Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300020-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220236501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 08:29:00 đến ngày 2022-03-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,943,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6415E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có đầy đủ các hạng mục theo tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình dân dụng còn hiệu lực) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý QTLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 cán bộ, trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước 0,75kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí diezel 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun hoá chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy san 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Phun dưới 2.5 lít dung dịch EC hoặc SC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN Xã Quảng Tín 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’Lấp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đăk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 3, TT. Kiến Đức, huyện Đăk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông + Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905254936 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Phan Đức Minh – Cán bộ QLDA + Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 6, TT. Kiến Đức, huyện Đăk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông + Số điện thoại: 0983271616 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà trụ sở | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,85 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 23,09 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | 97,72 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,97 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm | 0,27 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =8mm | 0,42 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm | 3,19 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =18mm | 1,65 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =20mm | 2,62 | tấn | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,48 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 6,6 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 46,48 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 5,76 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 15,02 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,47 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,36 | tấn | |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =18mm, chiều cao | 3,27 | tấn | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,67 | 100m3 | |
| 19 | Đào xúc đất đắp vào nền công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 5,67 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện cột | 9,94 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,67 | 100m2 | |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,19 | tấn | |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | 0,42 | tấn | |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =18mm, chiều cao | 0,68 | tấn | |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =20mm, chiều cao | 1,82 | tấn | |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 3,53 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văng | 0,45 | 100m2 | |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,08 | tấn | |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao | 0,05 | tấn | |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao | 0,38 | tấn | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 19,99 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,09 | 100m2 | |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,45 | tấn | |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =16mm, chiều cao | 0,41 | tấn | |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =18mm, chiều cao | 3,18 | tấn | |
| 36 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 6,18 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,5 | 100m2 | |
| 38 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,06 | tấn | |
| 39 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao | 0,46 | tấn | |
| 40 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =14mm, chiều cao | 0,58 | tấn | |
| 41 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =18mm, chiều cao | 0,12 | tấn | |
| 42 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 32,23 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 3,34 | 100m2 | |
| 44 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,43 | tấn | |
| 45 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao | 0,07 | tấn | |
| 46 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | 4,65 | tấn | |
| 47 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 24,91 | m3 | |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 92,09 | m3 | |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 5,62 | m3 | |
| 50 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 37,99 | m3 | |
| 51 | Bê tông cột, tiết diện cột | 9,24 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,54 | 100m2 | |
| 53 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,19 | tấn | |
| 54 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao | 0,42 | tấn | |
| 55 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =18mm, chiều cao | 0,68 | tấn | |
| 56 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =20mm, chiều cao | 1,82 | tấn | |
| 57 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 3,35 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văng | 0,44 | 100m2 | |
| 59 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,07 | tấn | |
| 60 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao | 0,05 | tấn | |
| 61 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao | 0,36 | tấn | |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 22,25 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,34 | 100m2 | |
| 64 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,47 | tấn | |
| 65 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao | 0,04 | tấn | |
| 66 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =16mm, chiều cao | 0,51 | tấn | |
| 67 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =18mm, chiều cao | 3,35 | tấn | |
| 68 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =20mm, chiều cao | 0,11 | tấn | |
| 69 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 6,18 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,5 | 100m2 | |
| 71 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,06 | tấn | |
| 72 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao | 0,46 | tấn | |
| 73 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =14mm, chiều cao | 0,58 | tấn | |
| 74 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =18mm, chiều cao | 0,12 | tấn | |
| 75 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 31,39 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 3,14 | 100m2 | |
| 77 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,38 | tấn | |
| 78 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | 4,99 | tấn | |
| 79 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 86,17 | m3 | |
| 80 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 5,64 | m3 | |
| 81 | Bê tông cột, tiết diện cột | 7,81 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,34 | 100m2 | |
| 83 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,19 | tấn | |
| 84 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao | 0,42 | tấn | |
| 85 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =18mm, chiều cao | 0,68 | tấn | |
| 86 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =20mm, chiều cao | 1,82 | tấn | |
| 87 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 3,25 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văng | 0,45 | 100m2 | |
| 89 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,07 | tấn | |
| 90 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao | 0,05 | tấn | |
| 91 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao | 0,35 | tấn | |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 16,66 | m3 | |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,82 | 100m2 | |
| 94 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,43 | tấn | |
| 95 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | 0,09 | tấn | |
| 96 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao | 0,02 | tấn | |
| 97 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =18mm, chiều cao | 1,94 | tấn | |
| 98 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 19,79 | m3 | |
| 99 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,82 | 100m2 | |
| 100 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,47 | tấn | |
| 101 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,4 | tấn | |
| 102 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | 2 | tấn | |
| 103 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao | 0,12 | tấn | |
| 104 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 62 | m3 | |
| 105 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | 23,04 | m3 | |
| 106 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 15,61 | m3 | |
| 107 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 262,58 | m2 | |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 120,84 | m2 | |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 59,17 | m2 | |
| 110 | Công tác ốp gạch 50x200mm vào móng nhà | 59,17 | m2 | |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột. Gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | 41,16 | m2 | |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 785,25 | m2 | |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 125,4 | m2 | |
| 114 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 104,48 | m2 | |
| 115 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 5,4 | m2 | |
| 116 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang trong nhà, vữa XM mác 75 | 17,64 | m2 | |
| 117 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 31,96 | m2 | |
| 118 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 36,54 | m2 | |
| 119 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (hệ khung chìm) | 279,4 | m2 | |
| 120 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 (hệ khung nổi) | 13,9 | m2 | |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 120,84 | m2 | |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 785,25 | m2 | |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 199,3 | m2 | |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 401,52 | m2 | |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 320,14 | m2 | |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.186,77 | m2 | |
| 127 | Công tác ốp Đá Granite tự nhiên vào tường VXM mác 75 | 18,78 | m2 | |
| 128 | Lát Đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 51,42 | m2 | |
| 129 | Lát Đá Granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 55,73 | m2 | |
| 130 | Lát ram dốc đá Bazan 600x300x30mm khò mặt, vữa XM mác 75 | 12,1 | m2 | |
| 131 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | 13,8 | m2 | |
| 132 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | 342,92 | m2 | |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,29 | 100m2 | |
| 134 | Láng sê nô, sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 100 | 42,81 | m2 | |
| 135 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa. Chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng | 42,81 | m2 | |
| 136 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 246,99 | m2 | |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 120,84 | m2 | |
| 138 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột. Gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | 41,16 | m2 | |
| 139 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 722,95 | m2 | |
| 140 | Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 126,36 | m2 | |
| 141 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 101,68 | m2 | |
| 142 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 5,4 | m2 | |
| 143 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang trong nhà, vữa XM mác 75 | 18,9 | m2 | |
| 144 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 22,28 | m2 | |
| 145 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (hệ khung chìm) | 279,4 | m2 | |
| 146 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 (hệ khung nổi) | 13,9 | m2 | |
| 147 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 120,84 | m2 | |
| 148 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 722,95 | m2 | |
| 149 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 154,04 | m2 | |
| 150 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 399,98 | m2 | |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 274,88 | m2 | |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.122,93 | m2 | |
| 153 | Lát Đá Granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 55,53 | m2 | |
| 154 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa. Chống thấm sàn vệ sinh, ban công | 20,24 | m2 | |
| 155 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | 20,24 | m2 | |
| 156 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | 280,2 | m2 | |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,29 | 100m2 | |
| 158 | Láng sê nô, sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 100 | 5,88 | m2 | |
| 159 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa. Chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng | 12,32 | m2 | |
| 160 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 175,72 | m2 | |
| 161 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 222,87 | m2 | |
| 162 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột. Gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | 41,16 | m2 | |
| 163 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 473,24 | m2 | |
| 164 | Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 112,68 | m2 | |
| 165 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,58 | m2 | |
| 166 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 5,4 | m2 | |
| 167 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang trong nhà, vữa XM mác 75 | 13,23 | m2 | |
| 168 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 98,26 | m2 | |
| 169 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 32,18 | m2 | |
| 170 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 217,3 | m | |
| 171 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 187,2 | m | |
| 172 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (hệ khung chìm) | 301,4 | m2 | |
| 173 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 (hệ khung nổi) | 13,64 | m2 | |
| 174 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 243,17 | m2 | |
| 175 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 473,24 | m2 | |
| 176 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 248,52 | m2 | |
| 177 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 351,21 | m2 | |
| 178 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 491,69 | m2 | |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 824,45 | m2 | |
| 180 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa. Chống thấm sàn vệ sinh, ban công | 20,24 | m2 | |
| 181 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | 20,24 | m2 | |
| 182 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | 268,44 | m2 | |
| 183 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,09 | tấn | |
| 184 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,09 | tấn | |
| 185 | Gia công xà gồ thép | 1,5 | tấn | |
| 186 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5 | tấn | |
| 187 | Lợp mái Tôn màu 0.45mm | 2,78 | 100m2 | |
| 188 | Láng sê nô, sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 100 | 255,64 | m2 | |
| 189 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa. Chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng | 272,96 | m2 | |
| 190 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | 25,86 | m2 | |
| 191 | Gia công kết cấu thép hệ khung sàn sân khấu | 0,51 | tấn | |
| 192 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn sân khấu | 0,51 | tấn | |
| 193 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,29 | 100m2 | |
| 194 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,73 | 100m2 | |
| 195 | Cửa nhôm Xingfa kính cường lực 8mm. Cửa đi | 155,34 | m2 | |
| 196 | Cửa nhôm Xingfa kính cường lực 8mm. Cửa sổ | 115,92 | m2 | |
| 197 | Vách nhôm Xingfa kính cường lực 8mm | 173,5 | m2 | |
| 198 | Hoa sắt cửa | 90,72 | m2 | |
| 199 | Lắp dựng cửa | 444,76 | m2 | |
| 200 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 90,72 | m2 | |
| 201 | Thi công Vách ngăn, cửa bằng tấm Composite Compact dày 18mm | 48,02 | m2 | |
| 202 | Lắp dựng lan can INOX | 64,08 | m2 | |
| 203 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | Bộ | |
| 204 | Lặp đặt Vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 205 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | 12 | cái | |
| 206 | Bàn đá Lavabo KT 600x800mm | 6 | cái | |
| 207 | Lắp đặt Lavabo | 6 | bộ | |
| 208 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 209 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 210 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 211 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 212 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 213 | Lắp đặt Ống nhựa PVC d21 | 0,8 | 100m | |
| 214 | Lắp đặt Ống nhựa PVC d34 | 0,6 | 100m | |
| 215 | Lắp đặt Ống nhựa PVC d42 | 0,6 | 100m | |
| 216 | Lắp đặt Ống nhựa PVC d60 | 0,32 | 100m | |
| 217 | Lắp đặt Ống nhựa PVC d90 | 3,27 | 100m | |
| 218 | Lắp đặt Ống nhựa PVC d114 | 0,9 | 100m | |
| 219 | Lắp đặt Ống nhựa PVC d125 | 0,6 | 100m | |
| 220 | Co cút, tê các loại | 1 | bộ | |
| 221 | Van khóa PCV d34 | 1 | cái | |
| 222 | Van khóa PCV d42 | 6 | cái | |
| 223 | Van phao điện tự động | 1 | cái | |
| 224 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 225 | Lắp đặt Cầu chắn rác | 24 | cái | |
| 226 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,11 | 100m3 | |
| 227 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 0,75 | m3 | |
| 228 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể phốt | 0,17 | 100m2 | |
| 229 | Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép =6mm | 0,01 | tấn | |
| 230 | Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép =8mm | 0,03 | tấn | |
| 231 | Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép =10mm | 0,06 | tấn | |
| 232 | Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép =12mm | 0,08 | tấn | |
| 233 | Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép =14mm | 0,01 | tấn | |
| 234 | Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép =18mm | 0,09 | tấn | |
| 235 | Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | 2,71 | m3 | |
| 236 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,65 | m3 | |
| 237 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,64 | m3 | |
| 238 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,72 | m2 | |
| 239 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,46 | m2 | |
| 240 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,46 | m2 | |
| 241 | Đào giếng thấm, đất cấp III | 6,79 | m3 | |
| 242 | Lắp đặt Tủ điện tổng | 1 | tủ | |
| 243 | Lắp đặt Tủ điện các tầng | 3 | tủ | |
| 244 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 200A | 1 | cái | |
| 245 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 100A | 3 | cái | |
| 246 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 30A | 19 | cái | |
| 247 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 15A | 6 | cái | |
| 248 | Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1.2m ; 220V-36W | 57 | bộ | |
| 249 | Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần; 220V-16W | 54 | bộ | |
| 250 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 31 | cái | |
| 251 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 252 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 27 | cái | |
| 253 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 254 | Lắp đặt ổ cắm ba | 84 | cái | |
| 255 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | 2.860 | m | |
| 256 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | 1.900 | m | |
| 257 | Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2 | 120 | m | |
| 258 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 455 | m | |
| 259 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 118 | m | |
| 260 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | 100 | m | |
| 261 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | 50 | cái | |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 960 | m | |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | 340 | m | |
| 264 | Lắp đặt Kim thu sét INGESCO PDC2.1 BK=57m | 1 | cái | |
| 265 | Lắp đặt ống thép STK D60 đỡ kim thu sét | 0,03 | 100m | |
| 266 | Cáp lụa D6 neo kim thu sét | 12 | m | |
| 267 | Tăng đơ D10 | 3 | cái | |
| 268 | Bu lông M12X350 ghim thân ống thép | 3 | cái | |
| 269 | Nón chống dột inox D200/ cả keo | 1 | bộ | |
| 270 | Dây đồng trần 50mm2 dẫn sét, tiếp địa | 35 | m | |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa PVC d27 luồn dây dẫn sét | 0,25 | 100m | |
| 272 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | 8 | cái | |
| 273 | Giá đỡ thép D8 | 8 | cái | |
| 274 | Bộ xử lý đầu dưới Bulong hình U/M10x100 | 5 | bộ | |
| 275 | Đóng cọc tiếp địa | 5 | cọc | |
| 276 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 277 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 1 | hệ thống | |
| 278 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 6 | m3 | |
| 279 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,06 | 100m3 | |
| 280 | Modem ADSL nhà cung cấp phân phối | 1 | bộ | |
| 281 | Lắp đặt Switch chia mạng TP-LINK 24 Port 10/100/1000Mbps TL-SG1024 | 4 | cái | |
| 282 | Lắp đặt Hộp tập trung dây mạng KT: 500x600x300 | 1 | hộp | |
| 283 | Lắp đặt Hộp tín hiệu IDF (KT: 500x600x300), tập điểm điện thoại | 1 | hộp | |
| 284 | Lắp đặt Ổ cắm data theo tiêu chuẩn RJ45 1 cổng | 24 | hộp | |
| 285 | Lắp đặt Đầu cắm mạng RJ45 | 48 | cái | |
| 286 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại theo tiêu chuẩn RJ11 1 cổng | 22 | hộp | |
| 287 | Lắp đặt Đầu cắm điện thoại RJ 11 | 44 | cái | |
| 288 | Lắp đặt Chống sét đường Ethernet tốc độ 10Gb /RJ45 MJ8-CAT6S | 2 | bộ | |
| 289 | Lắp đặt Chống sét TEL/RTC/ADSL/SDSL kết nối RJ11 MJ6-1T | 1 | bộ | |
| 290 | Lắp đặt Dây cáp CAT 6E | 1.220 | m | |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 640 | m | |
| 292 | Lắp đặt Máng nhựa 40x100mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 150 | m | |
| 293 | Lắp đặt Camera xoay ngoài trời | 2 | cái | |
| 294 | Lắp đặt Camera DOME cố định trong nhà | 7 | cái | |
| 295 | Lắp đặt Bàn phím điều kiển camera | 1 | bộ | |
| 296 | Lắp đặt Đầu ghi hình DVR 8 kênh. Dung lượng lưu trữ 4GB | 1 | bộ | |
| 297 | Lắp đặt Màn hình màu 24" | 2 | bộ | |
| 298 | Lắp đặt Bộ nguồn 24VDC | 1 | bộ | |
| 299 | Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 2000VA | 1 | bộ | |
| 300 | Lắp đặt Cáp đồng trục RG6 | 250 | m | |
| 301 | Lắp đặt Cáp đồng 1C-1.5mm2 cấp nguồn cho Camera | 500 | m | |
| B | Hạng mục: Chống mối nhà trụ sở | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | 22,2 | m3 | |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 6,76 | m3 | |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | 338,6 | 1m2 | |
| C | Hạng mục: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 8 kênh | 1 | bộ | |
| 2 | Đầu báo cháy Khói - nhiệt gia tăng kết hợp | 37 | bộ | |
| 3 | Hộp kỹ thuật nối dây các kênh về trung tâm báo cháy | 3 | hộp | |
| 4 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | 3 | cái | |
| 5 | Chuông báo cháy | 3 | cái | |
| 6 | Đèn báo cháy | 3 | bộ | |
| 7 | Điện trở bảo vệ cuối đường dây | 3 | bộ | |
| 8 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn chỉ hướng có bộ lưu đệm 2 giờ | 21 | bộ | |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 2 giờ | 21 | bộ | |
| 10 | Dây tín hiệu báo cháy và đèn exit | 350 | m | |
| 11 | Cáp báo cháy 20 đôi | 80 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 350 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | 80 | m | |
| 14 | Cọc tiếp địa nối đất bằng thép mạ đồng D16 L=2.4m | 1 | cọc | |
| 15 | Dây đồng trần 25mm2 tiếp địa | 2 | m | |
| 16 | Lắp đặt Ống thép STK D114 | 0,45 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt Van 1 chiều STK D114 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Van 2 chiều STK D114 | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Ống chống rung D114 | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt CO STK D114 | 8 | cái | |
| 21 | Lắp đặt CO STK D114-60 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Tê STK D114 | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Nối 2 đầu răng STK D114 | 9 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Ống thép STK D60 | 0,45 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt Van 2 chiều STK D60 | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Tê STK D60 | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt CO STK D60 | 9 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy ngoài D90-60 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Tủ điện KT:400x500x200mm sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 31 | Lắp đặt Aptomat 3P - 30A | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | 70 | m | |
| 33 | Cọc tiếp địa nối đất bằng thép mạ đồng D16 L=2.4m | 1 | cọc | |
| 34 | Dây đồng trần 25mm2 tiếp địa | 2 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống PVC D49 luồn dây cáp điện máy bơm | 70 | m | |
| 36 | Lắp đặt CO PVC d49 | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Lăng phun D60-19 | 4 | cái | |
| 38 | Bộ cuộn vòi chữa cháy D60 dài 20m đã bao gồm lăng phun | 4 | cuộn | |
| 39 | Máy bơm cơ động xăng Tohatshu V82 | 1 | bộ | |
| 40 | Máy bơm điện Pentax CM65-160B ; 3P - 15HP | 1 | bộ | |
| 41 | Tủ chữa cháy 600x900x200 | 3 | bộ | |
| 42 | Tủ chữa cháy 1000*1400*200 | 1 | bộ | |
| 43 | Bình chữa cháy bộ ABC-SMAF 3kg | 12 | bộ | |
| 44 | Bình chữa cháy bộ CO2-MT3 5kg | 12 | bộ | |
| 45 | Tiêu lệnh PCCC | 6 | cái | |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,68 | 100m3 | |
| 47 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 3,59 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nước | 1,04 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nắp bể | 0,27 | 100m2 | |
| 50 | Cốt thép bể chứa, đường kính cốt thép =6 mm | 0,12 | tấn | |
| 51 | Cốt thép bể chứa, đường kính cốt thép =8 mm | 0,31 | tấn | |
| 52 | Cốt thép bể chứa, đường kính cốt thép =10 mm | 0,54 | tấn | |
| 53 | Cốt thép bể chứa, đường kính cốt thép =12 mm | 1,81 | tấn | |
| 54 | Cốt thép bể chứa, đường kính cốt thép =16 mm | 0,3 | tấn | |
| 55 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 19,75 | m3 | |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 28 | m2 | |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | 54 | m2 | |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm bể chứa | 82 | m2 | |
| 59 | Thang sắt xuống bể PCCC | 2 | cái | |
| 60 | Nắp thăm bể PCCC | 2 | cái | |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1 | 100m3 | |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,72 | m3 | |
| 63 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 1,82 | m3 | |
| 64 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6 mm | 0,004 | tấn | |
| 65 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10 mm | 0,03 | tấn | |
| 66 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14 mm | 0,04 | tấn | |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,06 | 100m2 | |
| 68 | Bê tông móng, chiều rộng | 2,52 | m3 | |
| 69 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 2,48 | m3 | |
| 70 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6 mm, chiều cao | 0,01 | tấn | |
| 71 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12 mm, chiều cao | 0,06 | tấn | |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,05 | 100m2 | |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,6 | m3 | |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,04 | 100m3 | |
| 75 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6 mm, chiều cao | 0,01 | tấn | |
| 76 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 14 mm, chiều cao | 0,06 | tấn | |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,29 | 100m2 | |
| 78 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,46 | m3 | |
| 79 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 5,06 | m3 | |
| 80 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6 mm, chiều cao | 0,01 | tấn | |
| 81 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10 mm, chiều cao | 0,01 | tấn | |
| 82 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 14 mm, chiều cao | 0,07 | tấn | |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,06 | 100m2 | |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,68 | m3 | |
| 85 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép = 6 mm, chiều cao | 0,03 | tấn | |
| 86 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép = 8 mm, chiều cao | 0,05 | tấn | |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,08 | 100m2 | |
| 88 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,63 | m3 | |
| 89 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 7,84 | m2 | |
| 90 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa. Chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng | 7,84 | m2 | |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,1 | m2 | |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 12,8 | m | |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,1 | m2 | |
| 94 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,8 | m2 | |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,8 | m2 | |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,84 | m2 | |
| 97 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,44 | m3 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 35,94 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 41,7 | m2 | |
| 100 | Cửa sắt - kính trắng 5mm | 4,14 | m2 | |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,14 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng cửa | 4,14 | m2 | |
| D | Hạng mục: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,07 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,23 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, mác 75 | 1,42 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,44 | m3 | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm | 0,004 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm | 0,08 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =16mm | 0,06 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,07 | 100m2 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 3,26 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,89 | m3 | |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,01 | tấn | |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =16mm, chiều cao | 0,11 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,09 | 100m2 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1 | 100m3 | |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,1 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 1,37 | m3 | |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,81 | m3 | |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | 0,15 | m3 | |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,48 | m3 | |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,01 | tấn | |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =16mm, chiều cao | 0,08 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,1 | 100m2 | |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 7,56 | m3 | |
| 24 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | 0,2 | m3 | |
| 25 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,01 | tấn | |
| 26 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao | 0,03 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văng | 0,03 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,27 | m3 | |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,02 | tấn | |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =16mm, chiều cao | 0,14 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,09 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,45 | m3 | |
| 33 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao | 0,14 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,27 | 100m2 | |
| 35 | Ốp Gạch gốm 50x200mm trang trí tường | 11,9 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt Ống nhựa PVC d60 | 0,16 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt Cầu chắn rác D100 | 4 | cái | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,78 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,97 | m2 | |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,8 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 27 | m2 | |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 2,3 | m2 | |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 21,2 | m | |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 21,2 | m | |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,27 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,27 | tấn | |
| 48 | Gia công xà gồ thép | 0,17 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,17 | tấn | |
| 50 | Đóng trần tôn màu 0.3mm | 0,14 | 100m2 | |
| 51 | Lợp mái Tôn màu 0.45mm | 0,25 | 100m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 38,78 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 12,72 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 39,97 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,5 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 39,97 | m2 | |
| 57 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 10,32 | m2 | |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 17,16 | m2 | |
| 59 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa. Chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng | 10,32 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 13,85 | m2 | |
| 61 | Cửa nhôm Xingfa kính cường lực 8mm. Cửa đi | 2 | m2 | |
| 62 | Cửa nhôm Xingfa kính cường lực 8mm. Cửa sổ | 8,96 | m2 | |
| 63 | Hoa sắt cửa | 17,92 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng cửa | 10,96 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 17,92 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,53 | 100m2 | |
| 67 | Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1.2m ; 220V-36W | 1 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 75 | m | |
| E | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 6,62 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,96 | m3 | |
| 3 | Bê đá 4x6 mác 75 | 2,92 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,05 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm | 0,003 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =10mm | 0,02 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =14mm | 0,03 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,86 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 13,34 | m3 | |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,13 | m3 | |
| 11 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây bậc cấp, vữa XM mác 100 | 0,03 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,16 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,03 | tấn | |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | 0,05 | tấn | |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao | 0,01 | tấn | |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =14mm, chiều cao | 0,1 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,85 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,15 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 2,47 | m3 | |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,01 | tấn | |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =14mm, chiều cao | 0,03 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,05 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,26 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,16 | 100m2 | |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,02 | tấn | |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao | 0,01 | tấn | |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | 0,05 | tấn | |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =14mm, chiều cao | 0,04 | tấn | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,11 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,05 | 100m2 | |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,01 | tấn | |
| 32 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao | 0,02 | tấn | |
| 33 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | 0,04 | tấn | |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,34 | m3 | |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 12,27 | m3 | |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,03 | m3 | |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,94 | m3 | |
| 38 | Gia công xà gồ thép | 0,41 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,41 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,63 | m2 | |
| 41 | Lợp mái Tôn màu 0.45mm | 0,5 | 100m2 | |
| 42 | Đóng trần tôn màu 0.3mm | 0,31 | 100m2 | |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,72 | m2 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 68,2 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 72,2 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,54 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 5,28 | m2 | |
| 48 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 3,38 | m2 | |
| 49 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa. Chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng | 7,92 | m2 | |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 25,4 | m | |
| 51 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 vữa XM mác 75 | 97,08 | m2 | |
| 52 | Ốp Đá bóc 50x200mm trang trí tường ngoài nhà vữa XM mác 75 | 5,84 | m2 | |
| 53 | Ốp Đá rối vữa XM mác 75 | 6,35 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | 29,96 | m2 | |
| 55 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp vữa XM mác 75 | 0,66 | m2 | |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,69 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 72,01 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 72,2 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 10 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,01 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,2 | m2 | |
| 62 | Khung nhôm cửa | 6,24 | m2 | |
| 63 | Vách nhôm - kính cường lực dày 5mm | 2,4 | m2 | |
| 64 | Cửa nhôm - kính cường lực 5mm | 14,94 | 0.0 | |
| 65 | Lắp dựng cửa, vách kính | 23,58 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,9 | 100m2 | |
| 67 | Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 0.6m ; 220V-36W | 10 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | 55 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm | 35 | m | |
| 71 | Bàn đá Lavabo KT 600x1600mm | 2 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt Lavabo | 4 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Ống nhựa PVC d27 | 0,17 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt Ống nhựa PVC d34 | 0,05 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt Ống nhựa PVC d60 | 0,38 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt Ống nhựa PVC d114 | 0,15 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt CO, CÚT, TÊ nhựa PVC d27 | 15 | cái | |
| 82 | Lắp đặt CO, CÚT, TÊ nhựa PVC d34 | 3 | cái | |
| 83 | Lắp đặt CO, CÚT, TÊ nhựa PVC d60 | 14 | cái | |
| 84 | Lắp đặt CO, CÚT, TÊ nhựa PVC d114 | 8 | cái | |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,11 | 100m3 | |
| 86 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 0,75 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể phốt | 0,17 | 100m2 | |
| 88 | Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép =6mm | 0,01 | tấn | |
| 89 | Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép =8mm | 0,03 | tấn | |
| 90 | Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép =10mm | 0,06 | tấn | |
| 91 | Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép =12mm | 0,08 | tấn | |
| 92 | Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép =14mm | 0,01 | tấn | |
| 93 | Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép =18mm | 0,09 | tấn | |
| 94 | Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | 2,71 | m3 | |
| 95 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,65 | m3 | |
| 96 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,64 | m3 | |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,72 | m2 | |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,46 | m2 | |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,46 | m2 | |
| 100 | Đào giếng thấm, đất cấp III | 6,79 | m3 | |
| F | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 12,24 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,72 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, mác 75 | 2,38 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,14 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm | 0,01 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép cốt thép = 10mm | 0,04 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm | 0,06 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | 2,26 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 3,29 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,03 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | 0,01 | tấn | |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | 0,03 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,55 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,11 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông đá 4x6, mác 75 | 3,94 | m3 | |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,94 | m3 | |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | 0,51 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,51 | tấn | |
| 19 | Bu lông M16x40 | 32 | cái | |
| 20 | Bu lông neo M18x550 | 24 | cái | |
| 21 | Tăng đơ | 12 | cái | |
| 22 | Cáp giằng mái d=12mm; L=3,6m | 12 | cái | |
| 23 | Gia công xà gồ thép | 0,29 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,29 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,73 | m2 | |
| 26 | Lợp mái Tôn màu dày 0.45mm | 0,51 | 100m2 | |
| 27 | Máng tôn thoát nước dày 0.45mm | 0,06 | 100m2 | |
| 28 | Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1.2m ; 220V-36W | 2 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | 50 | m | |
| G | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 21,95 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 21,61 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 43,21 | 100m3 | |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 0,76 | 100m3 | |
| 5 | Lu lèn nền sân | 21,61 | 100m2 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,44 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 2,3 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | 13,16 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,57 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =8mm | 0,15 | tấn | |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm | 0,11 | tấn | |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =16mm | 0,31 | tấn | |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =18mm | 0,47 | tấn | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,14 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 2,06 | m3 | |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 67,08 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 9,91 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,25 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,17 | tấn | |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao | 0,44 | tấn | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,34 | 100m3 | |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,01 | 100m3 | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,34 | 100m | |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,22 | 100m3 | |
| 25 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 1,15 | m3 | |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng | 6,85 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,32 | 100m2 | |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =8mm | 0,09 | tấn | |
| 29 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm | 0,05 | tấn | |
| 30 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =16mm | 0,15 | tấn | |
| 31 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =18mm | 0,27 | tấn | |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,07 | 100m3 | |
| 33 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 1,02 | m3 | |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 38,32 | m3 | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 5,66 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,15 | 100m2 | |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,1 | tấn | |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao | 0,26 | tấn | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,17 | 100m3 | |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,01 | 100m3 | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,22 | 100m | |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,8 | 100m3 | |
| 43 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 4,22 | m3 | |
| 44 | Bê tông móng, chiều rộng | 24,72 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,13 | 100m2 | |
| 46 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =8mm | 0,31 | tấn | |
| 47 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm | 0,2 | tấn | |
| 48 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =16mm | 0,56 | tấn | |
| 49 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =16mm | 0,94 | tấn | |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2 | 100m3 | |
| 51 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 3,38 | m3 | |
| 52 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 121,77 | m3 | |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 18,39 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,47 | 100m2 | |
| 55 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,3 | tấn | |
| 56 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao | 0,81 | tấn | |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,62 | 100m3 | |
| 58 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,02 | 100m3 | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,7 | 100m | |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,63 | 100m3 | |
| 61 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 3,92 | m3 | |
| 62 | Bê tông móng, chiều rộng | 20,85 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1 | 100m2 | |
| 64 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =8mm | 0,27 | tấn | |
| 65 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm | 0,19 | tấn | |
| 66 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =14mm | 0,39 | tấn | |
| 67 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =18mm | 0,76 | tấn | |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,24 | 100m3 | |
| 69 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 3,86 | m3 | |
| 70 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 105,8 | m3 | |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 15,54 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,43 | 100m2 | |
| 73 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,24 | tấn | |
| 74 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao | 0,66 | tấn | |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,48 | 100m3 | |
| 76 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,02 | 100m3 | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,59 | 100m | |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,07 | 100m3 | |
| 79 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 0,66 | m3 | |
| 80 | Bê tông móng, chiều rộng | 2,12 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,14 | 100m2 | |
| 82 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =8mm | 0,03 | tấn | |
| 83 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm | 0,07 | tấn | |
| 84 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =18mm | 0,1 | tấn | |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,07 | 100m3 | |
| 86 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 0,73 | m3 | |
| 87 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 17,73 | m3 | |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,06 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,08 | 100m2 | |
| 90 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,03 | tấn | |
| 91 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao | 0,11 | tấn | |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,07 | 100m3 | |
| 93 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,01 | 100m3 | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,12 | 100m | |
| 95 | Bê tông cột, tiết diện cột | 3,01 | m3 | |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,6 | 100m2 | |
| 97 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,07 | tấn | |
| 98 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,48 | tấn | |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,71 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,27 | 100m2 | |
| 101 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,03 | tấn | |
| 102 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao | 0,04 | tấn | |
| 103 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =14mm, chiều cao | 0,2 | tấn | |
| 104 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 3,76 | m3 | |
| 105 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 10,8 | m3 | |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 84,21 | m2 | |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 41,8 | m | |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 60,8 | m | |
| 109 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 160 | m2 | |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường rào | 160 | m2 | |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, giằng tường rào | 108,56 | m2 | |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 268,56 | m2 | |
| 113 | Gia công hàng rào song sắt | 135 | m2 | |
| 114 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 135 | m2 | |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 135 | m2 | |
| 116 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,69 | m3 | |
| 117 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 0,28 | m3 | |
| 118 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 2,07 | m3 | |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,29 | m2 | |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,25 | 100m3 | |
| 121 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 5,19 | m3 | |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,19 | m3 | |
| 123 | Bê tông giằng, chiều cao | 2,66 | m3 | |
| 124 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,13 | 100m2 | |
| 125 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,03 | tấn | |
| 126 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao | 0,18 | tấn | |
| 127 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,23 | m3 | |
| 128 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 0,98 | m3 | |
| 129 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 4,72 | m3 | |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,14 | m2 | |
| 131 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 112,3 | m3 | |
| 132 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 78,61 | m3 | |
| 133 | Cắt ron sân bê tông 3x3m | 7,49 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6415E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có đầy đủ các hạng mục theo tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình dân dụng còn hiệu lực) | 1 | Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường | 1 | Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý QTLĐ | 1 | Số lượng: 01 cán bộ, trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân lao động | 7 | Số lượng ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước 0,75kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218) | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định | 1 |
| 6 | Máy đào 1,25 m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở tiếp địa | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định | 1 |
| 11 | Máy hàn 23 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan đứng 4,5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy lu rung 25T | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định | 1 |
| 15 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy phun hoá chất | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy san 110 CV | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ 7T | Sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Phun dưới 2.5 lít dung dịch EC hoặc SC | Sử dụng tốt, | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi