Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244818-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Đại Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220242867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, huy động hỗ trợ nguồn vốn cấp trên và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 08:09:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,660,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.990754E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.398E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.262.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.524.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, hệ thống điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn Đại Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà làm việc một cửa và các hạng mục phụ trợ UBND xã Vĩnh Thành
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, huy động hỗ trợ nguồn vốn cấp trên và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang , địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Thành, địa chỉ: Xã Vĩnh Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng HC, địa chỉ: xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng KT&HT huyện Yên Thành, địa chỉ: huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang , địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Thành, địa chỉ: Xã Vĩnh Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019-2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Thành, địa chỉ: Xã Vĩnh Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Hùng; Chức vụ: Chủ tịch UBND Xã Vĩnh Thành; Địa chỉ: Xã Vĩnh Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang + Địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Trần Thị Hiền
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Kinh tế - Hạ tang UBND huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Đào đất móng băng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V290m3
2Đào móng bậc cấp sảnh chính, bậc cấp hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V2,318m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,764100m3
4Đào xúc đất cấp III vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,159100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,346m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448100m2
7Ván khuôn cổ móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,563100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,283tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,09tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,335tấn
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,595m3
12Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, bậc cấp chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,782m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,739m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,485100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,151tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,749tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,269m3
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,657m2
21Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,948m2
22Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m
B PHẦN CỘT NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,854100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,515tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,102tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,504tấn
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,336m3
C PHẦN SÀN NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,555100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,01tấn
3Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,276m3
D PHẦN DẦM NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,269100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,989tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,847tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,361tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,631m3
E PHẦN CẦU THANG NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,605100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,769tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,371tấn
4Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,072m3
F PHẦN LANH TÔ, Ô VĂNG NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,541100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,234tấn
4Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,743m3
G PHẦN MÁI VÀ XÂY TƯỜNG NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,005tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,005tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,352m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,787100m2
5Tôn úp nóc , khổ rộng 600mm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,8m
6Ke chống bão (5cái/1m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V893,5cái
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang lên mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
8Cửa thăm mái bằng tôn 1,02x1,02Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m2
9ống khoáMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,274m3
11Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,832m3
12Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tường lan can, tường trên lam, chắn sêno, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,06m3
13Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,471m3
14Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,624m3
H PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V579,691m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V735,465m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V271,724m2
4Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,325m2
5Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,028m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V455,5m2
7Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,92m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,073m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,073m2
10Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,69m2
11Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,32m
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,64m
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,6m
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.315,156m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V946,497m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.233,993m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.027,66m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V361,262m2
19Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V36,12610m2
20Sản xuất đắp đặt Nan Inox 304 KT40x80x1.8 (19.93kg/6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,818kg
21Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp Inox 304 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V109,177kg
22Sản xuất lắp dựng tay vin cầu thang bằng gỗ KT D90 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,24md
23Trụ chính cầu thang bằng gỗ lim kích thước 30x30 cao 1,6m hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24SX vách kính cố định, cửa kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng VIệt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt ) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2019Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,843m2
25SXLD cửa sổ mở hất. Cửa kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng VIệt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt ) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2019/BXDMô tả kỹ thuật theo Chương V6,633m2
26SXLD cửa sổ mở quay. Cửa kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng VIệt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt ) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017/BXDMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
27Cửa đi Pano gỗ Lim kết hợp Pano kính dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bản lề, khóa ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V43,68m2
28Chốt cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29Khóa cửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
30Sản xuất lăp dựng Clemon Việt Tiệp, clemon hợp kim Ck09990 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
31Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V120bộ
32SX hoa sắt cửa sổ 14x14 (đã sơn 3 nước và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,96m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,964100m2
I PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Lắp đặt hộp automat KT 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt hộp automat KT 300x200x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
3Lắp đặt hộp automat KT 200x150x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 150AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 60AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
8Đèn tín hiệu 3 pha 3wMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
10Lắp đặt đèn lốp ốp trần Led D300-18W chống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
15Công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V905m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V663m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V231m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V198m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV/DATA 3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
21Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.997m
22Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
23Đế nhựa chống cháy PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V64chiếc
24Hộp nối nhựa PVC 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
J MẠNG LAN
1Lắp đặt cáp mạng LAN trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,610m
2Lắp đặt khung giá của thiết bị kênh thuê riêng (Data Node, Cross Connect, Modem)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3khung giá
3Cổng mạng RJ45 thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
4Cổng mạng RJ45 âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Bộ chia mạng Switch 8-port 10/100M Auto-Negotiation RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Nẹp dây mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cây
7Sản xuất lắp đặt MODERN 4 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98100m
9Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
K PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào mương tiếp địa, đât cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63m
8Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
9Quả hồ lô thu sét bằng sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
10Thép chân bật D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
L PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,27100m
2Lắp đặt cút nhựa d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
3Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
4Lắp đặt nối nhựa d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
5Keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V5tuýp
M PHẦN PCCC
1Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Bảng tiêu lệnh PCCC + Cấm lửa, cấm thuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Bình bột chữa cháy TQ MFZ8-ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
4Đèn chỉ lối thoát nạn EXITMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
N PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,548m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,753m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V47,035m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V30,675m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,157m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114100m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 và vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,541100m3
O PHẦN MÓNG NHÀ TRỰC
1Đào móng cột, trụ MC1 kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,339m3
2Đào đất móng băng MT1, bậc cấp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,988m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,205m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3
5Đào xúc đất thừa đất cấp III, vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,123m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,118tấn
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,598m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,353m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,131m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,712m3
16Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây bo giằng móng, bậc cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,837m3
17Đổ bê tông nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,197m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,208m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,208m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m2
P PHẦN THÂN NHÀ TRỰC
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,113100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,62m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
9Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
12Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,217m3
13Ván khuôn sàn mái, sê nô, viền bao sênoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,279100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,381tấn
15Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,916m3
16Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,959m3
17Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,125m3
18Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,767m3
19Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
21Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V14,95m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,231100m2
23Tôn úp nóc, máng nước khổ rộng 600mm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,56md
24Ke chống bão (5cái/1m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V115cái
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,511m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,879m2
27Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,418m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,161m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,9m2
30Trát viền bao sênô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,896m2
31Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,186m2
32Đắp phào đơn, viền bao sê nô, viền bao quanh tường, cửa sổ vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,68m
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m
34Đắp phào kép đầu trụ vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m
35Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V110,808m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V65,957m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V97,197m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V79,568m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,718m2
40Kẻ chỉ lỏm trang trí trên trụ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m
41SXLD cửa đi mở quay 1 cánh. Cửa kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng VIệt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt ) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017/BXDMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
42SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt. Cửa kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng VIệt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt ) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017/BXDMô tả kỹ thuật theo Chương V6,845m2
43SX vách kính cố định, cửa kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng VIệt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt ) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,22m2
44SX hoa sắt cửa sổ 14x14(đã sơn 3 nước và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,065m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,776100m2
Q PHẦN ĐIỆN NHÀ TRỰC
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt hộp automat KT 200x150x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V91m
R PHẦN MÓNG GARA XE
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,294m3
2Đào móng cột, trụ rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,614m3
3Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,72m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,332100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,877m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
8Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng vỉa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,35m3
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,013m3
10Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,63m2
S PHẦN THÂN GRA XE
1Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
3Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,232tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,232tấn
5Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,494tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,494tấn
7Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,948100m2
9Ke chống bão (5 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V474cái
10Máng nước khổ rộng 600 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,62m
11Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
12Lắp đặt cút nhựa d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,43m2
T SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V108,57m3
2Đào xúc phế thải và vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,086100m3
3Mua đất CIII về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V80,19m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,729100m3
5Lót ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.450,2m2
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,02m3
7Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.450,2m2
U BỒN HOA, BÓ VỈA
1Đào móng bồn hoa, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,067m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
3Vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,877m3
5Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, bồn cây, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,854m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,452m2
7Dán gạch thẻ KT220x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,976m2
V MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng mương B400Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,106m3
2Đào móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,552m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,592100m3
4Đào xúc đất thừa, vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,185100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,042m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,414100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,042m3
8Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,817100m2
9Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,17m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,908tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,815100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,593m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,493tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1101 cấu kiện
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V881 cấu kiện
W HÀNG RÀO
1Đào đất móng hàng rào đoạn D-E-FMô tả kỹ thuật theo Chương V53,003m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,59100m3
3Đào xúc đất thừa vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,18100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,83m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,785m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,313tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,53m3
9Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,35m3
10Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,438m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V234,645m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,588m2
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V239,24m
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V292,233m2
X PHÁ DỠ HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V13,423m3
2Đào xúc và vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,134100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.990754E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.398E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.262.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.524.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện 1 Kỹ sư điện, hệ thống điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư thiết bị 1 Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
2 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
3 Đầm cóc Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
4 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
7 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8 Máy trộn vữa >=150 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
9 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
10 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
11 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
12 Phòng thí nghiệm Phù hợp với gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->