Gói thầu: XL: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kim Kha |
| Tên gói thầu | XL: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220235781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 06:50:00 đến ngày 2022-03-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 980,734,926 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc thông báo nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan quản lý nhà nước (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 690.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng (hoặc sửa chữa nâng cấp) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 690 triệu đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;-Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 08 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng như: Thợ cấp thoát nước, thợ điện, thợ hàn, thợ vận hành máy,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kim Kha |
| E-CDNT 1.2 |
XL: Chi phí xây dựng Sửa chữa trụ sở Ban nhân dân các ấp trên địa bàn xã Xuân Thới Thượng (Ban nhân dân ấp 1 và Ban nhân dân ấp 7) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (vốn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản chụp được chứng thực/công chứng); -Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); -Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; -Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSYC (bản chụp được chứng thực/công chứng); -Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSYC (bản gốc); -Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSYC (bản chụp được chứng thực/công chứng); -Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSYC) (bản chụp được chứng thực/công chứng); -Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSYC) (bản chụp được chứng thực/công chứng); -Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSYC; -Trường hợp nhà thầu không scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSĐX và nhà thầu được kiến nghị mời thương thảo thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu cho Bên mời thầu kiểm tra khi được mời thương thảo hợp đồng. Trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Xuân Thới Thượng, Địa chỉ: Số 1403 đường Phan Văn Hớn, Ấp 4, Xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: +Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thới Thượng +Địa chỉ: Số 1403 đường Phan Văn Hớn, Ấp 4, Xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Tên đơn vị: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kim Kha +Địa chỉ: Số 170/1 Phạm Ngũ Lão, phường 7, quận Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: +Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thới Thượng +Địa chỉ: Số 1403 đường Phan Văn Hớn, Ấp 4, Xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ẤP 1 | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị trước thi công và sắp xếp thiết bị sau thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | công |
| 2 | Nhân công hút hầm tự hoại | - nt - | 1 | công |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | - nt - | 1,1205 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ đèn | - nt - | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ quạt treo tường. | - nt - | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ quạt trần. | - nt - | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ dây dẩn các loại. | - nt - | 160 | m |
| 8 | Tháo dỡ trần | - nt - | 87,55 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | - nt - | 2,4 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | - nt - | 0,141 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | - nt - | 1,14 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | - nt - | 0,0645 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,463 | m3 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | - nt - | 8,52 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | - nt - | 2,1643 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | - nt - | 165,05 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | - nt - | 1,1487 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | - nt - | 18,92 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | - nt - | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí | - nt - | 1 | cái |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường, nhà vệ sinh | - nt - | 5,407 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | - nt - | 8,088 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | - nt - | 5,3998 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | - nt - | 1,4823 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | - nt - | 3,86 | m2 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | - nt - | 2,406 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | - nt - | 4,318 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | - nt - | 0,1376 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | - nt - | 0,0494 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | - nt - | 0,05 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | - nt - | 0,5 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | - nt - | 0,013 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | - nt - | 0,0663 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | - nt - | 0,1097 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | - nt - | 0,5482 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | - nt - | 0,846 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | - nt - | 4,985 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | - nt - | 0,0557 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | - nt - | 0,1347 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng. Giằng tường GT | - nt - | 0,2689 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | - nt - | 1,3443 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | - nt - | 0,672 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | - nt - | 2,0595 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | - nt - | 162,4749 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | - nt - | 110,8458 | m2 |
| 46 | Sản xuất cột thép tròn đường kính 90cm dày 0.4mm | - nt - | 0,0365 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | - nt - | 1,0362 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - nt - | 86,1672 | m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | - nt - | 1,0727 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | - nt - | 0,1125 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | - nt - | 1,8299 | 100m2 |
| 52 | Đóng diềm mái | - nt - | 28,7 | md |
| 53 | Sản xuất và lắp dụng máng thu nước 200x300 dày 0.45mm | - nt - | 10 | m |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình cao 25cm | - nt - | 67,8107 | m3 |
| 55 | Vận chuyển tiếp 10m | - nt - | 86,6408 | m3 |
| 56 | Vận chuyển tiếp 10m | - nt - | 86,6408 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | - nt - | 0,8664 | 100m3 |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | - nt - | 0,059 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển tiếp 10m | - nt - | 7,906 | m3 |
| 60 | Vận chuyển tiếp 10m | - nt - | 7,906 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | - nt - | 0,059 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | - nt - | 9,6268 | m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | - nt - | 0,08 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | - nt - | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | - nt - | 0,02 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | - nt - | 0,02 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | - nt - | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | - nt - | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 64mm | - nt - | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | - nt - | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | - nt - | 115 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | - nt - | 80 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | - nt - | 90 | m |
| 74 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | - nt - | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | - nt - | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm ba | - nt - | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | - nt - | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | - nt - | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | - nt - | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | - nt - | 2 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | - nt - | 2 | hộp |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | - nt - | 1,89 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 | - nt - | 84,65 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | - nt - | 104,8986 | m2 |
| 85 | Gia công cửa song sắt | - nt - | 21,14 | m2 |
| 86 | Gia công cửa khung nhôm kính | - nt - | 1,4 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa vào khuôn | - nt - | 21,14 | m2 cấu kiện |
| 88 | Gia công khung thép trần tôn | - nt - | 0,3848 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - nt - | 31,2258 | m2 |
| 90 | Lắp dựng khung thép trần tôn | - nt - | 0,3848 | tấn |
| 91 | Thi công trần bằng tấm tôn mạ màu dày 0.3mm | - nt - | 87,535 | m2 |
| 92 | Lắp thanh nẹp trần | - nt - | 65,7 | m |
| 93 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông, để ốp gạch. | - nt - | 81,912 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | - nt - | 158,612 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | - nt - | 0,301 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | - nt - | 1,4544 | 100m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính 50% diện tích | - nt - | 74,5159 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần.Mặt trong | - nt - | 160,434 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần.Mặt ngoài | - nt - | 137,3874 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - nt - | 160,434 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - nt - | 137,3874 | m2 |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | - nt - | 1 | bể |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | - nt - | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | - nt - | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | - nt - | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | - nt - | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | - nt - | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | - nt - | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | - nt - | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | - nt - | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | - nt - | 17 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | - nt - | 1 | bộ |
| 113 | Bàn làm việc 120cmx60cm | - nt - | 5 | bộ |
| B | ẤP 7 | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị trước thi công và sắp xếp thiết bị sau thi công | - nt - | 15 | công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | - nt - | 0,6665 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ đèn. | - nt - | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ quạt treo tường. | - nt - | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ quạt trần. | - nt - | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ dây dẩn các loại. | - nt - | 38 | m |
| 7 | Tháo dỡ trần | - nt - | 77,6685 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | - nt - | 1,3156 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | - nt - | 126,416 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | - nt - | 0,3618 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | - nt - | 0,4272 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - nt - | 37,9842 | m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | - nt - | 0,4272 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | - nt - | 1,2642 | 100m2 |
| 15 | Đóng diềm mái | - nt - | 28,8 | md |
| 16 | Sản xuất và lắp dụng máng thu nước 200x300 dày 0.45mm | - nt - | 4,7 | m |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép, trần tôn | - nt - | 0,3898 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - nt - | 28,6889 | m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | - nt - | 0,3898 | tấn |
| 20 | Thi công trần bằng tôn mạ màu dày 0.3mm | - nt - | 77,6685 | m2 |
| 21 | Lắp thanh nẹp trần | - nt - | 57,493 | m |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | - nt - | 72,473 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | - nt - | 66,731 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | - nt - | 5,742 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | - nt - | 13,812 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | - nt - | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | - nt - | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | - nt - | 0,02 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm | - nt - | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | - nt - | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | - nt - | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | - nt - | 120 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | - nt - | 90 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | - nt - | 130 | m |
| 35 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | - nt - | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | - nt - | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm ba | - nt - | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | - nt - | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | - nt - | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | - nt - | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | - nt - | 1 | hộp |
| 42 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông. | - nt - | 125,6168 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | - nt - | 125,6168 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | - nt - | 1,0411 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | - nt - | 1,1376 | 100m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính 50% diện tích | - nt - | 129,8279 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần. tính 100% diện tích. Bả trong nhà | - nt - | 87,168 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tính 100% diện tích. Bả ngoài nhà | - nt - | 174,5214 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - nt - | 174,336 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - nt - | 174,336 | m2 |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | - nt - | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | - nt - | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | - nt - | 9 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | - nt - | 1 | bộ |
| 55 | Nhân công hút hầm tự hoại | - nt - | 1 | công |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | - nt - | 1 | bể |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | - nt - | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | - nt - | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | - nt - | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | - nt - | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | - nt - | 1 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | - nt - | 8,32 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ kính. | - nt - | 1,3417 | m2 |
| 64 | Tháo bông sắt. | - nt - | 1,7889 | m2 |
| 65 | Vệ sinh kính. | - nt - | 0,0268 | 100m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | - nt - | 35,9433 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Tính 100% diện tích | - nt - | 71,8866 | m2 |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt bộ cờ đảng, cờ nước và bộ chữ " Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Độc Lập Tự Do Hạnh Phúc" | - nt - | 1 | bộ |
| 69 | Bàn làm việc 120cmx60cm | - nt - | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc thông báo nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan quản lý nhà nước (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 690.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng (hoặc sửa chữa nâng cấp) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 690 triệu đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;-Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 8 | Có danh sách ít nhất 08 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng như: Thợ cấp thoát nước, thợ điện, thợ hàn, thợ vận hành máy,… | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | 1 |
| 3 | Máy hàn | (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | 1 |
| 5 | Dàn giáo | (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi