Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220240575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 08:42:00 đến ngày 2022-03-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,873,934,956 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình công nghiệp tương tự gói thầu này;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 4.000.000.000 VND. * Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn với giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND, phải có đầy đủ chữ ký và con dấu của các thành phần tham gia Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng công trình Công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (có tên và chức danh chỉ huy trưởng trong Biên bản);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng công trình Công nghiệp- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình tương tự- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC, An toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả 15 công nhân phải có: chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề có bậc nghề phù hợpTrong 10 công nhân phải có: CN xây dựng hoặc nề; CN nước; CN hàn; CN điện, Cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô - sức nâng: 10t | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 xe (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bìnhhoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 20 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 bộ (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Thi công xây lắp Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 05 - Sóc Trăng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (công trình Công nghiệp) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. (Đối với trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh cũng phải thỏa mãn yêu cầu này, nếu không sẽ bị đánh giá là không đáp ứng). Nhà thầu tham dự thầu phải Có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng quy định như sau: + Đối với nhà thầu độc lập phải Có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Công nghiệp cấp III còn thời hạn hoạt động. Đồng thời nhà thầu phải có giấy phép kinh doanh PCCC + Đối với nhà thầu liên danh phải có ít nhất 01 thành viên Có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Công nghiệp cấp III, 01 thanh viên phải có giấy phép kinh doanh PCCC - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình và giấy phép kinh doanh PCCC trước khi trao hợp đồng. - Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và giấy phép kinh doanh PCCC trong quá trình làm E-HSDT để đấu thầu thì nhà thầu phải có bảng cam kết “Chúng tôi: Tên Nhà thầu … hoặc Liên danh Nhà thầu … Cam kết trong trường hợp trúng thầu Chúng tôi sẽ xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình và giấy phép kinh doanh PCCC trước khi ký hợp đồng” Việc nhà thầu đã thực hiện cam kết mà không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình và giấy phép kinh doanh PCCC thì nhà thầu được coi là gian lận trong đấu thầu và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV xăng dầu Tây Nam Bộ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ; Số 21, Cách Mạng Tháng Tám, Phường Thới Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3.820.554 - 02923.821678; Fax: 0292 – 3.822.746 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư xây dựng – công nghệ và an toàn ; Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ; Số 21, Cách Mạng Tháng Tám, Phường Thới Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3.820.554 - 02923.821678; Fax: 0292 – 3.822.746 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2736 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4.2cm, chiều dài cọc >=4,5m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | 100m |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m3 |
| 4 | Cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m3 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2208 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2838 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3083 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,204 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1412 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2658 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,453 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ vạch tiểu đảo vàng đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,453 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4852 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3712 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6876 | tấn |
| 25 | Gia công lắp đặt bulong M25x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 26 | Sản xuất dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,612 | tấn |
| 27 | Gia công lắp đặt bulong M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 28 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4089 | tấn |
| 29 | Lắp dựng dầm mái, khung diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0209 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9341 | tấn |
| 31 | Gia công dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0694 | tấn |
| 32 | Gia công lắp đặt bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Cái |
| 33 | Gia công lắp đặt bulong M14x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | bộ |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0035 | tấn |
| 35 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2844 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2844 | tấn |
| 37 | Tăng đơ fi 16; L=450 (1 tăng fi16 +4 ốc siết cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,6096 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái che bằng tole sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,269 | 100m2 |
| 40 | Đóng trần bằng tole sóng vuông dày 0.45mm màu trắng sữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Gia công máng thu nước bằng inox 304 dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | md |
| 45 | Lắp dựng máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,895 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | 100m2 |
| 49 | V40x40x2 INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Md |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9456 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2176 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,381 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5438 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,549 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3542 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,656 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2656 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9488 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,848 | m3 |
| 21 | Rải ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0424 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,424 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1698 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1992 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1574 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5472 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,512 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6932 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4848 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,928 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,711 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,605 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2428 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 40 | Thi công trần PRIMA khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,26 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,26 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,704 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,7012 | m2 |
| 44 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,93 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,02 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,84 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả Petrolimex vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,0798 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả Petrolimex vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,93 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả Petrolimex vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả Petrolimex vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,96 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ K20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,26 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ K20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,63 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ/ màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,38 | m2 |
| 59 | Cửa đi khung nhôm Xingfa Day 2mm màu xám, kính trắng dày 8mm cường lực, PK kin long loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | m2 |
| 60 | Cửa đi khung thép hộp bịt tole sơn tĩnh điện màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 61 | Cửa sổ khung nhôm Xingfa dày 1,4mm màu xám, kính trắng 8mm cường lực, PK kin long loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 62 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 63 | Vách kính khung nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 64 | Tủ kính nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện màu Xingfa, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3656 | 100m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4978 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4978 | tấn |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8584 | 100m2 |
| 75 | Inox V40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m |
| C | HẠNG MỤC : NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5938 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1685 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,521 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5438 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5315 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1506 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4883 | m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8702 | m3 |
| 19 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2394 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 23 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4688 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2807 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0687 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6476 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2312 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,804 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,736 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,032 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,504 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,544 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,736 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7284 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6724 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,396 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu trắng sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 57 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm Xingfa 2mm, kính cường lực dày 8mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa 2mm, kính cường lực dày 8mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 2 cách khung nhôm xingfa 1,4mm kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1487 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1487 | tấn |
| 71 | Gia công lắp dựng V40x40x2mm INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | bộ |
| D | HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3906 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | 100m |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0905 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7815 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8156 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1449 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1045 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2501 | tấn |
| 17 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4823 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2342 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7881 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2085 | m3 |
| 21 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7049 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,049 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1397 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2556 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2017 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6062 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3576 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4053 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4354 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3351 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,96 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,97 | m2 |
| 43 | Đá granit tự nhiên lên bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 44 | Gia công khung đỡ lavabo hộp kẽm 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,78 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,26 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,52 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,498 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,662 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,26 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,422 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,084 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,92 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,65 | m2 |
| 61 | Vách ngăn WC bằng tấm Conpact HPL màu xanh đen, dày 12mm, cửa rộng 600mm, cao 1.85m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,51 | m2 |
| 62 | Vách ngăn tiểu nam bằng tấm Compact HPL màu xanh đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 63 | Lắp dựng vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,09 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5939 | 100m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 72 | Gia công lắp dựng V40x40x2mm INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | md |
| E | HẠNG MỤC : CHỐNG NỔI CỤM BỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,685 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện ≤100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,775 | m3 |
| 4 | Bơm nước vào bể bằng moteur điện đảm bảo an toàn cho công tác tháo dỡ và bơm nước ra. (Tính 0,02 ca máy bơm nước điện CS 2KW/m3 và 0.02 công bậc 3,5/7/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | M3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3575 | 100m3 |
| 6 | Nhân công tháo dỡ neo bể sau khi đào, 0,5 công 3,5/7/1 bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 7 | Cẩu bồn vào sân trống chờ vận chuyển, dùng cần trục ô tô 25T 0,5ca/1 bể và vận chuyển về kho trong nội ô TPST 1 ca/ 1 bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bể |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0935 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,642 | m3 |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,215 | 100m |
| 11 | Rải lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4992 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5172 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 17 | Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 25T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bể |
| 18 | Nhân công phục vụ cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể tạm tính thêm 0,5 công/ bể. Nhân công 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bể |
| 19 | Gia công giằng thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 20 | Bu lông M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 21 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3456 | m2 |
| 23 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3), bơm 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bể |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7573 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2516 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 30 | Rải lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9206 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 34 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 35 | Nắp đậy hố van tole dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 36 | Bản lề chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 37 | Lắp dựng nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9365 | 1m2 |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2399 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC : RÃNH CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3963 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5325 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7444 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0498 | 100m2 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6525 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2824 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4012 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4813 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4813 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9288 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5216 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC : HÀNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,764 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,05 | 100m |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,828 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,828 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6009 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0813 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5733 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,016 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6032 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1209 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7276 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2728 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3546 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7148 | tấn |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5005 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3618 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6895 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6231 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3935 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2305 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,5088 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,88 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,3888 | m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC : MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen 3" ĐK 90mmx5,49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen 2" ĐK 60mmx3,91 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,226 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen 2" ĐK 60mmx3,91 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,19 | m |
| 4 | Van chặn 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Van chặn 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Van góc 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Van chặn 2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Bích nối 3'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 9 | Bích nối 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 10 | Bích nối 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 11 | Cút 90o ống 3'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 12 | Cút 90o ống 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 13 | Cút 90o ống 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Cái |
| 14 | Tê nối ống 2''x2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 16 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M14x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 17 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 18 | Đệm bích 3'' - 150 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 19 | Đệm bích 2" - 150 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Đệm bích 1-1/2" - 150 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 21 | Khớp nối nhanh 2" - 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Khớp nối nhanh 3" - 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5702 | 1m2 |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6723 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6019 | 100m |
| 32 | Quét nhựa bi tum và bọc vải thủy tinh 2 lớp vải thủy tinh 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7271 | m2 |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt van thở D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van góc D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chặn D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp bích thép, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cặp bích |
| 39 | Lắp bích thép, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 40 | Lắp bích thép, D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cặp bích |
| 41 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt khớp nối nhanh nhập kín D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt khớp nối nhanh nhập kín D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8442 | 100m |
| 48 | Vệ sinh đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8422 | 100m |
| 49 | Lắp trụ bơm (nhân công =1 công 3,5/7/trụ) - bao gồm công và tất cả các vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Trụ |
| 50 | Vận hành thử hệ thống công nghệ, trụ bơm (vận hành thử đơn động, liên động không tải và có tải) - bàn giao 5 trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Trụ |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 53 | Gia công nắp hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 54 | Ốp tole phẳng mạ màu 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 55 | Bản lề chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 56 | Lắp dựng nắp hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1658 | 1m2 |
| I | HẠNG MỤC : MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3x4mm2 CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,6 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm2 CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3 | m |
| 8 | Lắp đặt ống STK D27x2.3mm đặt âm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 9 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D42x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa PVC chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét, tiên đạo Rp>=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở kim thu sét tiên đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Kéo rải dây cáp đồng tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép V63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16, L2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 18 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 23 | Bu lông Ecu neo chân cột M18x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5076 | m2 |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 88.3/48.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 48.3/33.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 33.4/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp công tác đơn 16A/220V âm tường + mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp công tác đôi 16A/220V âm tường + mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A/220V âm tường + mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V - chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V - Phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm2 CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,6 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 CU/XPLE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 38 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,2 | m |
| 39 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 mođun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A/220V âm tường + mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp công tác đôi 16A/220V âm tường + mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 CU/XPLE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 45 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 46 | Lắp công tác đơn 16A/220V âm tường + mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn led tube 0,6m 1x9W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 CU/XPLE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m |
| 50 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3281 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 61 | Lắp thép gia cường cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 62 | Bu lông M25x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC : HẠ TẦNG EGAS | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn 4x1.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp 232/UTP CAT 6 kết nối tín hiệu Egas controller với POS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp 232/UTP CAT 6 kết nối tín hiệu POS với Telephone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 34x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 42x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê ống thép fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê ống thép fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co nối ống fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co nối ống fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt máng nhựa HxD 4x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| K | HẠNG MỤC : MẶT BẰNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8975 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,893 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7275 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9946 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5982 | m3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0303 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5427 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,026 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3502 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1993 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5072 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3873 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3873 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 23 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6993 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1272 | m3 |
| 30 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van ren, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi xịt WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ren trong, ren ngoài D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê rút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK34x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 52 | Lắp đặt co 90o nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 53 | Lắp đặt co 90o nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 15 | cái | |
| 54 | Lắp đặt co 45o nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 33 | cái | |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê chữ Y nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | HẠNG MỤC : SAN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2475 | m3 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 100m2 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0748 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0041 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC : ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,3 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | 10m |
| 5 | Vệ sinh nền bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC : CHI PHÍ BẢO HIỂM XD CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | Khoản | |
| O | HẠNG MỤC : CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: | Mục Chi phí dự phòng, tất cả các Nhà thầu phải chào thầu đúng giá trị là = 171.085.484 đồng (nhà thầu không được giảm giá chi phí này). Chi phí dự phòng này do bên mời thầu quản lý, Nhà thầu không được sử dụng chi phí này. | 1 | TT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình công nghiệp tương tự gói thầu này;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 4.000.000.000 VND. * Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn với giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND, phải có đầy đủ chữ ký và con dấu của các thành phần tham gia Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng công trình Công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (có tên và chức danh chỉ huy trưởng trong Biên bản);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng công trình Công nghiệp- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình tương tự- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách PCCC, An toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân thi công gói thầu | 15 | Tất cả 15 công nhân phải có: chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề có bậc nghề phù hợpTrong 10 công nhân phải có: CN xây dựng hoặc nề; CN nước; CN hàn; CN điện, Cơ khí | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng: 10t | 01 xe (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). | 1 |
| 3 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bìnhhoặc tương đương) | 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). | 1 |
| 4 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 5 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 6 | Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 20 kW | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 02 máy (kèm theo Hoá đơn) | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | 02 máy (kèm theo Hoá đơn) | 2 |
| 14 | Giàn giáo | 05 bộ (kèm theo Hoá đơn) | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi