Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220235508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phương Khoan |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220235489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 08:51:00 đến ngày 2022-03-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,994,429,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn. Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 năm. Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước hoặc cơ khí. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hạn. Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán. Có thời gian làm công tác thanh quyết toán thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 năm. Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Phương Khoan |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Cải tạo Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường mầm non xã Phương Khoan, huyện Sông Lô 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) Tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) Xác nhận của cơ quan thuế về tình trạng nợ thuế của doanh nghiệp trong đó xác nhận doanh không nợ đọng thuế tính đến hết quý III năm 2021. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phương Khoan (địa chỉ: xã Phương Khoan, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 02113.858.017) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Phương Khoan địa chỉ Xã Phương Khoan, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.858.017; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phương Khoan (địa chỉ: xã Phương Khoan, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 02113.858.017) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Sông Lô |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 370,471 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (mái chữ A, sê nô) bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 99,5894 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (cột hiên cột sảnh) bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 245,4915 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà, tường ngăn WC, mép cột) bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.240,487 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (má cửa) bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 80,9644 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 153,6372 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phần dầm treo không có tường bên dưới) bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,3658 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 703,96 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (lanh tô ô văng) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 84,24 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 370,47 | m2 |
| 12 | Trát sê nô vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 99,58 | m2 |
| 13 | Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 245,49 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.240,48 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 153,63 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,36 | m2 |
| 17 | Trát má cửa vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 80,96 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột WC - Tiết diện gạch gạch 300x600, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 119,568 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 861,17 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.201,39 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,18 | 100m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 204,5184 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (sê nô phần thành trong) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 83,85 | m2 |
| 24 | Phá dỡ lòng sê nô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 68,424 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | công |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 204,5184 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,18 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 70,08 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,062 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Chếch nhựa D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 31 | Quả cầu chắn rác D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | quả |
| 32 | Phụ kiện kèm theo (đinh vít, đai giữ ống, keo dán....) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 33 | Trát tường sê nô thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 83,85 | m2 |
| 34 | Láng lòng sê nô dày 1cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 68,424 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 152,274 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 661,2692 | m2 |
| 37 | Phá dỡ bệ đựng tiểu nam, nữ bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5265 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 631,4252 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch gạch 300x300, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 29,844 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm WC | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,922 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền tam cấp bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40,248 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,644 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,604 | m2 |
| 44 | Tháo dớ lan cầu thang hiện trạng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,9638 | m2 |
| 45 | Cung cấp lắp đặt lan cầu thăng bằng Inox 304 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 103,58 | kg |
| 46 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 156,72 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 378,24 | m |
| 49 | Cung cấp lắp đặt Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay kính 6,38mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp đặt Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 51 | Cung cấp lắp đặt Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính dày 6,38mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 117,12 | m2 |
| 52 | Cung cấp lắp đặt Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 6,38mm (phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 53 | Cung cấp lắp đặt Vách kính nhôm hệ kính dày 6.38 ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 73,2032 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 73,2032 | 1m2 |
| 56 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (lan can hành lang) bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,7845 | m3 |
| 57 | Xây chân đỡ lan can bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,522 | m3 |
| 58 | Trát tường chân đỡ lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35,5384 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35,5384 | m2 |
| 60 | Gia công lan can | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0768 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 63,052 | m2 |
| 62 | Sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.076,8 | kg |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,236 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,8409 | 100m2 |
| B | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK25mm chiều dày 2,8mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK20mm chiều dày 2,3mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Côn thu PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê PPR 25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PPR D20/20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút PPR D20/20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt Măng xông PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Măng xông PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Van chặn D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Ống PVC D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Ống PVC D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Ống PVC D42 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt Măng xông nhựa D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút nhựa D42 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút nhựa D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút nhựa D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút nhựa D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu - ĐK100mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| C | Điện chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3P-60A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3P-100A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện bằng tôn âm tường 420x320x120 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 380 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn -Ống nhựa D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.150 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, Hộp SP 80x60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | hộp |
| 21 | Hộp nối | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | hộp |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Bình sứ luồn kim | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Bulong, đai ốc, vành đệm.. | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | bộ |
| 26 | Kẹp kiểm tra | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Que hàn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn. Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 năm. Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước hoặc cơ khí. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hạn. Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán. Có thời gian làm công tác thanh quyết toán thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 năm. Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy tời | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi