Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước (thoát nước mặt + nước thải); hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước (thoát nước mặt + nước thải); hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220245935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 08:40:00 đến ngày 2022-03-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,374,593,690 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6956E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.159E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.163.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cùng loại trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu hạng mục trạm xử lý nước thải 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 14 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lốp (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 15 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước (thoát nước mặt + nước thải); hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải Khu tái định cư Đồng Tiến 2 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên, địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Yêu cầu tại Chương V | 48,7773 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Yêu cầu tại Chương V | 56,3929 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu tại Chương V | 482,3967 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Yêu cầu tại Chương V | 54.166,62 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu tại Chương V | 211,3794 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu tại Chương V | 15,5935 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất I | Yêu cầu tại Chương V | 37,9431 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Yêu cầu tại Chương V | 29,9179 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Yêu cầu tại Chương V | 29,9179 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về đắp | Yêu cầu tại Chương V | 31.905,01 | m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu tại Chương V | 68,6584 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Yêu cầu tại Chương V | 11,6513 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Yêu cầu tại Chương V | 11,6513 | 100tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Yêu cầu tại Chương V | 68,6584 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu tại Chương V | 14,0862 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu tại Chương V | 19,5642 | 100m3 |
| 13 | Vữa lót dưới tấm đón nước dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 443,01 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đón nước | Yêu cầu tại Chương V | 2,5844 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đón nước, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 8,86 | m3 |
| 16 | Lắp tấm đón nước | Yêu cầu tại Chương V | 3.692 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bê tông tấm bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 67,9282 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè | Yêu cầu tại Chương V | 1.230 | m |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa cong hè | Yêu cầu tại Chương V | 494 | m |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa các loại | Yêu cầu tại Chương V | 17,6687 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 51,68 | m3 |
| 22 | Lát gạch Terrazzo kt 400x400mm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 5.142,06 | m2 |
| 23 | Ván khuôn bê tông lót | Yêu cầu tại Chương V | 2,9534 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Yêu cầu tại Chương V | 359,9442 | m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình | Yêu cầu tại Chương V | 154,2618 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Yêu cầu tại Chương V | 34,11 | m3 |
| 27 | Đệm vữa dưới bó bờ, vữa dày 5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 236,2 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 162,44 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 12,06 | m3 |
| 30 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 0,9841 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu tại Chương V | 40,96 | m3 |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm | Yêu cầu tại Chương V | 504,29 | m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 13,328 | 1m3 |
| 34 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 6,8 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Yêu cầu tại Chương V | 34 | cái |
| 36 | Biển báo W 208 (giao nhau với đường ưu tiên) | Yêu cầu tại Chương V | 2 | Biển |
| 37 | Biển báo I 423B (vị trí người đi bộ sang đường ngang) | Yêu cầu tại Chương V | 32 | Biển |
| 38 | Cột biển báo cao H=3,6m, D90 bên trên có gắn biển báo | Yêu cầu tại Chương V | 2 | Cột |
| 39 | Cột biển báo cao H=3,7m, D90 bên trên có gắn biển báo | Yêu cầu tại Chương V | 32 | Cột |
| 40 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Yêu cầu tại Chương V | 421,62 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Yêu cầu tại Chương V | 26,4 | m3 |
| 42 | Phá dỡ 01 nhà văn hóa hiện có | Yêu cầu tại Chương V | 3 | ca |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu tại Chương V | 0,3505 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 31,55 | m3 |
| 45 | Xúc bê tông, phế thải lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu tại Chương V | 4,9802 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển bê tông, phế thải | Yêu cầu tại Chương V | 4,9802 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 18,9906 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu tại Chương V | 26,7598 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu tại Chương V | 188,65 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm | Yêu cầu tại Chương V | 70 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm | Yêu cầu tại Chương V | 180 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm | Yêu cầu tại Chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mm | Yêu cầu tại Chương V | 110 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1250mm | Yêu cầu tại Chương V | 153 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1500mm | Yêu cầu tại Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Yêu cầu tại Chương V | 140 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Yêu cầu tại Chương V | 360 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | Yêu cầu tại Chương V | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm | Yêu cầu tại Chương V | 220 | cái |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1250mm | Yêu cầu tại Chương V | 306 | cái |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1500mm | Yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu tại Chương V | 4.518,5385 | m2 |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Yêu cầu tại Chương V | 69 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Yêu cầu tại Chương V | 179 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Yêu cầu tại Chương V | 13 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Yêu cầu tại Chương V | 109 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mm | Yêu cầu tại Chương V | 152 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Yêu cầu tại Chương V | 1 | mối nối |
| 23 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 3,3792 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Yêu cầu tại Chương V | 15,65 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu tại Chương V | 23,6452 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu tại Chương V | 6,4072 | 100m2 |
| 27 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 112,7611 | m3 |
| 28 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 2,13 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu tại Chương V | 0,8986 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép mặt ga | Yêu cầu tại Chương V | 0,1472 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu tại Chương V | 9,1816 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu tại Chương V | 1,0562 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, | Yêu cầu tại Chương V | 10,011 | m3 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 34,41 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 108,7 | m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu tại Chương V | 834,7543 | m2 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu tại Chương V | 2,6682 | 100m3 |
| 38 | Nắp ga bằng composite (tải trọng 40T) | Yêu cầu tại Chương V | 27 | cái |
| 39 | Nắp ga bằng composite D1000 (Tải trọng 40T) | Yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lưới chắn rác bằng tấm composite (Tải trọng 40T) | Yêu cầu tại Chương V | 25 | cái |
| 41 | Song chắn rác bằng tấm composite (Tải trọng 40T) | Yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại Chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu tại Chương V | 0,3732 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 3,13 | m3 |
| 45 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu tại Chương V | 55 | 1cấu kiện |
| 46 | SXLD thép thang ga | Yêu cầu tại Chương V | 112,11 | kg |
| 47 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 0,725 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu tại Chương V | 0,2416 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu tại Chương V | 6,96 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Yêu cầu tại Chương V | 37,37 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Yêu cầu tại Chương V | 14,91 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bê tông lót | Yêu cầu tại Chương V | 0,0555 | 100m2 |
| 53 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 0,7038 | 100m3 |
| 54 | Đắp nền móng công trình | Yêu cầu tại Chương V | 191,862 | m3 |
| 55 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu tại Chương V | 4,5957 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm | Yêu cầu tại Chương V | 376,2 | 1 đoạn ống |
| 57 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Yêu cầu tại Chương V | 752 | cái |
| 58 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu tại Chương V | 1.269,188 | m2 |
| 59 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Yêu cầu tại Chương V | 375 | mối nối |
| 60 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 0,1649 | 100m3 |
| 61 | Đắp nền móng công trình | Yêu cầu tại Chương V | 10,5754 | m3 |
| 62 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 2x4 | Yêu cầu tại Chương V | 15,863 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng ga | Yêu cầu tại Chương V | 0,4406 | 100m2 |
| 64 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 84,7424 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu tại Chương V | 0,9435 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu tại Chương V | 1,0771 | 100m2 |
| 67 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M150, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 7,4448 | m3 |
| 68 | Gia công góc ke đan ga | Yêu cầu tại Chương V | 1,7927 | tấn |
| 69 | Lắp đặt góc ke đan ga | Yêu cầu tại Chương V | 1,7927 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại Chương V | 0,3672 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu tại Chương V | 1,3235 | tấn |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 7,344 | m3 |
| 73 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu tại Chương V | 102 | 1cấu kiện |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Yêu cầu tại Chương V | 232,224 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Yêu cầu tại Chương V | 390,2192 | m2 |
| 76 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu tại Chương V | 3,8339 | 100m3 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 51 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chờ thoát nước thải - Đường kính 160mm | Yêu cầu tại Chương V | 18 | 100m |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 160mm | Yêu cầu tại Chương V | 180 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 160mm | Yêu cầu tại Chương V | 360 | cái |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 160mm | Yêu cầu tại Chương V | 180 | cái |
| 82 | Thùng rác | Yêu cầu tại Chương V | 40 | cái |
| D | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI Q=60M3/NG.Đ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 3,3037 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại Chương V | 1,0729 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 3,9637 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 0,2175 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Yêu cầu tại Chương V | 0,0382 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu tại Chương V | 7,93 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại Chương V | 0,0935 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 18,88 | m3 |
| 9 | Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép | Yêu cầu tại Chương V | 0,1191 | tấn |
| 10 | Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép | Yêu cầu tại Chương V | 1,441 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tường | Yêu cầu tại Chương V | 3,6477 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thành bể - M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 43,4386 | m3 |
| 13 | Cốt thép thành bể, đường kính | Yêu cầu tại Chương V | 0,0548 | tấn |
| 14 | Cốt thép thành bể, đường kính | Yêu cầu tại Chương V | 3,789 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm D1 | Yêu cầu tại Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm D1 kính cốt thép | Yêu cầu tại Chương V | 0,0034 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm D1 đường kính cốt thép | Yêu cầu tại Chương V | 0,0223 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 0,1925 | m3 |
| 19 | Láng bể sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu tại Chương V | 54,24 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM | Yêu cầu tại Chương V | 101,43 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm bể | Yêu cầu tại Chương V | 155,58 | m2 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu tại Chương V | 0,5135 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 8,817 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Yêu cầu tại Chương V | 7,049 | 100kg |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ nắp bể | Yêu cầu tại Chương V | 0,3192 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông cổ nắp bể chiều cao | Yêu cầu tại Chương V | 2,394 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu tại Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại Chương V | 0,294 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu tại Chương V | 0,0108 | tấn |
| 30 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 13,305 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông nền, bệ bơm | Yêu cầu tại Chương V | 0,1124 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại Chương V | 0,1617 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Yêu cầu tại Chương V | 17,1573 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại Chương V | 0,1673 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại Chương V | 0,0262 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại Chương V | 0,1694 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu tại Chương V | 1,3464 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu tại Chương V | 0,401 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 4,4604 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại Chương V | 0,462 | tấn |
| 41 | Xây thành sê nô gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Yêu cầu tại Chương V | 1,342 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại Chương V | 104,896 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại Chương V | 99,272 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại Chương V | 37,17 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu tại Chương V | 104,896 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu tại Chương V | 130,442 | m2 |
| 47 | Láng mái tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại Chương V | 37,17 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu tại Chương V | 37,17 | m2 |
| 49 | Bộ cửa đi bằng sắt bịt tôn | Yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 200x250mm | Yêu cầu tại Chương V | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt đèn led báo | Yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100A | Yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Nút bấm báo có đèn | Yêu cầu tại Chương V | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500A | Yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | Yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 3 pha 6A | Yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ pha | Yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Khởi động từ 9A | Yêu cầu tại Chương V | 14 | Cái |
| 60 | Khởi động từ 22A | Yêu cầu tại Chương V | 2 | Cái |
| 61 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 1-1.6A | Yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 4-6A | Yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 12-18A | Yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 64 | Dây điện CU/XLPE/PVC - CVX 3x35+1x16mm2 | Yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 65 | Dây điện CU/XLPE/PVC - CVV 4x1.5mm2 | Yêu cầu tại Chương V | 140 | m |
| 66 | Dây điện CU/XLPE/PVC - CVV 4x4mm2 | Yêu cầu tại Chương V | 12 | m |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Yêu cầu tại Chương V | 1 | bể |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Yêu cầu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 29,549 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu tại Chương V | 153,296 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại Chương V | 5,72 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 195,62 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu tại Chương V | 9,152 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 75,504 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại Chương V | 4,3472 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu tại Chương V | 7,5504 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 102,96 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Yêu cầu tại Chương V | 1.144 | cái |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Yêu cầu tại Chương V | 455,367 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Yêu cầu tại Chương V | 2.059,2 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 800,8 | m2 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu tại Chương V | 4,7032 | 100m3 |
| 15 | Gia công thép góc | Yêu cầu tại Chương V | 20,0543 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép góc | Yêu cầu tại Chương V | 20,0543 | tấn |
| 17 | Bu lông nở M8 (bao gồm cả đơn giá vật liệu và công khoan lỗ lắp đặt hoàn chỉnh) | Yêu cầu tại Chương V | 13.728 | cái |
| 18 | Ống u.PVC D90 thoát | Yêu cầu tại Chương V | 1,0076 | 100m |
| 19 | Nút bịt nhựa D90 | Yêu cầu tại Chương V | 458 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 150mm | Yêu cầu tại Chương V | 4,497 | 100 m |
| 21 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 2,548 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Yêu cầu tại Chương V | 18,22 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại Chương V | 0,49 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 24,402 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu tại Chương V | 0,98 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 9,996 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại Chương V | 0,7056 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu tại Chương V | 1,8199 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 20,58 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu tại Chương V | 98 | cái |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 58,212 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Yêu cầu tại Chương V | 176,4 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 98 | m2 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu tại Chương V | 0,2509 | 100m3 |
| 35 | Gia công thép góc | Yêu cầu tại Chương V | 1,7179 | tấn |
| 36 | Lắp đặt thép góc | Yêu cầu tại Chương V | 1,7179 | tấn |
| 37 | Bu lông nở M8 (bao gồm cả đơn giá vật liệu và công khoan lỗ lắp đặt hoàn chỉnh) | Yêu cầu tại Chương V | 1.896 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 27,13 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Rọ chắn rác thô | Yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm chìm nước thải bể gom | Yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Khớp nối nhanh | Yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt | Yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Phao báo mức bể | Yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Rọ chắn rác tinh | Yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bơm chìm nước thải | Yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Khớp nối nhanh | Yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt | Yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Phao báo mức bể | Yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Máy khuấy chìm | Yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt | Yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Máy thổi khí | Yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Bơm chìm nước thải | Yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Khớp nối nhanh | Yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt | Yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Giá thể vi sinh | Yêu cầu tại Chương V | 1 | Hệ |
| 18 | Đĩa phân phối khí | Yêu cầu tại Chương V | 1 | Hệ |
| 19 | Bơm bùn | Yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Khớp nối nhanh | Yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt | Yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Ống trung tâm | Yêu cầu tại Chương V | 1 | Hệ |
| 23 | Đồng hồ đo lưu lượng | Yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Phao báo mức bể | Yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Quạt thu khí | Yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Tháp hấp thụ | Yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Bơm hóa chất | Yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Bồn hóa chất | Yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Bơm định lượng khử trùng | Yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ bơm định lượng | Yêu cầu tại Chương V | 1 | Hệ |
| G | HẠNG MỤC ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Hệ thống đường ống công nghệ | Yêu cầu tại Chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Hệ thống Phụ kiện | Yêu cầu tại Chương V | 1 | Hệ |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Hệ thống điện động lực và điều khiển: Tủ điều khiển | Yêu cầu tại Chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Hệ thống điện động lực và điều khiển: Cáp điện và thang máng cáp | Yêu cầu tại Chương V | 1 | Hệ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6956E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.159E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.163.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cùng loại trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu hạng mục trạm xử lý nước thải 01 công trình | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu (*) | Sức nâng ≥ 10 T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 Kw | 2 |
| 7 | Máy lu rung (*) | Trọng lượng ≥ 14 T | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép (*) | Trọng lượng ≥ 10 T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp (*) | Trọng lượng ≥ 15 T | 1 |
| 10 | Máy nén khí (thổi bụi) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Thiết bị tưới nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đào (*) | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 16 | Máy ủi (*) | Công suất ≥ 108Cv | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ (*) | Tải trọng ≥ 10T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi