Gói thầu: Thi công xây dựng: Xây dựng 01 phòng học điểm lẻ thôn Trùm Trường Mầm non Ba Tầng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220240754-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Xây dựng 01 phòng học điểm lẻ thôn Trùm Trường Mầm non Ba Tầng
Số hiệu KHLCNT 20220240441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 08:02:00 đến ngày 2022-03-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 635,221,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng - công nghiệp hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị -Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng: Xây dựng 01 phòng học điểm lẻ thôn Trùm Trường Mầm non Ba Tầng
Xây dựng 01 phòng học điểm lẻ thôn Trùm Trường Mầm non Ba Tầng
75 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn do Tổ chức Pacific Links Foundation (Vòng Tay Thái Bình) tài trợ và nguồn đối ứng UBND huyện Hướng Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng TST Quảng Trị; + Đơn vị thẩm định hồ sơ BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hướng Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng TST Quảng Trị; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hướng Hóa; + Đơn vị đánh giá E–HSDT: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Tầng 2, Số 154 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233. 3880556
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần ngầm (đơn giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng)
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT0,276100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT4,521m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT5,3421m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, bê tông sạn ngang, PCB30Chương IV-E-HSMT2,515m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương IV-E-HSMT6,56m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,204100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương IV-E-HSMT0,197tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT1,816m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,236100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,032tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,301tấn
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, bê tông sạn ngang, PCB30Chương IV-E-HSMT1,221m3
13Xây tường thẳng bằng bờ lô KT 10x20x30cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương IV-E-HSMT6,984m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT3,223m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT0,293100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,08tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,331tấn
18Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương IV-E-HSMT0,672100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, bê tông sạn ngang, PCB30Chương IV-E-HSMT9,518m3
20Đào san đất bằng máy, đất cấp IIIChương IV-E-HSMT0,335100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IIIChương IV-E-HSMT0,335100m3
B Phần thân (đơn giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng)
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT3,061m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,544100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,069tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,36tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT5,32m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT0,528100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,068tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,585tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT3,77m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiChương IV-E-HSMT0,377100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,422tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT0,315m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,084100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,03tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT0,538m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT0,072100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,048tấn
C Phần hoàn thiện (đơn giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng)
1Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT8,201m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương IV-E-HSMT7,548m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương IV-E-HSMT2,963m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương IV-E-HSMT1,707m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT1,099m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT0,168100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,138tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương IV-E-HSMT3,134m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương IV-E-HSMT0,203m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT1,09m3
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương IV-E-HSMT0,675m3
12Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT0,32m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT0,266m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT0,044100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,019tấn
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, bê tông sạn ngang, PCB30Chương IV-E-HSMT0,984m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương IV-E-HSMT2,337m3
18Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT1,3121m3
19Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương IV-E-HSMT0,59m3
20Lót bạt ni longChương IV-E-HSMT19,68m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương IV-E-HSMT2,296m3
22Ván khuôn móng dàiChương IV-E-HSMT0,066100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương IV-E-HSMT0,23m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương IV-E-HSMT0,084100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương IV-E-HSMT0,024tấn
26Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT7,603m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương IV-E-HSMT41 cấu kiện
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT110,488m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT110,748m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT21,308m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT81,2m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT37,7m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT26,741m2
34Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT40,8m
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT75,48m
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT36,76m
37Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT7,002m2
38Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT70,992m2
39Lát nền, sàn gạch chống trượt KT 300x300, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT13,363m2
40Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT89,343m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT14,136m2
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT1,448m2
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương IV-E-HSMT0,147tấn
44Thép bản, thép giằng vì kèoChương IV-E-HSMT33,73kg
45Gia công xà gồ thépChương IV-E-HSMT0,478tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT54,5711m2
47Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương IV-E-HSMT0,147tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương IV-E-HSMT0,478tấn
49Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm (tương đương Thăng Long - Việt Ý hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT1,131100m2
50Ke thép bọc nhựa chống bãoChương IV-E-HSMT4,524hộp
51Diềm mái đầu hồiChương IV-E-HSMT26,296md
52Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0,3mm (Tương đương tôn Phương Nam AZ100 hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT69,302m2
53Nẹp viền phào trần L25x25Chương IV-E-HSMT9,77cây
54Cửa khung nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, panol tấm, kính trắng an toàn 8,38mmChương IV-E-HSMT5,848m2
55Cửa khung nhựa lõi thép, vách kính trên cửa, kính trắng an toàn 6,38mmChương IV-E-HSMT5,104m2
56Cửa khung nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, panol tấm, kính trắng an toàn 6,38mmChương IV-E-HSMT3,87m2
57Cửa khung nhựa lõi thép, vách kính trên cửa, kính trắng an toàn 6,38mmChương IV-E-HSMT0,9m2
58Cửa khung nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, panol tấm, kính màu an toàn 8,38mmChương IV-E-HSMT1,935m2
59Cửa khung nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mmChương IV-E-HSMT6,24m2
60Cửa khung nhựa lõi thép, vách kính trên cửa, kính trắng an toàn 6,38mmChương IV-E-HSMT2,4m2
61Cửa khung nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6,38mmChương IV-E-HSMT0,4m2
62Cửa khung nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6,38mmChương IV-E-HSMT0,8m2
63Phụ kiện cửa nhựa, khóa đa điểm có lưỡi gà cửa đi 2 cánh mở quay (Tương đương GQ hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT2bộ
64Phụ kiện cửa nhựa, khóa đa điểm có lưỡi gà, cửa đi 1 cánh mở quay (Tương đương GQ hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT3bộ
65Phụ kiện cửa nhựa, cửa sổ 2 cánh mở quay (Tương đương GQ hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT4bộ
66Phụ kiện cửa nhựa, cửa sổ 1 cánh mở hất (Tương đương GQ hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT1bộ
67Phụ kiện cửa nhựa, cửa sổ 2 cánh mở hất (Tương đương GQ hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT1bộ
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương IV-E-HSMT27,497m2
69Hoa sắt bảo vệ, thép hộp 26x13x1,2mm mạ kẽmChương IV-E-HSMT19,894m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT19,8941m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaChương IV-E-HSMT19,894m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT166,14m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT206,048m2
74Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng (sử dụng tương đương dung dịch Kova-CT11A hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT18m2
75Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Chương IV-E-HSMT18m2
76Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương IV-E-HSMT1,426100m2
77Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương IV-E-HSMT0,944100m2
D Phần cấp điện (đơn giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng)
1Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1,2m 36W (2 bóng)Chương IV-E-HSMT4bộ
2Lắp đặt Đèn tuýp led bán nguyệt 1,2m 36W (1 bóng)Chương IV-E-HSMT1bộ
3Lắp đặt Đèn tuýp led bán nguyệt 0,6m 18W (1 bóng)Chương IV-E-HSMT1bộ
4Lắp đặt đèn lốp trần D300 24W ( tương đương ONL SERIES hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT2bộ
5Lắp đặt quạt trần đảo chiều (Tương đương Senko TD105 hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiChương IV-E-HSMT5cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtChương IV-E-HSMT2cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtChương IV-E-HSMT1cái
9Lắp đặt công tắc 4 hạtChương IV-E-HSMT1cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương IV-E-HSMT9hộp
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương IV-E-HSMT1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương IV-E-HSMT1cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Chương IV-E-HSMT2hộp
14Lắp đặt puli sứ kẹp tườngChương IV-E-HSMT1cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2 (tương đương CVV hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT25m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 (Tương đương Vcmo hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT35m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Tương đương Vcmo hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT30m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Tương đương Vcmo hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT70m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương IV-E-HSMT70m
E Phần cấp thoát nước (đơn giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng)
1Chậu lavabo trẻ em treo tường chân đứng (Tương đương MKCTE-528BLU hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT3bộ
2Vòi Lavabo lạnh (Tương đương Viglacera VG106 hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT3bộ
3Bộ xả nhấn + Xi phong Lavabo (Tương đương CAESAR BF602A hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT3bộ
4Lắp đặt gương soi ( Tương đương Viglacera VG833 VSD G3 hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT3cái
5Bồn cầu trẻ em mẫu giáo liền 1 khối MN-1230WChương IV-E-HSMT4bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương IV-E-HSMT4cái
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương IV-E-HSMT1bộ
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương IV-E-HSMT2cái
9Hộp đựng ( Tương đương Viglacera VGPK02-3 hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT4cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương IV-E-HSMT0,35100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương IV-E-HSMT12cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương IV-E-HSMT0,2100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương IV-E-HSMT15cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 32mmChương IV-E-HSMT0,05100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương IV-E-HSMT2cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính d76mmChương IV-E-HSMT0,2100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương IV-E-HSMT10cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương IV-E-HSMT0,18100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương IV-E-HSMT7cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmChương IV-E-HSMT1cái
21Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương IV-E-HSMT1cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương IV-E-HSMT0,025100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương IV-E-HSMT5cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương IV-E-HSMT0,16100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương IV-E-HSMT10cái
26Cầu chắn rác inox d76Chương IV-E-HSMT5cái
F Bể tự hoại, hố thấm (đơn giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng)
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT0,085100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT1,5231m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, bê tông sạn ngang, PCB30Chương IV-E-HSMT0,609m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT0,77m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,024100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương IV-E-HSMT0,016tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương IV-E-HSMT5,012m3
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương IV-E-HSMT20,33m2
9Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương IV-E-HSMT1,2m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương IV-E-HSMT0,513m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương IV-E-HSMT0,017100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương IV-E-HSMT0,041tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương IV-E-HSMT31cấu kiện
G Công tác khác (đơn giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng)
1Tủ đựng bình cứu hoảChương IV-E-HSMT1tủ
2Bình cứu hoả CO2-MT5Chương IV-E-HSMT2bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng - công nghiệp hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)52
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ 1 - Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Máy đào Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m31
3 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l2
4 Máy đầm cóc Theo yêu cầu của HSMT1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0kW1
7 Máy hàn Theo yêu cầu của HSMT1
8 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5KW1
9 Máy phát điện Công suất ≥ 7,5KW1
10 Máy bơm nước -Theo yêu cầu của HSMT1
11 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình Theo yêu cầu của HSMT1
12 Ván khuôn Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->