Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220300186-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220240575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 08:42:00 đến ngày 2022-03-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,873,934,956 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình công nghiệp tương tự gói thầu này;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 4.000.000.000 VND. * Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn với giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND, phải có đầy đủ chữ ký và con dấu của các thành phần tham gia
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng công trình Công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (có tên và chức danh chỉ huy trưởng trong Biên bản);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng công trình Công nghiệp- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình tương tự- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC, An toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Tất cả 15 công nhân phải có: chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề có bậc nghề phù hợpTrong 10 công nhân phải có: CN xây dựng hoặc nề; CN nước; CN hàn; CN điện, Cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô - sức nâng: 10t
- Đặc điểm thiết bị 01 xe (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bìnhhoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 20 kW
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 02 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị 02 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 05 bộ (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Thi công xây lắp
Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 05 - Sóc Trăng
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ , địa chỉ: 21, CÁCH MẠNG THÁNG TÁM, PHƯỜNG THỚI BÌNH, QUẬN NINH KIỀU, THÀNH PHỐ CẦN THƠ, VIỆT NAM
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV xăng dầu Tây Nam Bộ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ , địa chỉ: 21, CÁCH MẠNG THÁNG TÁM, PHƯỜNG THỚI BÌNH, QUẬN NINH KIỀU, THÀNH PHỐ CẦN THƠ, VIỆT NAM
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV xăng dầu Tây Nam Bộ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (công trình Công nghiệp) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. (Đối với trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh cũng phải thỏa mãn yêu cầu này, nếu không sẽ bị đánh giá là không đáp ứng). Nhà thầu tham dự thầu phải Có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng quy định như sau: + Đối với nhà thầu độc lập phải Có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Công nghiệp cấp III còn thời hạn hoạt động. Đồng thời nhà thầu phải có giấy phép kinh doanh PCCC + Đối với nhà thầu liên danh phải có ít nhất 01 thành viên Có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Công nghiệp cấp III, 01 thanh viên phải có giấy phép kinh doanh PCCC - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình và giấy phép kinh doanh PCCC trước khi trao hợp đồng. - Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và giấy phép kinh doanh PCCC trong quá trình làm E-HSDT để đấu thầu thì nhà thầu phải có bảng cam kết “Chúng tôi: Tên Nhà thầu … hoặc Liên danh Nhà thầu … Cam kết trong trường hợp trúng thầu Chúng tôi sẽ xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình và giấy phép kinh doanh PCCC trước khi ký hợp đồng” Việc nhà thầu đã thực hiện cam kết mà không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình và giấy phép kinh doanh PCCC thì nhà thầu được coi là gian lận trong đấu thầu và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV xăng dầu Tây Nam Bộ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ; Số 21, Cách Mạng Tháng Tám, Phường Thới Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3.820.554 - 02923.821678; Fax: 0292 – 3.822.746
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư xây dựng – công nghệ và an toàn ; Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ; Số 21, Cách Mạng Tháng Tám, Phường Thới Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3.820.554 - 02923.821678; Fax: 0292 – 3.822.746
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : MÁI CHE CỘT BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V63,2736m3
2Đóng cừ tràm đk ngọn >=4.2cm, chiều dài cọc >=4,5m đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,92100m
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,704m3
4Cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V2,704m3
5Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2,704m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,704m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2208m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2838tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3083tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,204m3
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
16Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1412m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2658m3
18Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,453m2
19Sơn kẻ vạch tiểu đảo vàng đenMô tả kỹ thuật theo chương V11,453m2
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4852100m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,712m3
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3712100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0515tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6876tấn
25Gia công lắp đặt bulong M25x800Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
26Sản xuất dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,612tấn
27Gia công lắp đặt bulong M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
28Sản xuất giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4089tấn
29Lắp dựng dầm mái, khung diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,0209tấn
30Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,9341tấn
31Gia công dầm trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0694tấn
32Gia công lắp đặt bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V104Cái
33Gia công lắp đặt bulong M14x100Mô tả kỹ thuật theo chương V360bộ
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,0035tấn
35Sản xuất giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2844tấn
36Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V0,2844tấn
37Tăng đơ fi 16; L=450 (1 tăng fi16 +4 ốc siết cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ PetrolimexMô tả kỹ thuật theo chương V650,60961m2
39Lợp mái che bằng tole sóng vuông dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,269100m2
40Đóng trần bằng tole sóng vuông dày 0.45mm màu trắng sữaMô tả kỹ thuật theo chương V4,92100m2
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt cầu chắn rác D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Gia công máng thu nước bằng inox 304 dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V48md
45Lắp dựng máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V48m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,895100m2
47Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,92100m2
48Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V4,92100m2
49V40x40x2 INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V34Md
B HẠNG MỤC : NHÀ BÁN HÀNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V33,9456m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V13,23100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2176m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,381m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1151tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5438m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0967tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,549m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3542100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,584tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,656m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2656100m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,9488m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V20,848m3
21Rải ni long lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,0424100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,424m3
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1698tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,996m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1992100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1574tấn
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5472100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0977tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,548tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,512m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6932100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4848tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,928m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,711m3
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,605m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2428100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0662tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
40Thi công trần PRIMA khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V85,26m2
41Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V112,26m2
42Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V7,704m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V181,7012m2
44Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,93m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,16m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,02m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,84m2
49Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,12m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V55,68m2
51Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V55,68m2
52Bả bằng bột bả Petrolimex vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V106,0798m2
53Bả bằng bột bả Petrolimex vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V150,93m2
54Bả bằng bột bả Petrolimex vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V67,3m2
55Bả bằng bột bả Petrolimex vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V90,96m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ K20Mô tả kỹ thuật theo chương V136,26m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ K20Mô tả kỹ thuật theo chương V156,63m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ/ màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V122,38m2
59Cửa đi khung nhôm Xingfa Day 2mm màu xám, kính trắng dày 8mm cường lực, PK kin long loại IMô tả kỹ thuật theo chương V23,7m2
60Cửa đi khung thép hộp bịt tole sơn tĩnh điện màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
61Cửa sổ khung nhôm Xingfa dày 1,4mm màu xám, kính trắng 8mm cường lực, PK kin long loại IMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
62Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
63Vách kính khung nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính cường lực 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,7m2
64Tủ kính nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện màu Xingfa, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V76m2
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Cầu chắn rác D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3656100m2
72Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4978tấn
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4978tấn
74Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8584100m2
75Inox V40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2m
C HẠNG MỤC : NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,5938m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,72100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1685m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,521m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0858tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5438m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0967tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5315m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1506100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0431tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2322tấn
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,4883m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,8702m3
19Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2394100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,394m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281100m2
23Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1539m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,852m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1704100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1346tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4688m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2072100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2807tấn
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0687m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6476m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2312m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0385100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0049tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
40Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,804m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,736m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,032m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,504m2
47Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
49Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V72,544m2
51Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V84,736m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V55,7284m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,6724m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,396m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu trắng sê nô)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
57Cửa đi 2 cánh khung nhôm Xingfa 2mm, kính cường lực dày 8mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,84m2
59Cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa 2mm, kính cường lực dày 8mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
61Cửa sổ 2 cách khung nhôm xingfa 1,4mm kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,441100m2
69Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1487tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1487tấn
71Gia công lắp dựng V40x40x2mm INOXMô tả kỹ thuật theo chương V3,8bộ
D HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,3906m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,58100m
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0905m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7815m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1286tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8156m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1305100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1449tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,088m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1045100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2501tấn
17Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4823m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2342100m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,7881m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61,2085m3
21Rải nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,7049100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,049m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1397tấn
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2556100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,278m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2017tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6062m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3576100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4053tấn
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4354tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3351m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1584m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
41Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V77,96m2
42Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V92,97m2
43Đá granit tự nhiên lên bệ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3,48m2
44Gia công khung đỡ lavabo hộp kẽm 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V81,78m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V42,26m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
49Trát xà dầm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V37,52m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V43,498m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,88m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V22,88m2
53Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,88m2
54Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V59,662m2
55Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V42,26m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V80,422m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V140,084m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,92m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,65m2
61Vách ngăn WC bằng tấm Conpact HPL màu xanh đen, dày 12mm, cửa rộng 600mm, cao 1.85mMô tả kỹ thuật theo chương V59,51m2
62Vách ngăn tiểu nam bằng tấm Compact HPL màu xanh đenMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
63Lắp dựng váchMô tả kỹ thuật theo chương V60,09m2
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m
67Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5939100m2
70Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
72Gia công lắp dựng V40x40x2mm INOXMô tả kỹ thuật theo chương V36,6md
E HẠNG MỤC : CHỐNG NỔI CỤM BỂ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,685m3
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện ≤100 kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,775m3
4Bơm nước vào bể bằng moteur điện đảm bảo an toàn cho công tác tháo dỡ và bơm nước ra. (Tính 0,02 ca máy bơm nước điện CS 2KW/m3 và 0.02 công bậc 3,5/7/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V90M3
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3575100m3
6Nhân công tháo dỡ neo bể sau khi đào, 0,5 công 3,5/7/1 bểMô tả kỹ thuật theo chương V3bể
7Cẩu bồn vào sân trống chờ vận chuyển, dùng cần trục ô tô 25T 0,5ca/1 bể và vận chuyển về kho trong nội ô TPST 1 ca/ 1 bểMô tả kỹ thuật theo chương V3Bể
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0935100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,642m3
10Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,215100m
11Rải lớp nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4992100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1164tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5172tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
17Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 25T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bểMô tả kỹ thuật theo chương V4Bể
18Nhân công phục vụ cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể tạm tính thêm 0,5 công/ bể. Nhân công 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bể
19Gia công giằng thép neo bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,426tấn
20Bu lông M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
21Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,426tấn
22Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,3456m2
23Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3), bơm 2 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bể
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7573100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,466m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2516m3
27Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,09m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m2
30Rải lớp nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,9206100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,292m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3528100m2
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V230cái
34Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
35Nắp đậy hố van tole dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784100m2
36Bản lề chẻMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
37Lắp dựng nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,93651m2
39Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2399100m3
F HẠNG MỤC : RÃNH CÔNG NGHỆ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,3963m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5325m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7444m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0498100m2
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6525m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,31m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2824100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4012tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4813tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4813tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1101cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9288m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,485m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5216m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176100m2
G HẠNG MỤC : HÀNG RÀO GẠCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V127,764m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V85,05100m
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,828m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,828m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6009m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0813m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5544100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5733tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,016m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6032100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1209tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7276m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2728100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3546tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7148tấn
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5005m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3618m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6895m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6231m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3935100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2305tấn
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V678,5088m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,88m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V723,3888m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m3
H HẠNG MỤC : MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống thép đen 3" ĐK 90mmx5,49Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
2Lắp đặt ống thép đen 2" ĐK 60mmx3,91Mô tả kỹ thuật theo chương V79,226m
3Lắp đặt ống thép đen 2" ĐK 60mmx3,91Mô tả kỹ thuật theo chương V263,19m
4Van chặn 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Van chặn 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Van góc 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
7Van chặn 2''Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
8Bích nối 3''Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
9Bích nối 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
10Bích nối 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
11Cút 90o ống 3''Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
12Cút 90o ống 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
13Cút 90o ống 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V49Cái
14Tê nối ống 2''x2''Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
15Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
16Bu lông (Đai ốc + Đệm) M14x70Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
17Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55Mô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
18Đệm bích 3'' - 150 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
19Đệm bích 2" - 150 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
20Đệm bích 1-1/2" - 150 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
21Khớp nối nhanh 2" - 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Khớp nối nhanh 3" - 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
24Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,57021m2
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6723100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6019100m
32Quét nhựa bi tum và bọc vải thủy tinh 2 lớp vải thủy tinh 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V63,7271m2
33Lắp đặt van mặt bích D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt van chặn D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Lắp đặt van thở D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt van góc D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt van chặn D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp bích thép, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cặp bích
39Lắp bích thép, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
40Lắp bích thép, D49Mô tả kỹ thuật theo chương V24cặp bích
41Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
42Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
43Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
44Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt khớp nối nhanh nhập kín D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt khớp nối nhanh nhập kín D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8442100m
48Vệ sinh đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8422100m
49Lắp trụ bơm (nhân công =1 công 3,5/7/trụ) - bao gồm công và tất cả các vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V6Trụ
50Vận hành thử hệ thống công nghệ, trụ bơm (vận hành thử đơn động, liên động không tải và có tải) - bàn giao 5 trụMô tả kỹ thuật theo chương V6Trụ
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
53Gia công nắp hố nhậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0597tấn
54Ốp tole phẳng mạ màu 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
55Bản lề chẻMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
56Lắp dựng nắp hố nhậpMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,16581m2
I HẠNG MỤC : MẶT BẰNG ĐIỆN
1Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
4Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 CU/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V80,6m
5Lắp đặt dây dẫn 3x4mm2 CU/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V46,1m
6Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 CU/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V159,6m
7Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm2 CU/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V60,3m
8Lắp đặt ống STK D27x2.3mm đặt âm nềnMô tả kỹ thuật theo chương V220m
9Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D42x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,6m
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa PVC chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
11Lắp đặt kim thu sét, tiên đạo Rp>=50mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở kim thu sét tiên đạoMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
13Lắp đặt ống luồn dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V30m
14Kéo rải dây cáp đồng tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
15Dây tiếp địa thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V128m
16Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép V63x6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
17Đóng cọc tiếp địa đồng D16, L2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
18Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
20Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
21Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
22Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0436tấn
23Bu lông Ecu neo chân cột M18x400Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,5076m2
25Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 88.3/48.3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 48.3/33.4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 33.4/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp công tác đơn 16A/220V âm tường + mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp công tác đôi 16A/220V âm tường + mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt ô cắm đôi 16A/220V âm tường + mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V - chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
32Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
33Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
34Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V - Phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 CU/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V42,6m
36Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm2 CU/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V294,6m
37Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 CU/XPLE/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V102m
38Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V439,2m
39Lắp đặt tủ điện âm tường 6 mođunMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
40Lắp đặt ô cắm đôi 16A/220V âm tường + mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp công tác đôi 16A/220V âm tường + mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
43Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 CU/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V13m
44Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 CU/XPLE/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V53m
45Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
46Lắp công tác đơn 16A/220V âm tường + mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
48Lắp đặt đèn led tube 0,6m 1x9W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
49Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 CU/XPLE/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V131m
50Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V131m
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1061100m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3281m3
54Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172100m2
55Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
56Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0388tấn
60Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
61Lắp thép gia cường cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
62Bu lông M25x800Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0351100m3
J HẠNG MỤC : HẠ TẦNG EGAS
1Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1.25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V294m
2Lắp đặt cáp nguồn 4x1.25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
3Lắp đặt cáp 232/UTP CAT 6 kết nối tín hiệu Egas controller với POSMô tả kỹ thuật theo chương V52m
4Lắp đặt cáp 232/UTP CAT 6 kết nối tín hiệu POS với TelephoneMô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 34x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 42x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m
7Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
8Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt tê ống thép fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt tê ống thép fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt rắc co nối ống fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt rắc co nối ống fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt máng nhựa HxD 4x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
K HẠNG MỤC : MẶT BẰNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,8975m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,893m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7275m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9946m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5982m3
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,96m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0303100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5427m3
11Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1598m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,026m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0198m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3502tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1993tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5072m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0421100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1023tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3873tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3873tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
23Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
24Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V67,6993m3
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,515100m
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V76,1272m3
30Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
32Lắp đặt van ren, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Lắp đặt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
35Lắp đặt vòi xịt WCMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
38Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
39Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Lắp đặt van nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
43Bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
50Lắp đặt ren trong, ren ngoài D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
51Lắp đặt tê rút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK34x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
52Lắp đặt co 90o nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
53Lắp đặt co 90o nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mm15cái
54Lắp đặt co 45o nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mm33cái
55Lắp đặt tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mm2cái
56Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
57Lắp đặt tê chữ Y nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
58Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
L HẠNG MỤC : SAN NỀN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V12,2475m3
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc-chiều dày lớp bóc ≤5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,85100m2
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V5,0748100m2
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,34100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m3
6Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0041100m3
M HẠNG MỤC : ĐƯỜNG BÃI
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,356100m3
2Rải nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V21,78100m2
3Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V418,3m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11610m
5Vệ sinh nền bãiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m2
N HẠNG MỤC : CHI PHÍ BẢO HIỂM XD CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trình1Khoản
O HẠNG MỤC : CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng:Mục Chi phí dự phòng, tất cả các Nhà thầu phải chào thầu đúng giá trị là = 171.085.484 đồng (nhà thầu không được giảm giá chi phí này). Chi phí dự phòng này do bên mời thầu quản lý, Nhà thầu không được sử dụng chi phí này.1TT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình công nghiệp tương tự gói thầu này;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 4.000.000.000 VND. * Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn với giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND, phải có đầy đủ chữ ký và con dấu của các thành phần tham gia
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng công trình Công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (có tên và chức danh chỉ huy trưởng trong Biên bản);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng 2 - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng công trình Công nghiệp- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình tương tự- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực53
3 Cán bộ phụ trách PCCC, An toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;53
4 Công nhân thi công gói thầu 15 Tất cả 15 công nhân phải có: chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề có bậc nghề phù hợpTrong 10 công nhân phải có: CN xây dựng hoặc nề; CN nước; CN hàn; CN điện, Cơ khí11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô - sức nâng: 10t 01 xe (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động).1
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động).1
3 Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bìnhhoặc tương đương) 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động).1
4 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h 01 máy (kèm theo Hoá đơn)1
5 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t 01 máy (kèm theo Hoá đơn)1
6 Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 20 kW 01 máy (kèm theo Hoá đơn)1
7 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW 01 máy (kèm theo Hoá đơn)1
8 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít 02 máy (kèm theo Hoá đơn)2
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW 01 máy (kèm theo Hoá đơn)1
10 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW 01 máy (kèm theo Hoá đơn)1
11 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW 01 máy (kèm theo Hoá đơn)1
12 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW 01 máy (kèm theo Hoá đơn)1
13 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít 02 máy (kèm theo Hoá đơn)2
14 Giàn giáo 05 bộ (kèm theo Hoá đơn)5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->