Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220245960-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220243710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 08:49:00 đến ngày 2022-03-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,142,324,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.842E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông, cấp IV trở lên. (Bao gồm các hạng nền đường, mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa, hệ thống thoát nước…) - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥4.299.626.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.299.626.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.599.252.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau: + Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình giao thông (có chứng minh vị trí tương tự). + Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Giao thông, Thủy lợi, xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: + Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình + Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực) + Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Giao thông, Thủy lợi, xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: + Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh lốp ≥10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung, lực rung ≥25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ (5 tấn - 15 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
10-Xe cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn sắt ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bàn ≥1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm dùi ≥1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trắc đạc (Máy toàn đạc, máy kinh vĩ, máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tuyến đường mẫu trung tâm xã Kiên Đài, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Việt, địa chỉ: Ngõ 352, đường 17/8, tổ 3, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị thẩm định thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chiêm Hóa, địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ Chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Giang, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công, trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ - Hạng III trở lên - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Lim, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 169. Số fax: 02073 851 296
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Giang, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 745
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt11,9418100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt11,9418100m3
3Phá đá mặt - Cấp đá IVTheo HSTK được phê duyệt0,3822100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được phê duyệt32,1507100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được phê duyệt0,0642100m3
6Đào vét bùn đất, đất cấp ITheo HSTK được phê duyệt4,9577100m3
7Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt24,463100m3
8Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt24,463100m3
9Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt4,9577100m3
10San đất bãi thảiTheo HSTK được phê duyệt1,4873100m3
11Xáo xới mặt đường cũ (sâu 30cm)Theo HSTK được phê duyệt7,7747100m2
12Lu lại phần xáo xới đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được phê duyệt2,3324100m3
B HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được phê duyệt1,2307100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được phê duyệt1,0767100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được phê duyệt7,6916100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo HSTK được phê duyệt23,8935100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK được phê duyệt41,1766100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSTK được phê duyệt41,1766100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo HSTK được phê duyệt0,285100m2
C HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt3,0528100m3
2Đệm cấp phối đá dăm loại II, dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt24,57m3
3Rãnh L=60cmTheo HSTK được phê duyệt273ck
4Tấm đan nắp rãnhTheo HSTK được phê duyệt273ck
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK được phê duyệt5461cấu kiện
6Vữa XM100# trát mối nốiTheo HSTK được phê duyệt1,09m3
7Đắp cấp phối đá dăm loại II, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được phê duyệt0,4641100m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt4,1m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt0,1155100m3
10Đệm cấp phối đá dăm loại II, dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt0,66m3
11Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,3593100m2
12Đổ bê tông mũ mố, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt4m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0782tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt1,2m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK được phê duyệt151cấu kiện
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,054100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dTheo HSTK được phê duyệt0,0407tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0911tấn
19Gia công cửa thu nước bằng gang đúcTheo HSTK được phê duyệt1,035tấn
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt0,608100m3
21Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được phê duyệt5m3
22Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mmTheo HSTK được phê duyệt21 đoạn ống
23Đệm cấp phối đá dăm loại II, dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt16,43m3
24Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được phê duyệt13,57m3
25Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mmTheo HSTK được phê duyệt391 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mmTheo HSTK được phê duyệt21 đoạn ống
27Đệm cấp phối đá dăm loại II, dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt0,49m3
28Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK được phê duyệt6,01m3
29Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt0,4229100m2
30Đổ bê tông mũ mố, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt1,15m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0393tấn
32Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,0909100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt0,56m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK được phê duyệt71cấu kiện
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0253tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dTheo HSTK được phê duyệt0,0072tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0275100m2
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được phê duyệt0,203100m3
39Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt3,5969100m3
40San đất bãi thảiTheo HSTK được phê duyệt1,0791100m3
D HẠNG MỤC KÈ TALUY ÂM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt3,116100m3
2Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (Khung D8 thép đan D6; 46,52 kg/rọ)Theo HSTK được phê duyệt1131 rọ
3Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn (Khung D8 thép đan D6; 29,87 kg/rọ)Theo HSTK được phê duyệt21 rọ
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được phê duyệt0,95100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt0,847100m3
6Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt84,7m3
7Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt2,821100m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được phê duyệt0,588100m3
9Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt2,3173100m3
10San đất bãi thảiTheo HSTK được phê duyệt0,6952100m3
11Ống thép D100mm, dầy 1,8mm, dài 1300mm (trọng lượng 4,958kg/m)Theo HSTK được phê duyệt232,0344kg
12Sơn tĩnh điệnTheo HSTK được phê duyệt305,1744kg
13Bu lông M8Theo HSTK được phê duyệt70cái
14Thép dây xích , đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0731tấn
15Đường hàn h=6mm (VL,NC,M x0,5)Theo HSTK được phê duyệt2,7310m đường hàn
E HẠNG MỤC TÔ TOA, RÃNH TAM GIÁC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,702100m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt35,1m3
3Vữa XM 75# lót + trít mạchTheo HSTK được phê duyệt7,02m3
4Tô toa lắp ghép tính mua sẵn (Loại 1m)Theo HSTK được phê duyệt1.126viên
5Tô toa lắp ghép tính mua sẵn (Loại 0,5m)Theo HSTK được phê duyệt44viên
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK được phê duyệt1.1261cấu kiện
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK được phê duyệt441 cấu kiện
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt0,9323100m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,7767100m2
10Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được phê duyệt14,56m3
11Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt72,81m3
12Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt1,6343100m3
13San đất bãi thảiTheo HSTK được phê duyệt0,4903100m3
F HẠNG MỤC HÈ ĐƯỜNG
1Đào đất móng ô trồng cây, rộng Theo HSTK được phê duyệt9,931m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,3m3
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,36m2
4Trồng cây Lim xanh, cao 4-6m; ĐK 5-8cmTheo HSTK được phê duyệt8cây
5Chăm sóc cây trong 6 thángTheo HSTK được phê duyệt9,6công
6Đào đất móng gờ đỡ hè, rộng Theo HSTK được phê duyệt21,11m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt21,1m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được phê duyệt160,05m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt4,3427100m3
10Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt202,66m3
11Đệm vữa XM100# dầy 2cmTheo HSTK được phê duyệt57,9m3
12Lát gạch Tezaro, dày 3cmTheo HSTK được phê duyệt2.895,1m2
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt4,653100m3
14San đất bãi thảiTheo HSTK được phê duyệt1,3959100m3
G HẠNG MỤC HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt1,81m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt1,76m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK được phê duyệt9cái
4Biển tam giácTheo HSTK được phê duyệt9cái
5Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 dầy 3mmTheo HSTK được phê duyệt28,8md
6Đào móng cọc tiêu cũ, rộng Theo HSTK được phê duyệt0,881m3
7Đào móng cọc lý trình cũ, rộng Theo HSTK được phê duyệt0,321m3
8Đào móng chôn cọc lý trình, rộng Theo HSTK được phê duyệt0,291m3
9Đổ bê tông chôn chân cột, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt0,24m3
10Lắp dựng cọc lý trình bê tông đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt41 cấu kiện
11Đào móng cột Km cũ, rộng Theo HSTK được phê duyệt0,121m3
12Đào móng chôn cột Km cũ, rộng Theo HSTK được phê duyệt0,111m3
13Đổ bê tông chôn chân cột, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt0,05m3
14Lắp dựng cột Km bê tông đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt11 cấu kiện
15Đào móng cột hộ lan cũ, rộng Theo HSTK được phê duyệt3,231m3
16Tháo dỡ hộ lan chắn sóngTheo HSTK được phê duyệt28m
17Đào móng cột hộ lan, rộng Theo HSTK được phê duyệt3,231m3
18Đổ bê tông chôn cột, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt3,19m3
19Lắp dựng cột hộ lanTheo HSTK được phê duyệt151 cấu kiện
20Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo HSTK được phê duyệt28m
21Mắt tiêu phản quangTheo HSTK được phê duyệt15cái
22Vệ sinh lại hộ lan cũ để tận dụng lạiTheo HSTK được phê duyệt3công
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo HSTK được phê duyệt307,25m2
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo HSTK được phê duyệt36m2
H HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt10,291m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,2341m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt100,51m3
4Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo HSTK được phê duyệt44,1m3
5Đắp móng đường ốngTheo HSTK được phê duyệt56,4m3
6Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo HSTK được phê duyệt1,89100m2
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được phê duyệt10,29m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,588100m2
9Khung móng cột đèn: M24x300x300x675Theo HSTK được phê duyệt21bộ
10Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,338m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0273100m2
12Khung móng tủ điện: M16*240*500*650Theo HSTK được phê duyệt1Bộ
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt10,524100m3
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt2,110 cọc
15Rải dây tiếp địaTheo HSTK được phê duyệt5,2510m
16Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo HSTK được phê duyệt0,4662100kg
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt5,61m3
18Đắp móng đường ốngTheo HSTK được phê duyệt5,6m3
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,610 cọc
20Rải dây tiếp địaTheo HSTK được phê duyệt2,0510m
21Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo HSTK được phê duyệt0,1598100kg
22Mặt sứ báo hiệu đường cáp ngầmTheo HSTK được phê duyệt63cái
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo HSTK được phê duyệt0,5100m
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo HSTK được phê duyệt6,49100m
25Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Theo HSTK được phê duyệt0,06100m
26Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp Theo HSTK được phê duyệt0,2100m
27Cáp ngầm CU/XLPE/DSAT/PVC 4x16mm2 (từ đầu nguồn về TĐ)Theo HSTK được phê duyệt50m
28Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo HSTK được phê duyệt0,5100m
29Cáp ngầm CU/XLPE/DSAT/PVC 4x10mm2 (Từ TĐ ra các đèn)Theo HSTK được phê duyệt706m
30Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo HSTK được phê duyệt7,06100m
31Dây điện Cu/PVC 2x2,5 lên đèn chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt189m
32Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSTK được phê duyệt1,89100m
33Dây tiếp địa liên hoàn Fezn 30*3Theo HSTK được phê duyệt648,9m
34Rải dây tiếp địaTheo HSTK được phê duyệt64,8910m
35Đầu cos đồng M25Theo HSTK được phê duyệt8Cái
36Đầu cốt M16Theo HSTK được phê duyệt152Cái
37Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSTK được phê duyệt1610 đầu cốt
38Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt11 tủ
39Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột Theo HSTK được phê duyệt211 cột
40Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo HSTK được phê duyệt211 cần đèn
41Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao Theo HSTK được phê duyệt211 choá
42Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được phê duyệt211 bảng
43Luồn cáp cửa cộtTheo HSTK được phê duyệt211 đầu cáp
44Làm đầu cáp khôTheo HSTK được phê duyệt211 đầu cáp
45Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được phê duyệt211 bộ
46Cọc thép góc L63*63*6Theo HSTK được phê duyệt300,3Kg
47Dây nối cọc tiếp địa chân cột thép tròn CT-3 - D12 mạ kẽmTheo HSTK được phê duyệt46,62Kg
48Thép dẹt làm cờ bắt dây tiếp địa chân cộtTheo HSTK được phê duyệt6,174Kg
49Rải dây tiếp địaTheo HSTK được phê duyệt5,2510m
50Cọc thép góc L63*63*6Theo HSTK được phê duyệt85,8Kg
51Dây nối cọc tiếp địa chân cột thép tròn CT-3 - D12 mạ kẽmTheo HSTK được phê duyệt15,98Kg
52Dây nối cọc tiếp địa chân tủ điện CT-3 - D12 mạ kẽmTheo HSTK được phê duyệt2,22Kg
53Thép dẹt làm cờ bắt dây tiếp địa chân cộtTheo HSTK được phê duyệt0,294Kg
54Rải dây tiếp địaTheo HSTK được phê duyệt0,2510m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.842E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông, cấp IV trở lên. (Bao gồm các hạng nền đường, mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa, hệ thống thoát nước…) - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥4.299.626.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.299.626.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.599.252.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau: + Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình giao thông (có chứng minh vị trí tương tự). + Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Giao thông, Thủy lợi, xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: + Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình + Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực) + Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên22
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Giao thông, Thủy lợi, xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: + Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy lu bánh lốp ≥10 Tấn Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy lu rung, lực rung ≥25 tấn Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy tưới nhựa Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy cắt gạch Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy đào ≤ 1,25m3 Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy ủi ≤ 110CV Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Ô tô tự đổ (5 tấn - 15 Tấn) Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
10 Xe cần cẩu ≥ 5 tấn Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy trộn bê tông ≥250L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy trộn vữa ≥80L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
14 Máy cắt uốn sắt ≥5KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
15 Máy đầm bàn ≥1,0KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
16 Máy đầm dùi ≥1,0KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
17 Máy trắc đạc (Máy toàn đạc, máy kinh vĩ, máy thủy bình) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
18 Thiết bị sơn kẻ vạch Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->