Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220245960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220243710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 08:49:00 đến ngày 2022-03-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,142,324,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.842E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông, cấp IV trở lên. (Bao gồm các hạng nền đường, mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa, hệ thống thoát nước…) - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥4.299.626.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.299.626.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.599.252.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau: + Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình giao thông (có chứng minh vị trí tương tự). + Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Giao thông, Thủy lợi, xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: + Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình + Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực) + Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Giao thông, Thủy lợi, xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: + Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh lốp ≥10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung, lực rung ≥25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ (5 tấn - 15 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Xe cần cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn sắt ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bàn ≥1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm dùi ≥1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trắc đạc (Máy toàn đạc, máy kinh vĩ, máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Tuyến đường mẫu trung tâm xã Kiên Đài, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công, trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ - Hạng III trở lên - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Lim, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 169. Số fax: 02073 851 296 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Giang, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 745 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 11,9418 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 11,9418 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt - Cấp đá IV | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3822 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 32,1507 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0642 | 100m3 |
| 6 | Đào vét bùn đất, đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt | 4,9577 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 24,463 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 24,463 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 4,9577 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4873 | 100m3 |
| 11 | Xáo xới mặt đường cũ (sâu 30cm) | Theo HSTK được phê duyệt | 7,7747 | 100m2 |
| 12 | Lu lại phần xáo xới đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3324 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2307 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0767 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,6916 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo HSTK được phê duyệt | 23,8935 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 41,1766 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được phê duyệt | 41,1766 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,285 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được phê duyệt | 3,0528 | 100m3 |
| 2 | Đệm cấp phối đá dăm loại II, dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 24,57 | m3 |
| 3 | Rãnh L=60cm | Theo HSTK được phê duyệt | 273 | ck |
| 4 | Tấm đan nắp rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 273 | ck |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK được phê duyệt | 546 | 1cấu kiện |
| 6 | Vữa XM100# trát mối nối | Theo HSTK được phê duyệt | 1,09 | m3 |
| 7 | Đắp cấp phối đá dăm loại II, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4641 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 4,1 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1155 | 100m3 |
| 10 | Đệm cấp phối đá dăm loại II, dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,66 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3593 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông mũ mố, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0782 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | 1cấu kiện |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0407 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0911 | tấn |
| 19 | Gia công cửa thu nước bằng gang đúc | Theo HSTK được phê duyệt | 1,035 | tấn |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,608 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 23 | Đệm cấp phối đá dăm loại II, dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 16,43 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,57 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm | Theo HSTK được phê duyệt | 39 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 27 | Đệm cấp phối đá dăm loại II, dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,49 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 6,01 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4229 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông mũ mố, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 1,15 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0393 | tấn |
| 32 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0909 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0253 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0072 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0275 | 100m2 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,203 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 3,5969 | 100m3 |
| 40 | San đất bãi thải | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0791 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC KÈ TALUY ÂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được phê duyệt | 3,116 | 100m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (Khung D8 thép đan D6; 46,52 kg/rọ) | Theo HSTK được phê duyệt | 113 | 1 rọ |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn (Khung D8 thép đan D6; 29,87 kg/rọ) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1 rọ |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,95 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,847 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 84,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 2,821 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,588 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3173 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6952 | 100m3 |
| 11 | Ống thép D100mm, dầy 1,8mm, dài 1300mm (trọng lượng 4,958kg/m) | Theo HSTK được phê duyệt | 232,0344 | kg |
| 12 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 305,1744 | kg |
| 13 | Bu lông M8 | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | cái |
| 14 | Thép dây xích , đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0731 | tấn |
| 15 | Đường hàn h=6mm (VL,NC,M x0,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 2,73 | 10m đường hàn |
| E | HẠNG MỤC TÔ TOA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,702 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 35,1 | m3 |
| 3 | Vữa XM 75# lót + trít mạch | Theo HSTK được phê duyệt | 7,02 | m3 |
| 4 | Tô toa lắp ghép tính mua sẵn (Loại 1m) | Theo HSTK được phê duyệt | 1.126 | viên |
| 5 | Tô toa lắp ghép tính mua sẵn (Loại 0,5m) | Theo HSTK được phê duyệt | 44 | viên |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK được phê duyệt | 1.126 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK được phê duyệt | 44 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9323 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7767 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 14,56 | m3 |
| 11 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 72,81 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6343 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4903 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng ô trồng cây, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 9,93 | 1m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,3 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,36 | m2 |
| 4 | Trồng cây Lim xanh, cao 4-6m; ĐK 5-8cm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cây |
| 5 | Chăm sóc cây trong 6 tháng | Theo HSTK được phê duyệt | 9,6 | công |
| 6 | Đào đất móng gờ đỡ hè, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 21,1 | 1m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,1 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 160,05 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được phê duyệt | 4,3427 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 202,66 | m3 |
| 11 | Đệm vữa XM100# dầy 2cm | Theo HSTK được phê duyệt | 57,9 | m3 |
| 12 | Lát gạch Tezaro, dày 3cm | Theo HSTK được phê duyệt | 2.895,1 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 4,653 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3959 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,76 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 4 | Biển tam giác | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 5 | Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 dầy 3mm | Theo HSTK được phê duyệt | 28,8 | md |
| 6 | Đào móng cọc tiêu cũ, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,88 | 1m3 |
| 7 | Đào móng cọc lý trình cũ, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,32 | 1m3 |
| 8 | Đào móng chôn cọc lý trình, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,29 | 1m3 |
| 9 | Đổ bê tông chôn chân cột, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cọc lý trình bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đào móng cột Km cũ, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,12 | 1m3 |
| 12 | Đào móng chôn cột Km cũ, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,11 | 1m3 |
| 13 | Đổ bê tông chôn chân cột, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cột Km bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng cột hộ lan cũ, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 3,23 | 1m3 |
| 16 | Tháo dỡ hộ lan chắn sóng | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | m |
| 17 | Đào móng cột hộ lan, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 3,23 | 1m3 |
| 18 | Đổ bê tông chôn cột, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 3,19 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cột hộ lan | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | m |
| 21 | Mắt tiêu phản quang | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 22 | Vệ sinh lại hộ lan cũ để tận dụng lại | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | công |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo HSTK được phê duyệt | 307,25 | m2 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | m2 |
| H | HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 10,29 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,234 | 1m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 100,5 | 1m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 44,1 | m3 |
| 5 | Đắp móng đường ống | Theo HSTK được phê duyệt | 56,4 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo HSTK được phê duyệt | 1,89 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,29 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,588 | 100m2 |
| 9 | Khung móng cột đèn: M24x300x300x675 | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | bộ |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,338 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0273 | 100m2 |
| 12 | Khung móng tủ điện: M16*240*500*650 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 10,524 | 100m3 |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1 | 10 cọc |
| 15 | Rải dây tiếp địa | Theo HSTK được phê duyệt | 5,25 | 10m |
| 16 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4662 | 100kg |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 5,6 | 1m3 |
| 18 | Đắp móng đường ống | Theo HSTK được phê duyệt | 5,6 | m3 |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 10 cọc |
| 20 | Rải dây tiếp địa | Theo HSTK được phê duyệt | 2,05 | 10m |
| 21 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1598 | 100kg |
| 22 | Mặt sứ báo hiệu đường cáp ngầm | Theo HSTK được phê duyệt | 63 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo HSTK được phê duyệt | 6,49 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Theo HSTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 26 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 27 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSAT/PVC 4x16mm2 (từ đầu nguồn về TĐ) | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 29 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSAT/PVC 4x10mm2 (Từ TĐ ra các đèn) | Theo HSTK được phê duyệt | 706 | m |
| 30 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 7,06 | 100m |
| 31 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5 lên đèn chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 189 | m |
| 32 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK được phê duyệt | 1,89 | 100m |
| 33 | Dây tiếp địa liên hoàn Fezn 30*3 | Theo HSTK được phê duyệt | 648,9 | m |
| 34 | Rải dây tiếp địa | Theo HSTK được phê duyệt | 64,89 | 10m |
| 35 | Đầu cos đồng M25 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | Cái |
| 36 | Đầu cốt M16 | Theo HSTK được phê duyệt | 152 | Cái |
| 37 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | 10 đầu cốt |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 39 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | 1 cột |
| 40 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | 1 cần đèn |
| 41 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | 1 choá |
| 42 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | 1 bảng |
| 43 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | 1 đầu cáp |
| 44 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | 1 đầu cáp |
| 45 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | 1 bộ |
| 46 | Cọc thép góc L63*63*6 | Theo HSTK được phê duyệt | 300,3 | Kg |
| 47 | Dây nối cọc tiếp địa chân cột thép tròn CT-3 - D12 mạ kẽm | Theo HSTK được phê duyệt | 46,62 | Kg |
| 48 | Thép dẹt làm cờ bắt dây tiếp địa chân cột | Theo HSTK được phê duyệt | 6,174 | Kg |
| 49 | Rải dây tiếp địa | Theo HSTK được phê duyệt | 5,25 | 10m |
| 50 | Cọc thép góc L63*63*6 | Theo HSTK được phê duyệt | 85,8 | Kg |
| 51 | Dây nối cọc tiếp địa chân cột thép tròn CT-3 - D12 mạ kẽm | Theo HSTK được phê duyệt | 15,98 | Kg |
| 52 | Dây nối cọc tiếp địa chân tủ điện CT-3 - D12 mạ kẽm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,22 | Kg |
| 53 | Thép dẹt làm cờ bắt dây tiếp địa chân cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,294 | Kg |
| 54 | Rải dây tiếp địa | Theo HSTK được phê duyệt | 0,25 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.842E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông, cấp IV trở lên. (Bao gồm các hạng nền đường, mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa, hệ thống thoát nước…) - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥4.299.626.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.299.626.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.599.252.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau: + Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình giao thông (có chứng minh vị trí tương tự). + Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Giao thông, Thủy lợi, xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: + Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình + Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực) + Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Giao thông, Thủy lợi, xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: + Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy lu bánh lốp ≥10 Tấn | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy lu rung, lực rung ≥25 tấn | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy tưới nhựa | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy ủi ≤ 110CV | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ (5 tấn - 15 Tấn) | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 10 | Xe cần cẩu ≥ 5 tấn | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥250L | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥80L | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn sắt ≥5KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 15 | Máy đầm bàn ≥1,0KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 16 | Máy đầm dùi ≥1,0KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 17 | Máy trắc đạc (Máy toàn đạc, máy kinh vĩ, máy thủy bình) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 18 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi