Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220300018-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220239442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 07:12:00 đến ngày 2022-03-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,795,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1694E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.338711E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.457.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên nghành kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III, lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên nghành kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường bộ;- Đã tham gia 01 gói thầu tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên nghành điện;- Đã tham gia 01 gói thầu tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;- Đã tham gia 01 gói thầu tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 2T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất ở tại tràn Đồng Miếu, khu Chùa 11, Chùa 12, thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đấu giá QSD đất ở của thị trấn Yên Lập
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lập (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Sơn Hà PT (Địa chỉ: Thôn Đình 9, thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ); + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Yên Lập (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Việt Khoa (Địa chỉ: Khu Ngọc Tỉnh, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Vạn Đại (Địa chỉ: Khu 3, xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lập (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lập (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lập (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Lập (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT202,508100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT202,508100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT214,658100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT214,658100m3/1km
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35,214100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35,214100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35,214100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT96,841100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT96,841100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT109,431100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT109,431100m3/1km
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,973100m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,696100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT219,4m3
C CỌC TIÊU TUYẾN ĐƯỜNG 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,81m3
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4m3
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,022tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,174tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,08100m2
6Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40cái
D ĐƯỜNG RẼ VÀO ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,7100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,7100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,72100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,367100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT96m3
E CỐNG BẢN NGANG ĐƯỜNG (02 CỐNG)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,21m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,24m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,32m3
4Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,34100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,176tấn
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,25100m3
F CỐNG BẢN 3,0 M (TUYẾN ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG 01)
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,432100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,81m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34,8m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,7m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,122tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,292tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,755100m2
9Máy bơm nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15ca
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,36100m3
G BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,421100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,421100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,421100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,421100m3
5Phá dỡ bờ vây, thanh thải dòng chảyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10công
H KÊNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,339100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT558,4781m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,3m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT257,51m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT369,13m3
6Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,668100m2
I THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,866100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT42,961m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,444m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT64,44m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT141,768m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT859,2m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,58100m3
J THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng >20m-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,127100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT112,588m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,098100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,853100m3
5Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT135,211m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,539100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,455tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7371cấu kiện
K HỐ GA THU NƯỚC
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,704m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,704m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,912m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,938m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,555m3
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,166m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,245100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,196tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT241cấu kiện
L HỆ THỐNG ĐIỆN
1Cột điện BTCT ly tâm liền (Cột điện VLT NPC L8,5-5,0 đầu ngọn 160, đầu gốc 311Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17cột
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT171 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT171 cấu kiện
4Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3410 tấn/1km
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,274100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,8541m3
7Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,912m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17cái
9Cổ dề néo, kẹp siết, kẹp treo cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17bộ
10Làm tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT61 bộ
11Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cọc
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,481m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,48m3
14Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT54m
15Kẹp tiếp địaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
M ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35 ruột nhôm lõi 0,6/KVChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT669,9m
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
3Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
4Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT171 cần đèn
5Lắp đặt đèn LED chiếu sángChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT85m
7Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,85100m
8Băng keo hạ thế;Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17cuộn
N VIÊN VỈA
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,149100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT352,581m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,795m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,432100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7371cấu kiện
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT55,27m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,948100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT73,7m3
O LÁT VỈA HÈ BẰNG GẠCH XI MĂNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT245,26m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.452,6m2
3Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.452,6m2
P TẤM BẢN BẮC QUA KÊNH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,841m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,5m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9m3
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,238100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,152tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,749tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,76m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT91cấu kiện
Q KÊNH THOÁT TỪ KHU CÔNG NGHIỆP
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,751100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT208,3421m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,036100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,834100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,036100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,036100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,036100m3/1km
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT337,95m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT320,15m3
10Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,69100m2
11Bơm nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1694E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.338711E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.457.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đại học chuyên nghành kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III, lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự.42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng 1 - Đại học chuyên nghành kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường bộ;- Đã tham gia 01 gói thầu tương tự.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Đại học chuyên nghành điện;- Đã tham gia 01 gói thầu tương tự.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;- Đã tham gia 01 gói thầu tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng ≥ 2T1
2 Máy đào Công suất ≥ 0,4m32
3 Máy lu bánh thép Công suất ≥ 8T2
4 Máy lu rung Công suất ≥ 25T1
5 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
6 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
7 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 5T5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->