Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220242912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211269361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ của BIDV và Chi phí tại Chi nhánh Lai Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 08:16:00 đến ngày 2022-03-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,221,985,673 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, trình độ Đại học/trên Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học với chuyên ngành phù hợp.* Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đáp ứng yêu cầu:+ Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.+ Đáp ứng là Chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã từng là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng là Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 03 năm kinh nghiệm, trình độ từ cao đẳng trở liên, chuyên ngành: Xây dựng (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học/cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.* Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện, điện nhẹ, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 03 năm kinh nghiệm, trình độ từ cao đẳng trở liên, chuyên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử viễn thông (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học/cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.* Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc hoặc bảo hộ lao động (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học/Cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.* Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tối thiểu có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học/Cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.* Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, xây dựng (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học/Cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.* Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,3 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Trụ sở làm việc PGD Phong Thổ - Chi nhánh Lai Châu 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ của BIDV và Chi phí tại Chi nhánh Lai Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT). Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu. - Trường hợp thuê thiết bị: có Hợp đồng thuê, hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam;
Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22200460; Fax: 024.22200407 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý tài sản nội ngành - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22200460; Fax: 024.22200407 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiểm tra giám sát - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22200460; Fax: 024.22200407 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. HẠNG MỤC : PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG - THU HỒI | |||
| B | I. Phá dỡ trụ sở làm việc cũ - thu hồi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 55,539 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 18,975 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 47,12 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 160,539 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 8 | Thu hồi vật liệu thép (giá trị nhà thầu thu hồi trả lại CĐT) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4.443,1 | kg |
| C | II. Phá dỡ nhà bếp - thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,729 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3,535 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 25,938 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 10,545 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ móng gạch | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 9,26 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 55,133 | m3 |
| D | III. Phá dỡ hàng rào - thu hồi | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,047 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 23,313 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 23,313 | m3 |
| 4 | Thu hồi vật liệu thép (giá trị nhà thầu thu hồi trả lại CĐT) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,047 | tấn |
| E | B. HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| F | I. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2,454 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 27,267 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 13,36 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 54,908 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông , bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,064 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3,82 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,499 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,924 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,824 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3,029 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,706 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,416 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 17,488 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2,061 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2,454 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,273 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2,745 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,617 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 14,466 | m3 |
| 33 | Rải bạt rứa chống mất nước | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,447 | 100m2 |
| G | II. Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 8,256 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,177 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10| Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,347 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,937 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 14,571 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,183 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,312 | tấn |
| 10 | Đổ xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 24,764 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2,044 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,015 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép10 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,214 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3,058 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 50,091 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3,709 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4,891 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,438 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,473 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cầu thang thường | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2,489 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| H | III. Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 82,649 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 14,499 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 421,965 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 516,744 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 107,996 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 15,787 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 65,664 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 37,746 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 180,06 | m |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 516,744 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 161,529 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 421,965 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 678,273 | m2 |
| I | *LÁT SÀN | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 335,25 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 167,689 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 173,996 | m2 |
| J | *TRẦN, VÁCH THẠCH CAO | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng trần phẳng tấm thạch dày 9mm (bao gồm khung xương, tấm, phụ kiện và sơn bả hoàn chỉnh) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 252,449 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng vách thạch cao bằng tấm thạch cao dày 9mm (bao gồm khung xương, tấm, phụ kiện và sơn bả hoàn chỉnh) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 70,249 | m2 |
| K | *HOÀN THIỆN CẦU THANG | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 14,749 | m2 |
| 3 | Lan can cầu thang bằng sắt, tay vịn cầu thang inox D60 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 9,28 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng thang lên mái | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| L | *HOÀN THIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 24,015 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 113,416 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng trần thả thạch cao chịu ẩm, tấm thạch cao dày 9mm (bao gồm khung xương, tấm, phụ kiện và sơn bả hoàn chỉnh) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 24,015 | m2 |
| 4 | Vách ngăn liền cửa khu vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước dày 12mm (gồm đầy đủ chân đế inox và phụ kiện) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 15,834 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bàn đặt chậu rửa | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4,964 | m2 |
| M | *CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 193,084 | m2 |
| N | *HOÀN THIỆN TAM CẤP, MÁI SẢNH, BỒN HOA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng mái sảnh bằng aluminium dày 4mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 23,18 | m2 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2,453 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 21,388 | m2 |
| O | *PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cửa gỗ công nghiệp 1 cánh | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 11 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt khung cửa gỗ công nghiệp | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 27 | md |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt nẹp cửa | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 54 | md |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa (gồm khoá, bản lề) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ, kính trắng dày 8,38mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 12,222 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa đi WC 1 cánh mở quay khoá đa điểm, 3 bản lề 3D | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khoá đa điểm, 6 bản lề 3D | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm hệ, kính trắng dày 8,38mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 14,784 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ, kính dán an toàn 10.38mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 18,944 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt vách kính âm tường kính trắng temper 12mm, khung nhôm hệ | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 9,028 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa thuỷ lực (bao gồm bản lề âm sàn, kẹp góc, kẹp định vị, khoá sàn, tay nắm...) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính trắng 8,38mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 36,86 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa sổ mở hất | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lấp đặt hệ lam nhôm chắn nắng | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| P | *LẮP DỰNG DÀN GIÁO, VẬN CHUYỂN LÊN CAO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 5,42 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,764 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 64,677 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 10,837 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 42,32 | m3 |
| Q | IV. Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,462 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,518 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,647 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2,722 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 18,133 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2,75 | m2 |
| 15 | Thi công dán màng chống thấm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| R | V. Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp III | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,803 | m3 |
| 3 | Đổ lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,645 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,457 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3,429 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 20,008 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 24,413 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 24,413 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 13 | Thi công dán màng chống thấm Sikabit W15 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 28,413 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,358 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| S | VI. Cấp điện, chống sét | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn tuýp, máng trần, lắp nổi, bóng led/1x18w | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED Panel, lắp âm trần 600x600mm led 220v/36W | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn downlight, lắp âm trần, led 220v/7W, lắp nhà vệ sinh | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần, lắp nổi, led 220v-12w | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn downlight, lắp âm trần bóng led 220v/20W | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 59 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn downlight, lắp âm trần bóng led 220v/7W | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn dây trang trí bóng led 220v/5w/1m | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn tuýp, máng trần,loại phòng nổ lắp nổi, bóng led/1x18w | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn phím ấn 220v/10A lắp âm tường | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi phím ấn 220v/10A, lắp âm tường | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt công tắc ba phím ấn 220v/10A, lắp âm tường | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím ấn 220v/10A, lắp âm tường | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực(2P+E) 220v/10A, lắp chìm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực(2P+E) 220v/10A, lắp chìm, loại chịu nước | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đế âm cho công tắc + ổ cắm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 49 | hộp |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220v/10A âm sàn | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| T | *PHẦN TỦ ĐIỆN | |||
| U | **TĐT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 1200x700x300 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt MCCB - 3P - 40A, 18KA | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì 2A | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo pha ( đỏ-xanh-vàng) 230V/15W | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt vôn kế 0-500V kèm chuyển mạch | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt MCB - 3P - 25A, 6KA | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt MCB - 2P - 32A, 6KA | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt RCBO-1P+N-16A. 4,5KA | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt MCB - 1P - 25A, 4,5KA | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt MCB - 1P - 16A, 4,5KA | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt MCB - 1P - 10A, 4,5KA | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt công tắc tơ 1P-16A | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt công tắc tơ 2P-16A | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt rơ le thời gian 24H | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn thường mở | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn thường đóng | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt khóa chuyển mạch 2 chế độ | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt phao điện báo mức nước | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| V | **TĐ-ĐHT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 1200x700x300 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt MCCB - 3P - 160A, 42KA | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt MCCB - 3P - 75A, 18KA | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt MCB - 3P - 40A, 6KA | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì 2A | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo pha ( đỏ-xanh-vàng) 230V/15W( 1 bộ 3 cái) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt vôn kế 0-500V kèm chuyển mạch | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biến dòng điện 75/5A | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Ampe kế 5A | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt MCB - 1P - 25A, 4,5KA | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt MCB - 1P - 10A, 4,5KA | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| W | **TĐ2 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ module 12MCB | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt MCB - 3P - 40A, 6KA | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt RCBO-1P+N-16A. 4,5KA | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt MCB - 1P - 16A, 4,5KA | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt MCB - 1P - 10A, 4,5KA | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| X | *PHẦN CÁP ĐIỆN VÀ ỐNG LUỒN DÂY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC (1x4)mm2 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC(1x4) dây tiếp địa | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 106 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC(1x2.5) dây tiếp địa | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC(1x1.5) dây tiếp địa | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luôn dây điện D20 (đi chìm) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luôn dây điện D20 (đi nổi) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luôn dây điện D25 (đi chìm) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luôn dây điện D25 (đi nổi) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luôn dây điện D32 (đi chìm) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luôn dây điện D32 (đi nổi) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| Y | *HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cáp tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| Z | VII. Điện Nhẹ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây nhảy quang 2.1m | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt lắp đặt ổ cắm âm tường (1 mạng) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm âm tường 3 lỗ (2 mạng + 1 thoại) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cáp 4 đôi UTP Cat6 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 660 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cáp 4 đôi UTP CAT5e | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa nổi luồn dây PVC D20 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây PVC D20 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn cáp mềm PVC D20 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| AA | *PHẦN HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cáp 4 đôi UTP Cat6e | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 530 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt nổi D20 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 265 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm D20 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 265 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn cáp mềm PVC D20 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| AB | *PHẦN BÁO ĐỘNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo khẩn cấp | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 8 | 5 nút |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt còi và đèn báo | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CU/PVC 4x1.5mm2 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt nổi D20 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm D20 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn cáp mềm PVC D20 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| AC | *CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cáp vàng xanh M50 tiếp mass | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bảng đồng tiếp địa trung gian 300x100x5mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng d16, L=2,4m | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần M70 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Mối hàn hoá nhiệt 1 lọ thuốc hàn 115g/mối ( hộp 10 mối) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Hóa chất làm giảm điện trở gem (11,34kg/bao) của Mỹ | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | bao |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bộ đếm sét CDI 250 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AD | VIII.Cấp thoát nước | |||
| AE | *PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa mặt | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt vòi chậu rửa | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt giá treo | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo nước D25 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt phao điện | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút D32 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều DN25 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt van đồng DN32 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt van phao cơ DN32 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm PN10 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,445 | 100m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm PN10 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PP-R d=32mm PN10 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,436 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,445 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,436 | 100m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,163 | 100m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cút ren trong d= 20mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt nút bịn ren ngoài DN20 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PP-R d=20mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PP-R d=32mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PP-R d=20mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PP-R d=32mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PP-R d=25x20mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PP-R d=32x20mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PP-R d=25x20mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PP-R d=32x25mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều DN25 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa DN20 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa DN25 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa DN32 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| AF | *THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác D90 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Upvc PN10 DN90 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Upvc PN10 DN110 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Upvc PN10 DN160 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tê 45 độ DN110/90 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt chếch 45 độ DN110 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt chếch 45 độ DN90 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Upvc PN8 D110 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Upvc PN8 D90 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Upvc PN8 D75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Upvc PN8 D60 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Upvc PN8 D42 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt tê đều 45 độ DN110 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt tê chéo giảm 45 độ DN110/90 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt tê chéo giảm 45 độ DN110/75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt tê chéo giảm 45 độ DN110/60 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt tê chéo giảm 45 độ DN110/42 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt tê chéo giảm 45 độ DN90/60 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cút 90 độ DN60 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt chếch 45 độ DN110 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt chếch 45 độ DN90 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt chếch 45 độ DN75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt chếch 45 độ DN60 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt phễu thoát sàn DN60 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt xi phông D60 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt nắp thông tắc DN90 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt nắp thông tắc DN110 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt thông tắc nhựa DN90 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt thông tắc nhựa DN110 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| AG | IX. Chống mối | |||
| 1 | Đào hào chống mối ngoài công trình | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 22,72 | m3 |
| 2 | Xử lý phòng mối bao ngoài công trình bằng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương (1 lít thuốc Agenda 25EC pha được 40 lít dung dịch Agenda 25EC) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 22,72 | m3 |
| 3 | Đắp đất hào | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 22,72 | m3 |
| 4 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 68,88 | m2 |
| 5 | Trải nilong đáy hào và thành hào | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 120,54 | m2 |
| 6 | Xử lý phòng mối bên trong công trình bằng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương (1 lít thuốc Agenda 25EC pha được 40 lít dung dịch Agenda 25EC) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 16,44 | m3 |
| 7 | Đào hào chống mối trong công trình | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 16,44 | m3 |
| 8 | Đắp đất | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 16,44 | m3 |
| 9 | Trải nilong đáy hào và thành hảo | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 150,7 | m2 |
| 10 | Phòng mối nền công trình xây mới | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 113,9 | 1m2 |
| 11 | Trải nilong mặt nền | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 113,9 | m2 |
| AH | X. Hệ thống phòng cháy, chữa cháy | |||
| AI | *PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói quang điện thường | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,3 | 10 Cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt cố định loại thường | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 Cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đế đầu báo | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 Cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 Cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 Cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối dây kỹ thuật 150x150x150mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 mm2 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 114,5 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn cho hệ thống và chiếu sáng sự cố 2x1,5mm2 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 74 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn cho hệ thống và chiếu sáng sự cố 2x1,5mm2 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 74 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 4Px0.75mm2 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống gen chống cháy bảo vệ dây tín hiệu D20 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 210,775 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không hướng | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 Cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đèn thoát hiểm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2,4 | 5 Cái |
| 16 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (Băng, keo, tan, vít nở) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| AJ | *PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600X600X180 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy ABC - MFZL4 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 8 | Bình |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4 | Bình |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bình cầu chữa cháy ABC-8kg | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4 | Bình |
| AK | C. HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| AL | I. Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 11,516 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,245 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,979 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,776 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,131 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,911 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,138 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,523 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,243 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3,482 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,334 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 7,657 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,921 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 56,477 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 47,002 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 27,1 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 35 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 47,002 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 94,082 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 14,736 | m2 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,607 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,119 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 5,912 | m2 |
| 42 | Đổ đất màu trồng cây | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,364 | m3 |
| 43 | Cung cấp, trồng cỏ Nhung Nhật | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,213 | m2 |
| 44 | Cung cấp, trồng cây ngâu xén tỉa | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 25,3 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 26,68 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 26,68 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng vách kính cường lực dày 10mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3,476 | m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa kính thuỷ lực mở đẩy (bao gồm: kẹp trên, kẹp dưới, kẹp góc, tay nắm, bản lề sàn, khoá âm sàn...) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt sập nhôm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 5,96 | m |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính trắng 8,38mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh dùng tay nắm âm chốt sập | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ, kính trắng dày 8,38mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khoá đa điểm, 3 bản lề 3D | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AM | *ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn tuýp, máng trần, lắp nổi, bóng led/1x18w | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Đèn downlight, lắp âm trần bóng led 220v/20W | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực(2P+E) 220v/10A, lắp chìm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn phím ấn 220v/16A lắp âm tường | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi phím ấn 220v/10A, lắp âm tường | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (đi chìm) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (đi nổi) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| AN | **TĐ NBV | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Tủ module 8MCB | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt MCB - 2P - 32A, 6KA | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt MCB - 1P - 16A, 4,5KA | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| AO | II. Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 21,504 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,978 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 55,8 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 11 | Gia công khung thép hình | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 52,617 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 15 | Lắp dựng khung thép hình | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,826 | 100m2 |
| AP | *ĐIỆN NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn tuýp, máng trần, lắp nổi, bóng led/1x18w | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tiếp địa Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D16 (đi chìm) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 7,5 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D16 (đi nổi) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 7,5 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây 110x110x75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| AQ | III. Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,723 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 19,155 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 11,779 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 81,87 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 116,568 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 7,468 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 9 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 88,91 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D60 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,495 | 100m |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,978 | 100m3 |
| AR | IV. Cổng; Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 5,842 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,338 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3,346 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4,561 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,829 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,573 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 7,469 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 30,965 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3,141 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,286 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 168,741 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 341,382 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 510,123 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2,008 | tấn |
| 21 | Củ gang đúc, mũi mác gang đúc | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 700 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 71,994 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 172,733 | m2 |
| 24 | Cổng xếp tự động bằng Inox 201 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4,5 | m |
| 25 | Đầu kéo dẫn hướng bằng từ không ray | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AS | V. Sân vườn nội bộ | |||
| 1 | Xáo sới mặt sân, đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,984 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa chống mất nước bê tông | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4,92 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 49,2 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 492 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 8,091 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3,236 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3,445 | m3 |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên màu vàng nhạt thành bồn hoa, vữa XM mác 75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 54,288 | m2 |
| 10 | Đổ đất màu trồng cây | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 53,642 | m3 |
| 11 | Cung cấp, trồng cây hoa ban | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 12 | Cung cấp, trồng cây tùng thấp | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 13 | Cung cấp, trồng cây ngâu xén tỉa | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 17 | cây |
| 14 | Trồng cỏ Nhung Nhật | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 195 | m2 |
| AT | VI. Cấp điện mặt bằng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cáp tiếp địa Cu/PVC(1x16) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| AU | *CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn chiếu sáng giao thông cao 8m+ cần đèn bóng led 100w+ móng cột. | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 6 | Thép D10 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x6)mm2 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x2.5)mm2 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC (1x6)mm2 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| AV | *RÃNH CHÔN CÁP | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 115,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp II | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,615 | 100m3 |
| 5 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,35 | 1000v |
| 6 | Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| AW | VII. Thoát nước mặt bằng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,704 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 7,818 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3,304 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 7,803 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 9,28 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3,093 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,615 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| AX | *HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| AY | VIII. San nền | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 16,148 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 16,148 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 16,148 | 100m3 |
| AZ | IX. Cung cấp, lắp đặt vật tư điều hoà, thông gió | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Louver kèm lưới chắn côn trùng kích thước 300x100mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cửa |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Miệng gió cấp 300x300 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cửa |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió 300x100 chiều dày 0,75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 15,6 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió 200x100 chiều dày 0,75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,4 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió 100x100 chiều dày 0,75 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 23,3 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt D100 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cút 90 100x100 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Côn 300x100/100x100 tôn dày 0,58 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Côn 200x100/100x100 tôn dày 0,58 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Côn chuyển nối mềm 100x100-D100 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Côn chuyển quạt 300x100-D240 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Chân rẽ chuyển nối mềm 200x100 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Chân rẽ 100x100 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt VCD điều chỉnh lưu lượng 100x100 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt VCD điều chỉnh lưu lượng 200x100 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gió bằng thép L25x25x3m, tiren M6, nở M6, ecu longden | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D90-class 1- PN10 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC D90-class 1- PN10 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Ventcap D90 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Nối mềm D100 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4 | 100m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Quang treo | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm dày 0,81 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9.5 mm dày 0,81 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,786 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12.7mm dày 0,81 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15.9mm dày 1 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,786 | 100m |
| 26 | Thử kín ống đồng | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 27 | Gas nạp bổ sung | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 5,3 | kg |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Quang treo (cùm, bu lông, đai ốc...) cho hệ thống ống đồng | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,817 | 100m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,786 | 100m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống D21- PN10 (thoát nước ngưng) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống D27- PN10 (thoát nước ngưng) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống D34- PN10 (thoát nước ngưng) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,183 | 100m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn đường ống nước ngưng D27 dày 13 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn đường ống nước ngưng D34 dày 13 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,183 | 100m |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Cáp ruột đồng Cu/PVC(2x1mm2) chống nhiễu | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện kết nối dàn lạnh và dàn nóng Cu/PVC/PVC (2x2,5) mm2 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Cáp ruột đồng nối điều khiển gắn tường Cu/PVC (2x0,75) mm2 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 20,6 | m |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây điều khiển D20 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 20,6 | m |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ giàn nóng | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| BA | D. HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| BB | I. Phần cấp nước | |||
| 1 | Máy bơm ly tâm Q= 2m3, H=15m | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BC | II. Thiết bị điều hòa không khí, thông gió | |||
| BD | *Chi phí lắp đặt thiết bị điều hoà, thông gió | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa cục bộ 2 chiều nối dàn lạnh Cassette CsL 36.000 BTU/H | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt điều hòa cục bộ 2 chiều nối dàn lạnh Cassette CsL 24.000 BTU/H | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt điều hòa cục bộ 2 chiều nối dàn lạnh treo tường CsL 9.000 BTU/H | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt điều hòa cục bộ 2 chiều nối dàn lạnh Cassette CsL 48.000 BTU/H | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt điều hòa cục bộ 2 chiều nối dàn lạnh Cassette CsL 24.000 BTU/H | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt điều hòa cục bộ 2 chiều nối dàn lạnh Cassette CsL 18.000 BTU/H | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 7 | Lắp đặt điều hòa cục bộ 1 chiều nối dàn lạnh treo tường CsL 9.000 BTU/H | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 8 | Điều khiển | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 9 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| BE | *Chi phí mua sắm thiết bị điều hoà, thông gió | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ 2 chiều nối dàn lạnh Cassette CsL 36.000 BTU/H | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ 2 chiều nối dàn lạnh Cassette CsL 24.000 BTU/H | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Điều hòa cục bộ 2 chiều nối dàn lạnh treo tường CsL 9.000 BTU/H | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Điều hòa cục bộ 2 chiều nối dàn lạnh Cassette CsL 48.000 BTU/H | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Điều hòa cục bộ 2 chiều nối dàn lạnh Cassette CsL 24.000 BTU/H | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Điều hòa cục bộ 2 chiều nối dàn lạnh Cassette CsL 18.000 BTU/H | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Điều hòa cục bộ 1 chiều nối dàn lạnh treo tường CsL 9.000 BTU/H | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Thiết bị điều khiển từ xa cho dàn lạnh | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Quạt thông gió | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Quạt thông gió hướng trục | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| BF | III. Thiết bị điện, chống sét | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét phát tia xạ sớm bán kính bảo vệ cấp IV: 25m | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt máy phát điện 20kVA, 50Hz - 220/380V | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bộ chuyển nguồn ATS -3p-40a | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BG | IV. Thiết bị điện nhẹ | |||
| BH | IV.1 Chi phí lắp đặt thiết bị điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ rack tổng 42U-D6000 | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bộ định tuyến router | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt Switch 8 port Poe cho wifi | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt Switch 48 port | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ lưu điện 1000VA | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt Patch panel 24 port | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ phát sóng không dây | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| BI | * CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt Camera dome gắn trần bán kính quét 8-25m-IP | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 10 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Camera gắn tường bán kính quét 8-25m-IP | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt bộ lưu điện 1000VA | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt màn hình hiển thị 42 inch | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị ghi hình/lưu trữ dữ liệu 16 kênh | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị mở rộng lưu trữ Nas | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Ổ cứng 10Tb | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Máy tính quản lý | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt Switch PoE 16 cổng | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| BJ | * BÁO ĐỘNG CHỐNG ĐỘT NHẬP | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | 5 tủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | 5 tủ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | 5 tủ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | 5 tủ |
| 5 | Lắp đặt Bàn phím điều khiển | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt Tủ báo động trung tâm | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| BK | * CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị cắt sét 3 pha | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha 50 A | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 1 pha 63 A | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền đường mạng | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BL | IV.2 Chi phí mua sắm thiết bị điện nhẹ | |||
| BM | * ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Tủ rack 42U | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bộ định tuyến router Wifi | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Switch 8 ports poe wifi | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Switch 48 port | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ lưu điện 1000VA | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Patch panel CAT 6 24 cổng (LAN) | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Bộ phát sóng không dây | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| BN | * CAMERA | |||
| 1 | Camera dome gắn trần bán kính quét 8-25m | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Camera gắn tường bán kính quét 8-25m | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Bộ lưu điện 1000VA | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Màn hình quan sát | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thiết bị ghi hình 16 kênh | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị mở rộng lưu trữ Nas | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Ổ cứng 10Tb | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Phần mềm quản lý | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Máy tính quản lý | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Switch 16 port-POE | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BO | * CHỐNG TRỘM | |||
| 1 | Cảm biến chấn động | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cảm biến hồng ngoại gắn trần 360 độ | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cảm biến từ không dây | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ phận nhận tín hiệu không dây | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ báo động 8 vùng | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Bàn phím điều khiển | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| BP | * CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN | |||
| 1 | Thiết bị cắt sét 3 pha | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 50A | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha 63A | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thiết bị chống sét lan truyền đường mạng | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BQ | V. Cửa kho tiền | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cửa kho tiền | Xem nội dung yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, trình độ Đại học/trên Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học với chuyên ngành phù hợp.* Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đáp ứng yêu cầu:+ Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.+ Đáp ứng là Chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã từng là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng là Chỉ huy trưởng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tối thiểu: 03 năm kinh nghiệm, trình độ từ cao đẳng trở liên, chuyên ngành: Xây dựng (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học/cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.* Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện, điện nhẹ, PCCC | 1 | - Tối thiểu: 03 năm kinh nghiệm, trình độ từ cao đẳng trở liên, chuyên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử viễn thông (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học/cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.* Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc hoặc bảo hộ lao động (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học/Cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.* Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tối thiểu có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học/Cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.* Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, xây dựng (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học/Cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.* Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Tải trọng ≥ 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy xúc đào | Dung tích gầu >= 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất ≥ 2,3 Kw | 1 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi