Gói thầu: XL: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244913-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kim Kha
Tên gói thầu XL: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220235781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 06:50:00 đến ngày 2022-03-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 980,734,926 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc thông báo nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan quản lý nhà nước (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 690.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng (hoặc sửa chữa nâng cấp) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 690 triệu đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;-Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có danh sách ít nhất 08 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng như: Thợ cấp thoát nước, thợ điện, thợ hàn, thợ vận hành máy,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kim Kha
E-CDNT 1.2 XL: Chi phí xây dựng
Sửa chữa trụ sở Ban nhân dân các ấp trên địa bàn xã Xuân Thới Thượng (Ban nhân dân ấp 1 và Ban nhân dân ấp 7)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (vốn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kim Kha , địa chỉ: 170/1 Phạm Ngũ Lão, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thới Thượng, Địa chỉ: Số 1403 đường Phan Văn Hớn, Ấp 4, Xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Dịch vụ TDP, Địa chỉ: 127M/1 Đường TMT 03, Tổ 10, Khu phố 1, phường Trung Mỹ Tây, quận 12, Tp.Hồ Chí Minh; +Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kim Kha, Địa chỉ: 170/1 Phạm Ngũ Lão, phường 7, quận Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh; +Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kim Kha, Địa chỉ: 170/1 Phạm Ngũ Lão, phường 7, quận Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kim Kha , địa chỉ: 170/1 Phạm Ngũ Lão, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thới Thượng, Địa chỉ: Số 1403 đường Phan Văn Hớn, Ấp 4, Xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản chụp được chứng thực/công chứng); -Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); -Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; -Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSYC (bản chụp được chứng thực/công chứng); -Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSYC (bản gốc); -Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSYC (bản chụp được chứng thực/công chứng); -Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSYC) (bản chụp được chứng thực/công chứng); -Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSYC) (bản chụp được chứng thực/công chứng); -Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSYC; -Trường hợp nhà thầu không scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSĐX và nhà thầu được kiến nghị mời thương thảo thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu cho Bên mời thầu kiểm tra khi được mời thương thảo hợp đồng. Trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thới Thượng, Địa chỉ: Số 1403 đường Phan Văn Hớn, Ấp 4, Xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: +Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thới Thượng +Địa chỉ: Số 1403 đường Phan Văn Hớn, Ấp 4, Xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Tên đơn vị: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kim Kha +Địa chỉ: Số 170/1 Phạm Ngũ Lão, phường 7, quận Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thới Thượng +Địa chỉ: Số 1403 đường Phan Văn Hớn, Ấp 4, Xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ẤP 1
1Vận chuyển thiết bị trước thi công và sắp xếp thiết bị sau thi côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14công
2Nhân công hút hầm tự hoại- nt -1công
3Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m- nt -1,1205100m2
4Tháo dỡ đèn- nt -6bộ
5Tháo dỡ quạt treo tường.- nt -4cái
6Tháo dỡ quạt trần.- nt -1cái
7Tháo dỡ dây dẩn các loại.- nt -160m
8Tháo dỡ trần- nt -87,55m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph- nt -2,4m3
10Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày - nt -0,141m3
11Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày - nt -1,14m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép - nt -0,0645tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2500,463m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- nt -8,52m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao - nt -2,1643100m2
16Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao - nt -165,05m2
17Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ- nt -1,1487tấn
18Tháo dỡ cửa bằng thủ công- nt -18,92m2
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa- nt -1bộ
20Tháo dỡ bệ xí- nt -1cái
21Tháo dỡ gạch ốp tường, nhà vệ sinh- nt -5,407m2
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường - nt -8,088m3
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường - nt -5,3998m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph- nt -1,4823m3
25Phá dỡ nền gạch lá nem- nt -3,86m2
26Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày - nt -2,406m3
27Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày - nt -4,318m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép - nt -0,1376tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép - nt -0,0494tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng- nt -0,05100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250- nt -0,5m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép - nt -0,013tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép - nt -0,0663tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác- nt -0,1097100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột - nt -0,5482m3
36Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày - nt -0,846m3
37Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày - nt -4,985m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép - nt -0,0557tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép - nt -0,1347tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng. Giằng tường GT- nt -0,2689100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250- nt -1,3443m3
42Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày - nt -0,672m3
43Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày - nt -2,0595m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- nt -162,4749m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- nt -110,8458m2
46Sản xuất cột thép tròn đường kính 90cm dày 0.4mm- nt -0,0365tấn
47Gia công xà gồ thép- nt -1,0362tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- nt -86,1672m2
49Lắp dựng xà gồ thép- nt -1,0727tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ - nt -0,1125tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ- nt -1,8299100m2
52Đóng diềm mái- nt -28,7md
53Sản xuất và lắp dụng máng thu nước 200x300 dày 0.45mm- nt -10m
54Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình cao 25cm- nt -67,8107m3
55Vận chuyển tiếp 10m- nt -86,6408m3
56Vận chuyển tiếp 10m- nt -86,6408m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90- nt -0,8664100m3
58Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên- nt -0,059100m3
59Vận chuyển tiếp 10m- nt -7,906m3
60Vận chuyển tiếp 10m- nt -7,906m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95- nt -0,059100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200- nt -9,6268m3
63Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm- nt -0,08100m
64Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm- nt -0,06100m
65Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm- nt -0,02100m
66Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm- nt -0,02100m
67Lắp đặt côn, cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm- nt -14cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm- nt -8cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 64mm- nt -3cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm- nt -2cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5- nt -115m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5- nt -80m
73Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính - nt -90m
74Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính - nt -50m
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện - nt -2cái
76Lắp đặt ổ cắm ba- nt -3cái
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc- nt -2cái
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc- nt -3cái
79Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc- nt -1cái
80Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp - nt -2hộp
81Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp - nt -2hộp
82Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75- nt -1,89m2
83Lát nền, sàn, gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75- nt -84,65m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75- nt -104,8986m2
85Gia công cửa song sắt- nt -21,14m2
86Gia công cửa khung nhôm kính- nt -1,4m2
87Lắp dựng cửa vào khuôn- nt -21,14m2 cấu kiện
88Gia công khung thép trần tôn- nt -0,3848tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- nt -31,2258m2
90Lắp dựng khung thép trần tôn- nt -0,3848tấn
91Thi công trần bằng tấm tôn mạ màu dày 0.3mm- nt -87,535m2
92Lắp thanh nẹp trần- nt -65,7m
93Đục tẩy bề mặt tường bê tông, để ốp gạch.- nt -81,912m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75- nt -158,612m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao - nt -0,301100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m- nt -1,4544100m2
97Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính 50% diện tích- nt -74,5159m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần.Mặt trong- nt -160,434m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần.Mặt ngoài- nt -137,3874m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- nt -160,434m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- nt -137,3874m2
102Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3- nt -1bể
103Lắp đặt chậu xí bệt- nt -1bộ
104Lắp đặt vòi rửa vệ sinh- nt -1cái
105Lắp đặt chậu rửa 1 vòi- nt -1bộ
106Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- nt -1bộ
107Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen- nt -1bộ
108Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm- nt -1cái
109Lắp đặt quạt điện - Quạt trần- nt -3cái
110Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường- nt -9cái
111Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng- nt -17bộ
112Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- nt -1bộ
113Bàn làm việc 120cmx60cm- nt -5bộ
B ẤP 7
1Vận chuyển thiết bị trước thi công và sắp xếp thiết bị sau thi công- nt -15công
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m- nt -0,6665100m2
3Tháo dỡ đèn.- nt -4bộ
4Tháo dỡ quạt treo tường.- nt -2cái
5Tháo dỡ quạt trần.- nt -1cái
6Tháo dỡ dây dẩn các loại.- nt -38m
7Tháo dỡ trần- nt -77,6685m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao - nt -1,3156100m2
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao - nt -126,416m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ- nt -0,3618tấn
11Sản xuất xà gồ thép- nt -0,4272tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- nt -37,9842m2
13Lắp dựng xà gồ thép- nt -0,4272tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ- nt -1,2642100m2
15Đóng diềm mái- nt -28,8md
16Sản xuất và lắp dụng máng thu nước 200x300 dày 0.45mm- nt -4,7m
17Sản xuất xà gồ thép, trần tôn- nt -0,3898tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- nt -28,6889m2
19Lắp dựng xà gồ thép- nt -0,3898tấn
20Thi công trần bằng tôn mạ màu dày 0.3mm- nt -77,6685m2
21Lắp thanh nẹp trần- nt -57,493m
22Phá dỡ nền gạch lá nem- nt -72,473m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75- nt -66,731m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75- nt -5,742m2
25Tháo dỡ gạch ốp tường- nt -13,812m2
26Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm- nt -0,08100m
27Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm- nt -0,06100m
28Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm- nt -0,02100m
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm- nt -14cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm- nt -8cái
31Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm- nt -1cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5- nt -120m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5- nt -90m
34Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính - nt -130m
35Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính - nt -60m
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện - nt -1cái
37Lắp đặt ổ cắm ba- nt -7cái
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc- nt -2cái
39Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc- nt -1cái
40Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc- nt -1cái
41Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp - nt -1hộp
42Đục tẩy bề mặt tường bê tông.- nt -125,6168m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch - nt -125,6168m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao - nt -1,0411100m2
45Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m- nt -1,1376100m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính 50% diện tích- nt -129,8279m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần. tính 100% diện tích. Bả trong nhà- nt -87,168m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tính 100% diện tích. Bả ngoài nhà- nt -174,5214m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- nt -174,336m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- nt -174,336m2
51Lắp đặt quạt điện - Quạt trần- nt -2cái
52Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường- nt -4cái
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng- nt -9bộ
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- nt -1bộ
55Nhân công hút hầm tự hoại- nt -1công
56Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3- nt -1bể
57Lắp đặt chậu xí bệt- nt -1bộ
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòi- nt -1bộ
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinh- nt -1cái
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- nt -1bộ
61Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen- nt -1bộ
62Tháo dỡ cửa bằng thủ công- nt -8,32m2
63Tháo dỡ kính.- nt -1,3417m2
64Tháo bông sắt.- nt -1,7889m2
65Vệ sinh kính.- nt -0,0268100m2
66Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại- nt -35,9433m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Tính 100% diện tích- nt -71,8866m2
68Cung cấp và lắp đặt bộ cờ đảng, cờ nước và bộ chữ " Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Độc Lập Tự Do Hạnh Phúc"- nt -1bộ
69Bàn làm việc 120cmx60cm- nt -4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc thông báo nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan quản lý nhà nước (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 690.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng (hoặc sửa chữa nâng cấp) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 690 triệu đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV32
3 Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;-Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV32
5 Công nhân kỹ thuật 8 Có danh sách ít nhất 08 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng như: Thợ cấp thoát nước, thợ điện, thợ hàn, thợ vận hành máy,…11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính)1
2 Máy cắt gạch đá (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính)1
3 Máy hàn (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính)1
4 Máy cắt sắt (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính)1
5 Dàn giáo (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính)30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->