Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Đại Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220242867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, huy động hỗ trợ nguồn vốn cấp trên và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 08:09:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,660,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.990754E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.398E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.262.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.524.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, hệ thống điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn Đại Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà làm việc một cửa và các hạng mục phụ trợ UBND xã Vĩnh Thành 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, huy động hỗ trợ nguồn vốn cấp trên và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019-2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Thành, địa chỉ: Xã Vĩnh Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Hùng; Chức vụ: Chủ tịch UBND Xã Vĩnh Thành; Địa chỉ: Xã Vĩnh Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang + Địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Trần Thị Hiền |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Kinh tế - Hạ tang UBND huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m3 |
| 2 | Đào móng bậc cấp sảnh chính, bậc cấp hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,318 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất cấp III vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,159 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,346 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,335 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,595 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, bậc cấp chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,782 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,739 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,269 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,657 | m2 |
| 21 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,948 | m2 |
| 22 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m |
| B | PHẦN CỘT NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,854 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,102 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,504 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,336 | m3 |
| C | PHẦN SÀN NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,555 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,01 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,276 | m3 |
| D | PHẦN DẦM NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,269 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,989 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,847 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,361 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,631 | m3 |
| E | PHẦN CẦU THANG NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,769 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,072 | m3 |
| F | PHẦN LANH TÔ, Ô VĂNG NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,743 | m3 |
| G | PHẦN MÁI VÀ XÂY TƯỜNG NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,005 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,005 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,352 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,787 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc , khổ rộng 600mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8 | m |
| 6 | Ke chống bão (5cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 893,5 | cái |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang lên mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 8 | Cửa thăm mái bằng tôn 1,02x1,02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m2 |
| 9 | ống khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,274 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,832 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tường lan can, tường trên lam, chắn sêno, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,06 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,471 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,624 | m3 |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 579,691 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 735,465 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,724 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,325 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,028 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,5 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,92 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,073 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,073 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,69 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,32 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,64 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.315,156 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 946,497 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.233,993 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.027,66 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,262 | m2 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,126 | 10m2 |
| 20 | Sản xuất đắp đặt Nan Inox 304 KT40x80x1.8 (19.93kg/6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,818 | kg |
| 21 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp Inox 304 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,177 | kg |
| 22 | Sản xuất lắp dựng tay vin cầu thang bằng gỗ KT D90 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | md |
| 23 | Trụ chính cầu thang bằng gỗ lim kích thước 30x30 cao 1,6m hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | SX vách kính cố định, cửa kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng VIệt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt ) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2019 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,843 | m2 |
| 25 | SXLD cửa sổ mở hất. Cửa kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng VIệt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt ) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2019/BXD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,633 | m2 |
| 26 | SXLD cửa sổ mở quay. Cửa kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng VIệt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt ) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017/BXD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 27 | Cửa đi Pano gỗ Lim kết hợp Pano kính dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bản lề, khóa ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,68 | m2 |
| 28 | Chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Khóa cửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 30 | Sản xuất lăp dựng Clemon Việt Tiệp, clemon hợp kim Ck09990 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 31 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | bộ |
| 32 | SX hoa sắt cửa sổ 14x14 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,96 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,964 | 100m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp automat KT 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp automat KT 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp automat KT 200x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu 3 pha 3w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần Led D300-18W chống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 905 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 663 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV/DATA 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.997 | m |
| 22 | Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 23 | Đế nhựa chống cháy PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | chiếc |
| 24 | Hộp nối nhựa PVC 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| J | MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng LAN trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6 | 10m |
| 2 | Lắp đặt khung giá của thiết bị kênh thuê riêng (Data Node, Cross Connect, Modem) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | khung giá |
| 3 | Cổng mạng RJ45 thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 4 | Cổng mạng RJ45 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Bộ chia mạng Switch 8-port 10/100M Auto-Negotiation RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Nẹp dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 7 | Sản xuất lắp đặt MODERN 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| K | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào mương tiếp địa, đât cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 9 | Quả hồ lô thu sét bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 10 | Thép chân bật D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối nhựa d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tuýp |
| M | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Bảng tiêu lệnh PCCC + Cấm lửa, cấm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Bình bột chữa cháy TQ MFZ8-ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 4 | Đèn chỉ lối thoát nạn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| N | PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,548 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,753 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,035 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,675 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,157 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 và vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | 100m3 |
| O | PHẦN MÓNG NHÀ TRỰC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ MC1 kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,339 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng MT1, bậc cấp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,988 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất thừa đất cấp III, vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,123 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,598 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,353 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,131 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây bo giằng móng, bậc cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,837 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,197 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,208 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,208 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m2 |
| P | PHẦN THÂN NHÀ TRỰC | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, sê nô, viền bao sêno | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,916 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,959 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,125 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,767 | m3 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,95 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc, máng nước khổ rộng 600mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,56 | md |
| 24 | Ke chống bão (5cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | cái |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,511 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,879 | m2 |
| 27 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,418 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,161 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9 | m2 |
| 30 | Trát viền bao sênô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,896 | m2 |
| 31 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,186 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, viền bao sê nô, viền bao quanh tường, cửa sổ vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,68 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m |
| 34 | Đắp phào kép đầu trụ vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,808 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,957 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,197 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,568 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,718 | m2 |
| 40 | Kẻ chỉ lỏm trang trí trên trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m |
| 41 | SXLD cửa đi mở quay 1 cánh. Cửa kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng VIệt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt ) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017/BXD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 42 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt. Cửa kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng VIệt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt ) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017/BXD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,845 | m2 |
| 43 | SX vách kính cố định, cửa kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng VIệt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt ) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m2 |
| 44 | SX hoa sắt cửa sổ 14x14(đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,065 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,776 | 100m2 |
| Q | PHẦN ĐIỆN NHÀ TRỰC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp automat KT 200x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | m |
| R | PHẦN MÓNG GARA XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,614 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,877 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng vỉa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,013 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,63 | m2 |
| S | PHẦN THÂN GRA XE | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,494 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,494 | tấn |
| 7 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,948 | 100m2 |
| 9 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474 | cái |
| 10 | Máng nước khổ rộng 600 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,62 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,43 | m2 |
| T | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,57 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải và vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,086 | 100m3 |
| 3 | Mua đất CIII về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,19 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,729 | 100m3 |
| 5 | Lót ni lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.450,2 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,02 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.450,2 | m2 |
| U | BỒN HOA, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,067 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,877 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, bồn cây, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,854 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,452 | m2 |
| 7 | Dán gạch thẻ KT220x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,976 | m2 |
| V | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng mương B400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,106 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,552 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất thừa, vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,185 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,042 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,042 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,817 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,17 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,908 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,815 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,593 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,493 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | 1 cấu kiện |
| W | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng hàng rào đoạn D-E-F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất thừa vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,83 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,785 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,53 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,35 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,438 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,645 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,588 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,24 | m |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,233 | m2 |
| X | PHÁ DỠ HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,423 | m3 |
| 2 | Đào xúc và vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.990754E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.398E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.262.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.524.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện | 1 | Kỹ sư điện, hệ thống điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư thiết bị | 1 | Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 4 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa >=150 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | Phù hợp với gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi