Gói thầu: Thi công xây dựng: Xây dựng 02 phòng học điểm lẻ thôn Miệt - Pa Công Trường Mầm non Hướng Linh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220240899-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Xây dựng 02 phòng học điểm lẻ thôn Miệt - Pa Công Trường Mầm non Hướng Linh
Số hiệu KHLCNT 20220240524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 07:51:00 đến ngày 2022-03-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 997,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng - công nghiệp hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng: Xây dựng 02 phòng học điểm lẻ thôn Miệt - Pa Công Trường Mầm non Hướng Linh
Xây dựng 02 phòng học điểm lẻ thôn Miệt - Pa Công Trường Mầm non Hướng Linh
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn do Tổ chức Pacific Links Foundation (Vòng Tay Thái Bình) tài trợ và nguồn đối ứng UBND huyện Hướng Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng TST Quảng Trị; + Đơn vị thẩm định hồ sơ BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hướng Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng TST Quảng Trị; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hướng Hóa; + Đơn vị đánh giá E–HSDT: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hướng Hóa;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Tầng 2, Số 154 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233. 3880556
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần ngầm (đơn giá dự thầu không bao gồm thuế giá trị gia tăng)
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT0,412100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT3,7511m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT5,0141m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, bê tông sạn ngang, PCB30Chương IV-E-HSMT3,751m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương IV-E-HSMT9,501m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,214100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương IV-E-HSMT0,276tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT2,496m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,323100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,035tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,328tấn
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, bê tông sạn ngang, PCB30Chương IV-E-HSMT2,354m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương IV-E-HSMT6,803m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT5,546m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT0,504100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,123tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,559tấn
18Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương IV-E-HSMT0,979100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, bê tông sạn ngang, PCB30Chương IV-E-HSMT18,002m3
20Đào san đất bằng máy, Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT0,479100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IIIChương IV-E-HSMT0,479100m3
B Phần thân (đơn giá dự thầu không bao gồm thuế GTGT)
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT4,721m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,775100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,128tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,582tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT8,461m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT0,974100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,148tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,635tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT6,11m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiChương IV-E-HSMT0,611100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,601tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT0,135m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,036100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,026tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT0,711m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT0,095100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,08tấn
C Phần hoàn thiện (đơn giá dự thầu không bao gồm thuế giá trị gia tăng)
1Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT8,201m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương IV-E-HSMT12,767m3
3Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT5,051m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương IV-E-HSMT7,031m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương IV-E-HSMT3,414m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT1,877m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT0,293100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,217tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương IV-E-HSMT3,413m3
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương IV-E-HSMT1,898m3
11Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT0,974m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương IV-E-HSMT1,014m3
13Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT0,56m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT0,441m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT0,074100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,038tấn
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, bê tông sạn ngang, PCB30Chương IV-E-HSMT2,882m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương IV-E-HSMT1,272m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương IV-E-HSMT0,374m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương IV-E-HSMT0,025100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương IV-E-HSMT0,037tấn
22Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT11,136m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương IV-E-HSMT61 cấu kiện
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT146,975m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT271,508m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT23,76m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT143,6m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT61,1m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT22,86m2
30Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT19,8m
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT126,96m
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT58,4m
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 300x600)Chương IV-E-HSMT11,688m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 300x600)Chương IV-E-HSMT100,68m2
35Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 300x300 chống trượt)Chương IV-E-HSMT26,726m2
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 600x600)Chương IV-E-HSMT161,592m2
37Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (gạch 600x150 cắt từ gạch nền)Chương IV-E-HSMT2,277m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 (đá granite xám đen)Chương IV-E-HSMT14,336m2
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (cắt từ gạch nền)Chương IV-E-HSMT2,521m2
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (thép mạ kẽm)Chương IV-E-HSMT0,355tấn
41Gia công xà gồ thép (thép mạ kẽm)Chương IV-E-HSMT0,886tấn
42Bulon neoChương IV-E-HSMT12bộ
43Tăng đơChương IV-E-HSMT8bộ
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT106,051m2
45Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương IV-E-HSMT0,355tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương IV-E-HSMT0,886tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,4mm, chiều dài bất kỳChương IV-E-HSMT2,167100m2
48Ke thép bọc nhựa chống bảoChương IV-E-HSMT13,002hộp
49Diềm mái đầu hồiChương IV-E-HSMT13,053md
50Thi công trần bằng tấm tôn lạnh 0,29mmChương IV-E-HSMT142,152m2
51Nẹp viền phào trầnChương IV-E-HSMT19,517cây
52Cửa khung nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, panol tấm, kính trắng an toàn 8,38mm (Tương đương trọng Tín hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT11,968m2
53Cửa khung nhựa lõi thép, vách kính trên cửa, kính trắng an toàn 6,38mm (Tương đương trọng Tín hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT10,208m2
54Cửa khung nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, panol tấm, kính trắng an toàn 8,38mm (Tương đương trọng Tín hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT7,92m2
55Cửa khung nhựa lõi thép, vách kính trên cửa, kính trắng an toàn 6,38mm (Tương đương trọng Tín hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT1,8m2
56Cửa khung nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, panol tấm, kính trắng an toàn 8,38mm (Tương đương trọng Tín hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT3,52m2
57Cửa khung nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mm (Tương đương trọng Tín hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT6,24m2
58Cửa khung nhựa lõi thép, vách kính trên cửa, kính trắng an toàn 6,38mm (Tương đương trọng Tín hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT2,4m2
59Cửa khung nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6,38mm (Tương đương trọng Tín hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT0,8m2
60Cửa khung nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6,38mm (Tương đương trọng Tín hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT1,6m2
61Phụ kiện cửa nhựa, cửa đi 2 cánh mở quayChương IV-E-HSMT4bộ
62Phụ kiện cửa nhựa, cửa đi 1 cánh mở quayChương IV-E-HSMT6bộ
63Phụ kiện cửa nhựa, cửa sổ 2 cánh mở quayChương IV-E-HSMT4bộ
64Phụ kiện cửa nhựa, cửa sổ 1 cánh mở hấtChương IV-E-HSMT2bộ
65Phụ kiện cửa nhựa, cửa sổ 2 cánh mở hấtChương IV-E-HSMT2bộ
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương IV-E-HSMT46,456m2
67Hoa sắt bảo vệ, thép hộp 26x13x1,2mm mạ kẽmChương IV-E-HSMT32,948m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT32,9481m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaChương IV-E-HSMT32,948m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT204,731m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT428,148m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Tương đương Bestseal AC400 hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT28,1m2
73Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Chương IV-E-HSMT28,1m2
74Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương IV-E-HSMT2,002100m2
75Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương IV-E-HSMT1,888100m2
D Phần cấp điện (đơn giá dự thầu không bao gồm thuế giá trị gia tăng)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bộ tuýp led chiếu sáng lớp học FS40)Chương IV-E-HSMT8bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (bộ tuýp led)Chương IV-E-HSMT2bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (bộ tuýp led)Chương IV-E-HSMT2bộ
4Lắp đặt đèn trang trí âm trần (bộ ốp trần led F290)Chương IV-E-HSMT4bộ
5Lắp đặt quạt trần (đảo chiều)Chương IV-E-HSMT8cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi (Tương đương sino hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT14cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt (Tương đương sino hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT2cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạt (Tương đương sino hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT3cái
9Lắp đặt công tắc 4 hạt (Tương đương sino hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT2cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, KT ≤225cm2 (đế âm + mặt Tương đương sino hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT21hộp
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (aptomat tép 2 cực 32A)Chương IV-E-HSMT1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (aptomat chống giật 2P-10A)Chương IV-E-HSMT2cái
13Lắp đặt tủ automat, KT ≤500cm2 (tủ aptomat)Chương IV-E-HSMT1hộp
14Lắp đặt puli sứ kẹp tườngChương IV-E-HSMT1cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 (Tương đương cadivi hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT25m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 (Tương đương cadivi hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT20m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 (Tương đương cadivi hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT85m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 (Tương đương cadivi hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT150m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm (Tương đương ống cứng chống cháy sino hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT100m
E Phần cấp thoát nước (đơn giá dự thầu không bao gồm thuế giá trị gia tăng)
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Tương đương Caesar L2150 + xã xi pon hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Tương đương Vòi lạnh tay gạt Caesar B027C hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT6cái
3Lắp đặt xí bệt (Tương đương cầu 2 khối Thiên Thanh hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT8bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Tương đương vòi hand xịt Caesar BS304 hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT8cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng)Chương IV-E-HSMT2bộ
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm (inox)Chương IV-E-HSMT4cái
7Lắp đặt gương soi (Tương đương Caesar M110 hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT6cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòng, lô giấyChương IV-E-HSMT14cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương IV-E-HSMT0,2100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương IV-E-HSMT7cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương IV-E-HSMT0,25100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương IV-E-HSMT25cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương IV-E-HSMT0,1100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương IV-E-HSMT10cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmChương IV-E-HSMT0,25100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương IV-E-HSMT20cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương IV-E-HSMT0,2100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương IV-E-HSMT12cái
19Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm (van cửa đồng)Chương IV-E-HSMT1cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (van cửa đồng)Chương IV-E-HSMT2cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương IV-E-HSMT0,15100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương IV-E-HSMT4cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương IV-E-HSMT0,2100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương IV-E-HSMT5cái
25Cầu chắn rác inox d100Chương IV-E-HSMT70.0
26Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT0,188100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT1,2081m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, bê tông sạn ngang, PCB30Chương IV-E-HSMT1,043m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT1,188m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,017100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương IV-E-HSMT0,024tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương IV-E-HSMT5,752m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT0,4m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT0,04100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,071tấn
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương IV-E-HSMT29,62m2
37Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương IV-E-HSMT0,384m3
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương IV-E-HSMT1,112m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương IV-E-HSMT0,035100m2
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương IV-E-HSMT0,098tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương IV-E-HSMT61cấu kiện
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương IV-E-HSMT0,05100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương IV-E-HSMT2cái
44Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT0,028100m3
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT0,2551m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, bê tông sạn ngang, PCB30Chương IV-E-HSMT0,255m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương IV-E-HSMT0,672m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,018100m2
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương IV-E-HSMT0,023tấn
50Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT0,603m3
51Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương IV-E-HSMT0,097100m2
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,011tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,067tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT0,285m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT0,04100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,007tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,03tấn
58Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bồn đứng Tân Á)Chương IV-E-HSMT1bể
F Công tác khác (đơn giá dự thầu không bao gồm thuế giá trị gia tăng)
1Tủ đựng bình cứu hoảChương IV-E-HSMT1tủ
2Bình cứu hoả CO2-MT5Chương IV-E-HSMT2bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng - công nghiệp hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)52
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ 1 - Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Máy đào Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m31
3 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l2
4 Máy đầm cóc Theo yêu cầu của HSMT1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0kW1
7 Máy hàn Theo yêu cầu của HSMT1
8 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5KW2
9 Máy phát điện Công suất ≥ 7,5KW1
10 Máy bơm nước Theo yêu cầu của HSMT1
11 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình Theo yêu cầu của HSMT1
12 Ván khuôn Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->