Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Nghĩa trang liệt sỹ xã Vân Sơn, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220245919-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Nghĩa trang liệt sỹ xã Vân Sơn, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
Số hiệu KHLCNT 20220223034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách TW ủy quyền thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng hỗ trợ; nguồn NSĐP; nguồn Quỹ Đền ơn, đáp nghĩa các cấp hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 09:03:00 đến ngày 2022-03-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,493,123,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41552E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có ít nhất 2 hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trường (đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộkiểm trachất lượng(KCS) côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ 5-7T *
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-7T *
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn>=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài >= 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xúc đào >= 0,8m3 *
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >= 0,8m3 *
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông >= 12CV
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông >= 12CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu >= 8 tấn *
- Đặc điểm thiết bị Máy lu >= 8 tấn *
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi >= 110CV *
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110CV *
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Nghĩa trang liệt sỹ xã Vân Sơn, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Nghĩa trang liệt sỹ xã Vân Sơn, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
540 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách TW ủy quyền thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng hỗ trợ; nguồn NSĐP; nguồn Quỹ Đền ơn, đáp nghĩa các cấp hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc , địa chỉ: Khu Tân Thịnh, thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Tân Lạc; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiểm định công trình xây dựng Hòa Bình; Địa chỉ: 36 tổ 4 phường Thái Bình - TP. Hòa Bình,tỉnh Hòa Bình, điện thoại: (02183)893777 + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tân Lạc; địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973838776. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc , địa chỉ: Khu Tân Thịnh, thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Tân Lạc; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Tân Lạc; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình: 0973838776
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bìn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KỲ ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V phần II0,5711100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V phần II4,2805m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V phần II0,2046100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp IIIChương V phần II0,4093100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V phần II0,4093100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần II1,8046m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V phần II38,912m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V phần II0,1578tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V phần II0,6068tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V phần II0,8878tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V phần II0,5168100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V phần II26,847m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V phần II0,7498tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V phần II1,1562tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V phần II0,911tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V phần II2,7385100m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II2,6772m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V phần II9,6202m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V phần II19,1021m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V phần II2,4998m3
21Công tác ốp đá granit màu đỏ vào tường sử dụng keo dánChương V phần II128,5515m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II4,9455m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V phần II4,9455m2
24Chữ hộp '' TỔ QUỐC GHI CÔNG''Chương V phần II1gói
25Hình Ngôi saoChương V phần II1cái
26Lư hương bằng đá xanh nguyên khối D1050Chương V phần II1cái
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V phần II1,1286100m2
28Kim thu sét tiền đạo PULAR R28Chương V phần II1cái
29Gia công và đóng cọc chống sétChương V phần II4cọc
30Hộp đo điện trở đấtChương V phần II1chiếc
31Cáp đồng trần M70Chương V phần II35m
32Cáp đồng bọc thoát sét C/PVC/1x70mm2Chương V phần II60m
33Hóa chất giảm điện trởChương V phần II10kg
B NHÀ ĐẶT BIA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V phần II2,0026100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần II5,2218m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V phần II14,921m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V phần II0,1786tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V phần II0,4338tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V phần II0,8826tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V phần II0,7268100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V phần II12,8334m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II0,387tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V phần II1,6974tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V phần II0,994100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V phần II29,9376m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V phần II0,7784m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V phần II0,1432tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V phần II0,0518100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V phần II3,0976m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V phần II0,1226tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V phần II0,528tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V phần II0,5632100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V phần II7,3288m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II0,1866tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II0,8584tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V phần II0,8424100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V phần II10,6374m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V phần II0,6596tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V phần II1,1716100m2
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V phần II21,3388m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V phần II1,4872m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V phần II2,492m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V phần II0,0862100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V phần II4,5208m3
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V phần II106,3722m2
33Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Chương V phần II0,9418100m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II71,7212m2
35Sơn giả gỗChương V phần II71,7212m2
36Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V phần II57,9136m2
37Sơn giả gỗChương V phần II57,9136m2
38Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II97,5162m2
39Sơn giả gỗChương V phần II97,5162m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V phần II11,24m2
41Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V phần II11,24m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II17,6816m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V phần II17,6816m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II42,544m
45Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II29,28m
46Lát nền đá tấm kích thước 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II36,6988m2
47Lư Hương 1 (D 1050) đá xanh nguyên khốiChương V phần II2cái
48Chi tiết rồng chầu mặt nguyệt bằng xi măngChương V phần II2chi tiết
49Chi tiết đầu đao đúc bằng xi măngChương V phần II16chi tiết
50Con sơn đúc bằng xi măngChương V phần II56cái
51Gạch hoa xi măngChương V phần II36cái
52Bia ghi danh bằng đá nguyên khối 1.65x2.35mChương V phần II2cái
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V phần II2,8728100m2
