Gói thầu: Nền mặt đường, cầu Rọc Môn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220237546-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng kiểm định Thuận Thành
Tên gói thầu Nền mặt đường, cầu Rọc Môn
Số hiệu KHLCNT 20220210981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 21:00:00 đến ngày 2022-03-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,767,468,542 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục cầu và đường bê tông).- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.337.000.000 VND.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trúng thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).- Tài liệu chứng minh quy mô công trình;- Thỏa thuận liên danh (trường hợp nhà thầu là liên danh)Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trúng thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ;- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.674.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu-đường);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu – đường) từ hạng III trở lên;- Chứng chỉ đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu và sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT: Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy công trường, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện nhân sự đã tham gia hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình.- Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu-đường);- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu và sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT: Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy công trường, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện nhân sự đã tham gia hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng tham gia công trình.- Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng Trung cấp chuyên nghiệp trở lên với các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu-đường);- Bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu và sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT: Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy công trường, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện nhân sự đã tham gia hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng tham gia công trình.- Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Sà lan đặt cẩu tải trọng chuyên chở tối thiểu 400T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký và chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích tải trọng nâng tối thiểu 25T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký và chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh thép tải trọng làm việc tối thiểu 10T
- Đặc điểm thiết bị ( Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh hơi tải trọng làm việc tối thiểu 16T
- Đặc điểm thiết bị ( Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu rung tải trọng làm việc tối thiểu 25T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe dùng để tưới nước dung tích tối thiểu 5m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô gắn cẩu tải trọng tối thiểu 2,5T(Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KIỂM ĐỊNH THUẬN THÀNH
E-CDNT 1.2 Nền mặt đường, cầu Rọc Môn
Đường Huỳnh Thủ, thị trấn Vĩnh Thuận
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KIỂM ĐỊNH THUẬN THÀNH , địa chỉ: Căn 36 - L4 đường Trương Định, Khu đô thị Phú Cường, Phường An Hòa, Thành Phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên GIang
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Vĩnh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Kiên Kiên Giang. + Đơn vị thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH 369 Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Vĩnh Thuận + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Kiểm định Thuận Thành. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu là: Công ty TNHH Xây dựng Huỳnh Trường An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KIỂM ĐỊNH THUẬN THÀNH , địa chỉ: Căn 36 - L4 đường Trương Định, Khu đô thị Phú Cường, Phường An Hòa, Thành Phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên GIang
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Vĩnh Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). 2. Bảng chủng loại vật tư, thiết bị dự kiến sử dụng cho công trình. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trúng thầu; - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). - Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trúng thầu; - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; - Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự, bao gồm: - Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình tương tự; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ đề nghị tất cả các nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu để đối chiếu với các thông tin nhà thầu đã kê khai trên hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu không cung cấp bản gốc đối chiếu hoặc cung cấp bản gốc không phù hợp với thông tin kê khai trên hệ thống thì E-HSDT không đáp ứng E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Vĩnh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng Kiểm định Thuận Thành, địa chỉ: Căn 36-L4, đường Trương Định, khu đô thị Phú Cường, phường An Hoà, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU RỌC MÔN
1Gia công cột bằng thép tấmMô tả tại chương V E-HSMT1,1832tấn
2Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤800mmMô tả tại chương V E-HSMT32m
3Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống váchMô tả tại chương V E-HSMT112m
4Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnMô tả tại chương V E-HSMT31,6512m3
5Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤800mmMô tả tại chương V E-HSMT32m
6Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống váchMô tả tại chương V E-HSMT102m
7Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan dưới nướcMô tả tại chương V E-HSMT28,8252m3
8Cung cấp cóc nối thép đk 18mmMô tả tại chương V E-HSMT384cái
9Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mmMô tả tại chương V E-HSMT0,3161tấn
10Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mmMô tả tại chương V E-HSMT1,9884tấn
11Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mmMô tả tại chương V E-HSMT0,6176tấn
12Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤18mmMô tả tại chương V E-HSMT0,3161tấn
13Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤18mmMô tả tại chương V E-HSMT1,9884tấn
14Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK >18mmMô tả tại chương V E-HSMT0,6176tấn
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmMô tả tại chương V E-HSMT2,2208100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả tại chương V E-HSMT1,1104100m
17Bịt ống D60Mô tả tại chương V E-HSMT16
18Bịt ống D114Mô tả tại chương V E-HSMT8
19Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT31,6512m3
20Bê tông cọc nhồi dưới nước, ĐK ≤1000mm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT31,6512m3
21Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả tại chương V E-HSMT3,52m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả tại chương V E-HSMT1,12m3
23Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả tại chương V E-HSMT6,6096tấn
24Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả tại chương V E-HSMT6,6096tấn
25Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả tại chương V E-HSMT6,6096tấn
26Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT0,48100m
27Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT0,48100m
28Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả tại chương V E-HSMT0,48100m
29Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả tại chương V E-HSMT0,3502tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả tại chương V E-HSMT0,3309tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả tại chương V E-HSMT0,2271100m2
32Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT6,836m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả tại chương V E-HSMT0,0771100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0056tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả tại chương V E-HSMT0,8155tấn
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT4,305m3
37Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả tại chương V E-HSMT0,4067tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả tại chương V E-HSMT0,691tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả tại chương V E-HSMT0,3994100m2
40Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT9,934m3
41Lắp đặt gối cầu cao suMô tả tại chương V E-HSMT30cái
42Cung cấp dầm BTCT DUL I400, L=12mMô tả tại chương V E-HSMT5Dầm
43Cung cấp dầm BTCT DUL I280, L=6mMô tả tại chương V E-HSMT10Dầm
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô tả tại chương V E-HSMT10cái
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục ≤3T bằng máyMô tả tại chương V E-HSMT5cái
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,0175tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,0604tấn
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả tại chương V E-HSMT0,1266100m2
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT1,176m3
50Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmMô tả tại chương V E-HSMT0,8692tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmMô tả tại chương V E-HSMT1,1724tấn
52Ván khuôn gỗ cầu mángMô tả tại chương V E-HSMT1,092100m2
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT16,02m3
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT4,4955m3
55Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả tại chương V E-HSMT0,631100m
56Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả tại chương V E-HSMT0,462100m
57Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả tại chương V E-HSMT26cái
58Lắp dựng lan can sắtMô tả tại chương V E-HSMT43,2m2
59Gia công cột bằng thép tấmMô tả tại chương V E-HSMT0,0026tấn
60Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả tại chương V E-HSMT0,026100m
61Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmMô tả tại chương V E-HSMT0,1177tấn
62Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả tại chương V E-HSMT1121 lỗ khoan
63Cung cấp keo EpoxiMô tả tại chương V E-HSMT4Lít
64Cung cấp bu long M14x200mm, răng ren 100mm:Mô tả tại chương V E-HSMT112Cái
65Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả tại chương V E-HSMT14m
66Cung cấp sikarout 214-11Mô tả tại chương V E-HSMT294Lít
67Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả tại chương V E-HSMT0,35tấn
68Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả tại chương V E-HSMT1,2905tấn
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả tại chương V E-HSMT0,861100m2
70Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại chương V E-HSMT10,325m3
71Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT1,652100m
72Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả tại chương V E-HSMT0,4375m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT6m3
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả tại chương V E-HSMT0,3909tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả tại chương V E-HSMT0,5072tấn
76Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả tại chương V E-HSMT0,276100m2
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT18m3
78Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,3925tấn
79Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,9907tấn
80Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT1,3493100m2
81Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT19,872m3
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,0815tấn
83Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V E-HSMT0,1176100m2
84Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT0,441m3
85Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmMô tả tại chương V E-HSMT0,72100m
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT1,3255m3
87Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả tại chương V E-HSMT0,4505100m2
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT10,4714m3
89Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả tại chương V E-HSMT2,7686100m3
90Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả tại chương V E-HSMT2,7686100m3
91Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả tại chương V E-HSMT0,081100m3
92Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại chương V E-HSMT1,695100m2
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả tại chương V E-HSMT0,4844tấn
94Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả tại chương V E-HSMT0,1596100m2
95Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT23,88m3
96Cung cấp trụ đỡ biển báoMô tả tại chương V E-HSMT2Trụ
97Cung cấp biển báo tròn D70cmMô tả tại chương V E-HSMT2Cái
98Cung cấp biển báo chữ nhật 30x60cmMô tả tại chương V E-HSMT2Cái
99Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
100Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả tại chương V E-HSMT6,9m3
101Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩuMô tả tại chương V E-HSMT2,3tấn
102Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả tại chương V E-HSMT20m3
103Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả tại chương V E-HSMT1,614100m3
104Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0978tấn
105Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả tại chương V E-HSMT0,351tấn
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả tại chương V E-HSMT0,239100m2
107Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại chương V E-HSMT2,8m3
108Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT0,413100m
109Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả tại chương V E-HSMT0,1313m3
110Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại chương V E-HSMT0,0176tấn
111Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại chương V E-HSMT0,0657tấn
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả tại chương V E-HSMT0,048100m2
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại chương V E-HSMT1,6m3
114Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô tả tại chương V E-HSMT8cái
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,016tấn
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,0956tấn
117Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả tại chương V E-HSMT0,126100m2
118Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT1,26m3
B HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả tại chương V E-HSMT0,0355100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả tại chương V E-HSMT10,9445100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả tại chương V E-HSMT7,3511100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại chương V E-HSMT38,5100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả tại chương V E-HSMT10,4335tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả tại chương V E-HSMT1,4136tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả tại chương V E-HSMT0,7938tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả tại chương V E-HSMT0,7128tấn
9Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả tại chương V E-HSMT2,1725tấn
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả tại chương V E-HSMT3,52100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT616m3
12Cung cấp gổ làm khe co dãnMô tả tại chương V E-HSMT0,2457m3
13Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT76,96100m
14Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT20,8100m
15Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT4,16100m
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0577tấn
17Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả tại chương V E-HSMT4,16100m2
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT1,0988100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục cầu và đường bê tông).- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.337.000.000 VND.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trúng thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).- Tài liệu chứng minh quy mô công trình;- Thỏa thuận liên danh (trường hợp nhà thầu là liên danh)Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trúng thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ;- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.674.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu-đường);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu – đường) từ hạng III trở lên;- Chứng chỉ đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu và sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT: Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy công trường, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện nhân sự đã tham gia hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình.- Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 - Bằng đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu-đường);- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu và sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT: Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy công trường, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện nhân sự đã tham gia hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng tham gia công trình.- Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình 1 - Bằng Trung cấp chuyên nghiệp trở lên với các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu-đường);- Bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu và sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT: Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy công trường, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện nhân sự đã tham gia hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng tham gia công trình.- Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).2
2 Sà lan đặt cẩu tải trọng chuyên chở tối thiểu 400T (Kèm theo giấy đăng ký và chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).1
3 Cần trục bánh xích tải trọng nâng tối thiểu 25T (Kèm theo giấy đăng ký và chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).1
4 Xe lu bánh thép tải trọng làm việc tối thiểu 10T ( Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
5 Xe lu bánh hơi tải trọng làm việc tối thiểu 16T ( Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
6 Xe lu rung tải trọng làm việc tối thiểu 25T (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
7 Xe dùng để tưới nước dung tích tối thiểu 5m3 (Kèm theo chứng từ chứng minh)1
8 Máy ủi hoặc máy san (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
9 Máy cắt sắt (Kèm theo chứng từ chứng minh)1
10 Máy trộn bê tông tối thiểu 250l (Kèm theo chứng từ chứng minh)3
11 Máy đầm dùi (Kèm theo chứng từ chứng minh)3
12 Máy đầm bàn (Kèm theo chứng từ chứng minh)2
13 Máy đầm cóc (Kèm theo chứng từ chứng minh)2
14 Máy hàn (Kèm theo chứng từ chứng minh)2
15 Ô tô gắn cẩu tải trọng tối thiểu 2,5T(Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) (Kèm theo chứng từ chứng minh)1
16 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (Kèm theo giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
17 Máy thủy bình (Kèm theo giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->