Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước (thoát nước mặt + nước thải); hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220300016-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước (thoát nước mặt + nước thải); hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải
Số hiệu KHLCNT 20220245935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 08:40:00 đến ngày 2022-03-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,374,593,690 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6956E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.159E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.163.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cùng loại trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu hạng mục trạm xử lý nước thải 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu (*)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 14 T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lốp (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 15 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108Cv
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước (thoát nước mặt + nước thải); hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải
Khu tái định cư Đồng Tiến 2
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên và Công ty TNHH đầu tư và xây dựng An Thu. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên và Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên, địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất IYêu cầu tại Chương V48,7773100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IYêu cầu tại Chương V56,3929100m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu tại Chương V482,3967100m3
4Mua đất để đắpYêu cầu tại Chương V54.166,62m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V211,3794100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu tại Chương V15,5935100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IYêu cầu tại Chương V37,9431100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IYêu cầu tại Chương V29,9179100m3
5San đất bãi thảiYêu cầu tại Chương V29,9179100m3
6Mua đất về đắpYêu cầu tại Chương V31.905,01m3
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu tại Chương V68,6584100m2
8Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hYêu cầu tại Chương V11,6513100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổYêu cầu tại Chương V11,6513100tấn
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Yêu cầu tại Chương V68,6584100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu tại Chương V14,0862100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu tại Chương V19,5642100m3
13Vữa lót dưới tấm đón nước dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V443,01m2
14Ván khuôn tấm đón nướcYêu cầu tại Chương V2,5844100m2
15Bê tông tấm đón nước, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V8,86m3
16Lắp tấm đón nướcYêu cầu tại Chương V3.6921 cấu kiện
17Bê tông tấm bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V67,9282m3
18Lắp đặt bó vỉa thẳng hèYêu cầu tại Chương V1.230m
19Lắp đặt bó vỉa cong hèYêu cầu tại Chương V494m
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa các loạiYêu cầu tại Chương V17,6687100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V51,68m3
22Lát gạch Terrazzo kt 400x400mm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V5.142,06m2
23Ván khuôn bê tông lótYêu cầu tại Chương V2,9534100m2
24Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Yêu cầu tại Chương V359,9442m3
25Đắp nền móng công trìnhYêu cầu tại Chương V154,2618m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Yêu cầu tại Chương V34,11m3
27Đệm vữa dưới bó bờ, vữa dày 5cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V236,2m2
28Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V162,44m2
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V12,06m3
30Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V0,9841100m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu tại Chương V40,96m3
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mmYêu cầu tại Chương V504,29m2
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V13,3281m3
34Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V6,8m3
35Lắp đặt cột và biển báo phản quangYêu cầu tại Chương V34cái
36Biển báo W 208 (giao nhau với đường ưu tiên)Yêu cầu tại Chương V2Biển
37Biển báo I 423B (vị trí người đi bộ sang đường ngang)Yêu cầu tại Chương V32Biển
38Cột biển báo cao H=3,6m, D90 bên trên có gắn biển báoYêu cầu tại Chương V2Cột
39Cột biển báo cao H=3,7m, D90 bên trên có gắn biển báoYêu cầu tại Chương V32Cột
40Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngYêu cầu tại Chương V421,62m3
41Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchYêu cầu tại Chương V26,4m3
42Phá dỡ 01 nhà văn hóa hiện cóYêu cầu tại Chương V3ca
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu tại Chương V0,3505100m3
44Bê tông nền, M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V31,55m3
45Xúc bê tông, phế thải lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu tại Chương V4,9802100m3
46Vận chuyển bê tông, phế thảiYêu cầu tại Chương V4,9802100m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V18,9906100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V26,7598100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu tại Chương V188,65m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mmYêu cầu tại Chương V701 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mmYêu cầu tại Chương V1801 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mmYêu cầu tại Chương V141 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mmYêu cầu tại Chương V1101 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1250mmYêu cầu tại Chương V1531 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1500mmYêu cầu tại Chương V11 đoạn ống
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmYêu cầu tại Chương V140cái
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmYêu cầu tại Chương V360cái
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmYêu cầu tại Chương V28cái
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mmYêu cầu tại Chương V220cái
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1250mmYêu cầu tại Chương V306cái
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1500mmYêu cầu tại Chương V2cái
16Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu tại Chương V4.518,5385m2
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmYêu cầu tại Chương V69mối nối
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmYêu cầu tại Chương V179mối nối
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmYêu cầu tại Chương V13mối nối
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmYêu cầu tại Chương V109mối nối
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mmYêu cầu tại Chương V152mối nối
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmYêu cầu tại Chương V1mối nối
23Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V3,3792100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Yêu cầu tại Chương V15,65m3
25Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu tại Chương V23,6452m3
26Ván khuôn móng cộtYêu cầu tại Chương V6,4072100m2
27Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V112,7611m3
28Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V2,13m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu tại Chương V0,8986tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép mặt gaYêu cầu tại Chương V0,1472tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu tại Chương V9,1816tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu tại Chương V1,0562100m2
33Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2,Yêu cầu tại Chương V10,011m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V34,41m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V108,7m2
36Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu tại Chương V834,7543m2
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V2,6682100m3
38Nắp ga bằng composite (tải trọng 40T)Yêu cầu tại Chương V27cái
39Nắp ga bằng composite D1000 (Tải trọng 40T)Yêu cầu tại Chương V2cái
40Lưới chắn rác bằng tấm composite (Tải trọng 40T)Yêu cầu tại Chương V25cái
41Song chắn rác bằng tấm composite (Tải trọng 40T)Yêu cầu tại Chương V5cái
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại Chương V0,0462100m2
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại Chương V0,3732tấn
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V3,13m3
45Lắp đặt tấm đanYêu cầu tại Chương V551cấu kiện
46SXLD thép thang gaYêu cầu tại Chương V112,11kg
47Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V0,725100m3
48Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V0,2416100m3
49Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu tại Chương V6,96m3
50Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Yêu cầu tại Chương V37,37m3
51Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Yêu cầu tại Chương V14,91m3
52Ván khuôn bê tông lótYêu cầu tại Chương V0,0555100m2
53Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V0,7038100m3
54Đắp nền móng công trìnhYêu cầu tại Chương V191,862m3
55Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V4,5957100m3
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mmYêu cầu tại Chương V376,21 đoạn ống
57Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmYêu cầu tại Chương V752cái
58Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu tại Chương V1.269,188m2
59Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmYêu cầu tại Chương V375mối nối
60Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V0,1649100m3
61Đắp nền móng công trìnhYêu cầu tại Chương V10,5754m3
62Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 2x4Yêu cầu tại Chương V15,863m3
63Ván khuôn móng gaYêu cầu tại Chương V0,4406100m2
64Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V84,7424m3
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu tại Chương V0,9435tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu tại Chương V1,0771100m2
67Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M150, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V7,4448m3
68Gia công góc ke đan gaYêu cầu tại Chương V1,7927tấn
69Lắp đặt góc ke đan gaYêu cầu tại Chương V1,7927tấn
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại Chương V0,3672100m2
71Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại Chương V1,3235tấn
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V7,344m3
73Lắp đặt tấm đanYêu cầu tại Chương V1021cấu kiện
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMYêu cầu tại Chương V232,224m2
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMYêu cầu tại Chương V390,2192m2
76Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V3,8339100m3
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V51m2
78Lắp đặt ống nhựa chờ thoát nước thải - Đường kính 160mmYêu cầu tại Chương V18100m
79Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 160mmYêu cầu tại Chương V180cái
80Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 160mmYêu cầu tại Chương V360cái
81Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 160mmYêu cầu tại Chương V180cái
82Thùng rácYêu cầu tại Chương V40cái
D TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI Q=60M3/NG.Đ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V3,3037100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại Chương V1,0729100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V3,9637100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V0,2175100m3
5Ván khuôn lót móngYêu cầu tại Chương V0,0382100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu tại Chương V7,93m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu tại Chương V0,0935100m2
8Bê tông móng, M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V18,88m3
9Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép Yêu cầu tại Chương V0,1191tấn
10Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép Yêu cầu tại Chương V1,441tấn
11Ván khuôn tườngYêu cầu tại Chương V3,6477100m2
12Bê tông thành bể - M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V43,4386m3
13Cốt thép thành bể, đường kính Yêu cầu tại Chương V0,0548tấn
14Cốt thép thành bể, đường kính Yêu cầu tại Chương V3,789tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm D1Yêu cầu tại Chương V0,023100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm D1 kính cốt thép Yêu cầu tại Chương V0,0034tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm D1 đường kính cốt thép Yêu cầu tại Chương V0,0223tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V0,1925m3
19Láng bể sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu tại Chương V54,24m2
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XMYêu cầu tại Chương V101,43m2
21Quét dung dịch chống thấm bểYêu cầu tại Chương V155,58m2
22Ván khuôn tấm đanYêu cầu tại Chương V0,5135100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V8,817m3
24Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmYêu cầu tại Chương V7,049100kg
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ nắp bểYêu cầu tại Chương V0,3192100m2
26Đổ bê tông cổ nắp bể chiều cao Yêu cầu tại Chương V2,394m3
27Ván khuôn tấm đanYêu cầu tại Chương V0,0168100m2
28Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại Chương V0,294m3
29Cốt thép tấm đanYêu cầu tại Chương V0,0108tấn
30Bê tông nền, M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V13,305m3
31Ván khuôn bê tông nền, bệ bơmYêu cầu tại Chương V0,1124100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại Chương V0,1617tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Yêu cầu tại Chương V17,1573m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại Chương V0,1673100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại Chương V0,0262tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại Chương V0,1694tấn
37Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu tại Chương V1,3464m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu tại Chương V0,401100m2
39Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V4,4604m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu tại Chương V0,462tấn
41Xây thành sê nô gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Yêu cầu tại Chương V1,342m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại Chương V104,896m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại Chương V99,272m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu tại Chương V37,17m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu tại Chương V104,896m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu tại Chương V130,442m2
47Láng mái tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại Chương V37,17m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu tại Chương V37,17m2
49Bộ cửa đi bằng sắt bịt tônYêu cầu tại Chương V2bộ
50Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 200x250mmYêu cầu tại Chương V1hộp
51Lắp đặt đèn led báoYêu cầu tại Chương V1bộ
52Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100AYêu cầu tại Chương V1cái
53Nút bấm báo có đènYêu cầu tại Chương V32cái
54Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500AYêu cầu tại Chương V1cái
55Lắp đặt các automat 3 pha 100AYêu cầu tại Chương V1cái
56Lắp đặt các automat 3 pha 16AYêu cầu tại Chương V2cái
57Lắp đặt các automat 3 pha 6AYêu cầu tại Chương V12cái
58Lắp đặt Rơ le bảo vệ phaYêu cầu tại Chương V1cái
59Khởi động từ 9AYêu cầu tại Chương V14Cái
60Khởi động từ 22AYêu cầu tại Chương V2Cái
61Lắp đặt Rơ le nhiệt 1-1.6AYêu cầu tại Chương V12cái
62Lắp đặt Rơ le nhiệt 4-6AYêu cầu tại Chương V2cái
63Lắp đặt Rơ le nhiệt 12-18AYêu cầu tại Chương V2cái
64Dây điện CU/XLPE/PVC - CVX 3x35+1x16mm2Yêu cầu tại Chương V30m
65Dây điện CU/XLPE/PVC - CVV 4x1.5mm2Yêu cầu tại Chương V140m
66Dây điện CU/XLPE/PVC - CVV 4x4mm2Yêu cầu tại Chương V12m
67Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Yêu cầu tại Chương V1bể
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmYêu cầu tại Chương V0,1100m
E HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V29,549100m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu tại Chương V153,296m3
3Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại Chương V5,72100m2
4Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V195,62m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu tại Chương V9,152100m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V75,504m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại Chương V4,3472100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại Chương V7,5504tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V102,96m3
10Lắp đặt tấm đan bằng máyYêu cầu tại Chương V1.144cái
11Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Yêu cầu tại Chương V455,367m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMYêu cầu tại Chương V2.059,2m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V800,8m2
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V4,7032100m3
15Gia công thép gócYêu cầu tại Chương V20,0543tấn
16Lắp đặt thép gócYêu cầu tại Chương V20,0543tấn
17Bu lông nở M8 (bao gồm cả đơn giá vật liệu và công khoan lỗ lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu tại Chương V13.728cái
18Ống u.PVC D90 thoátYêu cầu tại Chương V1,0076100m
19Nút bịt nhựa D90Yêu cầu tại Chương V458cái
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 150mmYêu cầu tại Chương V4,497100 m
21Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V2,548100m3
22Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6Yêu cầu tại Chương V18,22m3
23Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại Chương V0,49100m2
24Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V24,402m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu tại Chương V0,98100m2
26Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V9,996m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại Chương V0,7056100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại Chương V1,8199tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V20,58m3
30Lắp đặt tấm đanYêu cầu tại Chương V98cái
31Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V58,212m3
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMYêu cầu tại Chương V176,4m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V98m2
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V0,2509100m3
35Gia công thép gócYêu cầu tại Chương V1,7179tấn
36Lắp đặt thép gócYêu cầu tại Chương V1,7179tấn
37Bu lông nở M8 (bao gồm cả đơn giá vật liệu và công khoan lỗ lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu tại Chương V1.896bộ
38Vận chuyển đất - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V27,13100m3
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
1Rọ chắn rác thôYêu cầu tại Chương V1Bộ
2Bơm chìm nước thải bể gomYêu cầu tại Chương V2Bộ
3Khớp nối nhanhYêu cầu tại Chương V2Bộ
4Phụ kiện lắp đặtYêu cầu tại Chương V2Bộ
5Phao báo mức bểYêu cầu tại Chương V2Bộ
6Rọ chắn rác tinhYêu cầu tại Chương V1Bộ
7Bơm chìm nước thảiYêu cầu tại Chương V2Bộ
8Khớp nối nhanhYêu cầu tại Chương V2Bộ
9Phụ kiện lắp đặtYêu cầu tại Chương V2Bộ
10Phao báo mức bểYêu cầu tại Chương V1Bộ
11Máy khuấy chìmYêu cầu tại Chương V2Bộ
12Phụ kiện lắp đặtYêu cầu tại Chương V2Bộ
13Máy thổi khíYêu cầu tại Chương V2Bộ
14Bơm chìm nước thảiYêu cầu tại Chương V2Bộ
15Khớp nối nhanhYêu cầu tại Chương V2Bộ
16Phụ kiện lắp đặtYêu cầu tại Chương V2Bộ
17Giá thể vi sinhYêu cầu tại Chương V1Hệ
18Đĩa phân phối khíYêu cầu tại Chương V1Hệ
19Bơm bùnYêu cầu tại Chương V2Bộ
20Khớp nối nhanhYêu cầu tại Chương V2Bộ
21Phụ kiện lắp đặtYêu cầu tại Chương V2Bộ
22Ống trung tâmYêu cầu tại Chương V1Hệ
23Đồng hồ đo lưu lượngYêu cầu tại Chương V1Cái
24Phao báo mức bểYêu cầu tại Chương V1Bộ
25Quạt thu khíYêu cầu tại Chương V2Bộ
26Tháp hấp thụYêu cầu tại Chương V1Bộ
27Bơm hóa chấtYêu cầu tại Chương V2Bộ
28Bồn hóa chấtYêu cầu tại Chương V2Bộ
29Bơm định lượng khử trùngYêu cầu tại Chương V2Bộ
30Giá đỡ bơm định lượngYêu cầu tại Chương V1Hệ
G HẠNG MỤC ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1Hệ thống đường ống công nghệYêu cầu tại Chương V1Hệ
2Hệ thống Phụ kiệnYêu cầu tại Chương V1Hệ
H HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂN
1Hệ thống điện động lực và điều khiển: Tủ điều khiểnYêu cầu tại Chương V1Hệ
2Hệ thống điện động lực và điều khiển: Cáp điện và thang máng cápYêu cầu tại Chương V1Hệ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6956E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.159E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.163.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cùng loại trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu hạng mục trạm xử lý nước thải 01 công trình32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu (*) Sức nâng ≥ 10 T1
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg2
6 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw2
7 Máy lu rung (*) Trọng lượng ≥ 14 T2
8 Máy lu bánh thép (*) Trọng lượng ≥ 10 T1
9 Máy lu bánh lốp (*) Trọng lượng ≥ 15 T1
10 Máy nén khí (thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
11 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) Còn hoạt động tốt1
13 Máy đào (*) Dung tích gầu ≥ 0,8m31
14 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
15 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít1
16 Máy ủi (*) Công suất ≥ 108Cv1
17 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng ≥ 10T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->