | Rãnh dọc kín | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,694 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lưng cống K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 lót móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| C | Rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cốt thép BTĐS ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Cốt thép BTĐS D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,954 | tấn |
| 4 | Lắp đặt CK BTĐS TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 1C/k |
| D | Rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,33 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2777 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Cốt thép D> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2229 | tấn |
| E | Tấm đan rãnh (đúc sẵn) | |||
| 1 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cốt thép BTĐS ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,898 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Cốt thép BTĐS D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | tấn |
| 4 | Lắp đặt CK BTĐS TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 1C/k |
| F | Hoàn trả mặt đường dân sinh | |||
| 1 | Mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m |
| 3 | Đào nền mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Cán cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m3 |
| G | PHẦN XÂY DỰNG RÃNH THOÁT NƯỚC KM19+00-KM19+253(T) | |||
| H | Rãnh dọc kín | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8125 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lưng cống K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5423 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 lót móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9 | m3 |
| I | Rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,592 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cốt thép BTĐS ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5825 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Cốt thép BTĐS D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5304 | tấn |
| 4 | Lắp đặt CK BTĐS TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | 1C/k |
| J | Rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7035 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8091 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Cốt thép D> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8414 | tấn |
| K | Tấm đan rãnh (đúc sẵn) | |||
| 1 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,244 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cốt thép BTĐS ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4173 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Cốt thép BTĐS D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3856 | tấn |
| 4 | Lắp đặt CK BTĐS TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | 1C/k |
| L | Hoàn trả mặt đường dân sinh | |||
| 1 | Mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | m |
| 2 | Cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,875 | m3 |
| M | PHẦN XÂY DỰNG RÃNH THOÁT NƯỚC KM19+00-KM19+253(P) | |||
| N | Rãnh dọc kín | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8545 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lưng cống K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5381 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 lót móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m3 |
| O | Rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,864 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cốt thép BTĐS ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5458 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Cốt thép BTĐS D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4718 | tấn |
| 4 | Lắp đặt CK BTĐS TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | 1C/k |
| P | Rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7675 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6808 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Cốt thép D> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7249 | tấn |
| Q | Tấm đan rãnh (đúc sẵn) | |||
| 1 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,866 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cốt thép BTĐS ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,401 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Cốt thép BTĐS D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3536 | tấn |
| 4 | Lắp đặt CK BTĐS TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | 1C/k |
| R | Hoàn trả mặt đường dân sinh | |||
| 1 | Lề bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | m |
| 2 | Cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1265 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M.200 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m3 |
| S | PHẦN XÂY DỰNG CỐNG NGANG ĐƯỜNG D800 KM19+016 | |||
| T | Cống tròn D80CM (H30) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1853 | 100m3 |
| 2 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6695 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6645 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6695 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm D6-8; L=3m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2136 | 100m |
| 6 | Cung cấp Joint cống D80cm H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp gối cống D80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt cống D80cm L=4,0m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 9 | Cung cấp lắp đặt cống D80cm L=2,5m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 10 | Đắp đất lưng cống K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | 100m3 |
| U | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2148 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm D6-8; L=3m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4576 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 kẹp vữa M.100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 5 | Đắp đất K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | 100m3 |
| V | Hố ga bê tông đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | tấn |
| 2 | Bê tông hố ga đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m3 |
| W | Khuôn hầm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Cốt thép BTĐS ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 2 | C/c, SX thép L50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 3 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | m3 |
| 4 | Lắp đặt CK BTĐS TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1C/k |
| X | Nắp hố ga | |||
| 1 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4704 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cốt thép BTĐS ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | tấn |
| 3 | C/c, SX thép L50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | tấn |
| 4 | Lắp đặt CK BTĐS TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1C/k |
| Y | Tái lập mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m |
| 2 | Đào bỏ nền đường cũ dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | 100m3 |
| 3 | Cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | 100m3 |
| 4 | Cán cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám T/C 1.0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTNN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| Z | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông (khoán gọn) | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.514E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.02991E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình như Xây dựng mới, Nâng cấp, mở rộng hoặc Sửa chữa, cải tạo thuộc Loại công trình giao thông (đường bộ); Cấp công trình cấp IV (theo TCVN 4054-2005) trở lên; có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục mương hoặc cống thoát nước, đáp ứng điều kiện sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 3.280.000.000 VND;+ Nếu Nhà thấu có số hợp đồng khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 1.640.000.000 VND và các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục mương hoặc cống thoát nước; tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.280.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh). | 1 | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Từng làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ từ cấp IV (theo TCVN 4054-2005) trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Kinh nghiệm chuyên môn: Văn bản xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sự không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công). | 2 | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).+ Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu 03 năm.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Kinh nghiệm chuyên môn: Văn bản xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sự không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thanh toán. | 1 | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Kinh nghiệm chuyên môn: Văn bản xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sụ không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách đảm bảo ATGT. | 1 | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ tập huấn ATGT.+ Đã phụ trách an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sự không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản kinh nghiệm chuyên môn: quyết định phân công nhiệm vụ chứng minh nhân sự đó đã từng làm công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bánh hơi tự hành | 16T | 1 |
| 2 | Xe lu | 10T | 1 |
| 3 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | 10T | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô | 10T | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi