Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220246451-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220246435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 23:09:00 đến ngày 2022-03-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,411,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.117484E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu. Có các hạng mục về đường bê tông, rãnh thoát nước, vỉa hè)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 2,388 tỷ VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.776.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc loại tương tự
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp vỉa hè, đường giao thông, rãnh thoát nước khu 4, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí; + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần thiết kế quy hoạch Nhà Xanh. Địa chỉ: Số 03C, tổ 23, Khu Phú Thanh Đông, Phường Yên Thanh, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch - Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí -Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,5558100m3
2Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,9699100m3
3Đắp nền độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0221100m3
4Thi công đệm base đá dăm dày 12cm, đầm chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9157100m3
5Rải lớp nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2.429,81m2
6Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4265100m2
7Bê tông mặt đường dày 20cm , bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V485,962m3
8Cắt khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,743100m
9Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V3,2775100m
10Đắp lề đường độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1733100m3
11Vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V21,3303100m3
B RÃNH B600
1Đào rãnh B600, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1916100m3
2Đệm cát sạn nền rãnh B600, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0992100m3
3Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông nền rãnh B600Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
4Bê tông nền rãnh, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,92m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,036m3
6Ván khuôn gỗ giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m2
7Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
8Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,891m2
9Láng nền rãnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4238100m2
11Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5135tấn
12Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,652tấn
13Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,52m3
14Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1631cấu kiện
15Đắp rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4121100m3
C HỐ GA
1Đào hố ga, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1957100m3
2Đệm cát sạn, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0126100m3
3Ván khuôn BT nền hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m2
4Bê tông nền mác M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,251m3
5Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,315m3
6Ván khuôn gỗ giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
7Bê tông giằng hố ga, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9354m3
8Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7584m2
9Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,87m2
10Mua, vận chuyển nắp ga gang đúc sẵn ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt tấm nắp ga ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V6cửa
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0775100m3
D RÃNH QUA ĐƯỜNG
1Cắt đường BT để tiến hành thi công rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,3210m
2Phá dỡ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,5648m3
3Đào rãnh qua đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3709100m3
4Đệm cát sạn, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0476100m3
5Ván khuôn BT nền rãnh qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1132100m2
6Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7544m3
7Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7356m3
8Ván khuôn gỗ giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2264100m2
9Bê tông giằng rãnh qua đường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4904m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1948100m2
11Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5275tấn
12Bê tông tấm đan chịu lực bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4336m3
13Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3m2
14Láng nền rãnh đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,32m2
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1309100m3
16Thi công lớp đệm base hoàn trả nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1114100m3
17Rải lớp nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V92,824m2
18Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5648m3
E HỐ THU NƯỚC
1Đào hố thu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3112100m3
2Đệm cát sạn đầm chặt k=0,95 hố thu nước mặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378100m3
3Gia công lắp dựng ván khuôn thân, móng hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6456100m2
4Đổ bê tông thân, móng hố thu nước BT M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,41m3
5Gia công lắp dựng ván khuôn dầm mũ mố hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2916100m2
6Gia công lắp dựng cốt thép dầm mũ mố hố thu nước DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3288tấn
7Đổ bê tông dầm mũ mố hố thu nước BT M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
8Láng nền tạo dốc hố thu nước về rãnh VXM M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,796m2
9Trát tường hố thu dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,815m2
10Mua, vận chuyển khung chắn rác bằng gang đúcMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
11Lắp đặt khung chắn rác bằng gang đúcMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0995100m3
F RÃNH B500
1Đào rãnh B500, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m3
2Phá dỡ phần giao tường rãnh B600 hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2442m3
3Đệm cát nền rãnh B500, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0031100m3
4Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông nền rãnh B500Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
5Bê tông nền rãnh, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3564m3
7Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
8Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
9Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m2
10Láng nền rãnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
12Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314tấn
13Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
14Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
15Đắp rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m3
16Vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5527100m3
G VỈA HÈ, TƯỜNG CHẮN BỒN CÂY
1Bê tông nền M150, đá 2x4 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V478,03m3
2Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V4.780,3m2
3Đào tường chắn bồn cây, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1211100m3
4Đắp đá mạt công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0159100m3
5Xây tường chắn bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5161m3
6Vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1211100m3
H VIÊN BÓ VỈA
1Ván khuôn bê tông lót viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,5443100m2
2Bê tông lót viên vỉa, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1642m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa bê tông KT: 20x30x80cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,0566100m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa bê tông KT: 12x30x80cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5867100m2
5Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V73,1696m3
6Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên vỉa loại 1 KT: 20x30x80cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.499,2m
7Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên vỉa loại 2 KT: 12x30x80cmMô tả kỹ thuật theo chương V112,7m
I CHI PHÍ KHÁC
1Phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.117484E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu. Có các hạng mục về đường bê tông, rãnh thoát nước, vỉa hè)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 2,388 tỷ VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.776.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự53
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc loại tương tự Còn hoạt động tốt2
2 Máy trộn Còn hoạt động tốt3
3 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt3
6 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
7 Ô tô ≥ 7 tấn Còn hoạt động tốt3
8 Máy đào ≥ 0,8 m3 Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->