C CỔNG VÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V phần II0,1971100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V phần II0,352m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V phần II0,4177100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V phần II0,2785100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V phần II0,2785100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần II1,1286m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V phần II4,2805m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V phần II0,0169tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V phần II0,1926tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V phần II0,1581tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V phần II0,2044100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II3,8046m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V phần II1,1928m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II0,0151tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II0,1013tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V phần II0,1085100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V phần II1,0803m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V phần II0,0244tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V phần II0,2226tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V phần II0,1965100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V phần II1,9356m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II0,0472tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II0,0616tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V phần II0,3458tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V phần II0,2096100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V phần II0,0638m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V phần II0,001tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V phần II0,007tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V phần II0,0122100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V phần II3,7895m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V phần II0,3102tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V phần II0,36100m2
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V phần II3,1914m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V phần II1,1922m3
35Công tác ốp đá granit màu đỏChương V phần II28,928m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II4,52m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V phần II4,52m2
38Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V phần II31,8167m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V phần II31,8167m2
40Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II16,1088m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V phần II16,1088m2
42Đắp huỳnh dày 25mmChương V phần II1,438m2
43Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II35,2m
44Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II14,9m
45Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Chương V phần II0,177100m2
46Mặt nguyệt KT 650x0.67Chương V phần II1cái
47Kìm nóc KT 0,55x0,54Chương V phần II2cái
48Ván mê chạm đắp nổi kT 0.63x0.12Chương V phần II8cái
49Đầu con sơn chạm hoa văn 140x260Chương V phần II10cái
50Đầu đao KT 130x240Chương V phần II8cái
51Phù điêu trang trí 200x130Chương V phần II16cái
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V phần II0,6468100m2
D ĐƯỜNG VÀO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V phần II2,0758100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V phần II2,0758100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V phần II2,0758100m3/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V phần II0,3264100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V phần II0,3264100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V phần II0,3264100m3/1km
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V phần II0,7184100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V phần II0,7184100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V phần II0,7184100m3/1km
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V phần II2,1552100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V phần II2,1552100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V phần II2,1552100m3/1km
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V phần II7,87m3
14Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V phần II13,47m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V phần II6,5888100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V phần II3,9123100m3
17Mua đất đắpChương V phần II430,353m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V phần II4,3035100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V phần II4,3035100m3/1km
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V phần II1,4732100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V phần II27,53m3
22Rải giấy dầu lớp cách lyChương V phần II6,8824100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V phần II0,3962100m2
24Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V phần II143,79m
25Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V phần II14m
26Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chương V phần II1,5779100m
E
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V phần II3,5828100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V phần II0,5032100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V phần II307,91m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V phần II229,59m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần II30,69m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V phần II3,8476100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmChương V phần II5,0503100m2
F CỐNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V phần II4m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V phần II1,33100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V phần II2,46m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V phần II3,6m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V phần II0,0985tấn
6Ván khuôn cốngChương V phần II0,6552100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V phần II18đoạn ống
8Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00Chương V phần II18ống cống
G HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
H SÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần II22,6m3
2Lát nền, sàn bằng đá tấm kích thước 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II226m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V phần II4,4583m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần II3,1845m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II10,7496m3
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II50,4367m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần II5,394m3
8Lát nền, sàn bằng đá tấm kích thước 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V phần II53,94m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V phần II3,2105100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần II15,9687m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V phần II223,666m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V phần II158,2589m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V phần II3,3682100m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V phần II3,4452m3
15Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChương V phần II28,892m3
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V phần II1,443100m
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V phần II3,441100m3
I LAN CAN ĐÁ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V phần II2,7651m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II0,0364tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II0,3038tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V phần II0,1676100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V phần II8,8817m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II93,0069m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V phần II93,0069m2
8Hàng rào đá nguyên khối trạm hoa văn cao 1,1m dày 80mChương V phần II65m
9Trụ đá nguyên khối trạm hoa văn KT (KT 0,3x0,3x1,67)Chương V phần II42trụ
J BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V phần II3,4925m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần II1,1266m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V phần II2,8772m3
4Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V phần II11,5444m2
K KÈ ỐP MÁI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V phần II1,0468100m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II98,7252m3
3Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II203,0386m3
4Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Chương V phần II507,5965m2
L SÂN DƯỚI VÀ HỆ THỐNG BẬC LÊN XUỐNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V phần II10,099m3
2Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Chương V phần II100,99m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V phần II0,1441100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V phần II5,3931m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần II3,097m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II10,2812m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V phần II6,5367m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V phần II0,1614100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V phần II4,035m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmChương V phần II0,1646100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V phần II1,8995m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II0,0232tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II0,2087tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V phần II0,1151100m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II54,1064m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V phần II54,1064m2
17Lan can đá nguyên khối dày 140 cao 700 chạm hoa vănChương V phần II41,4745m
18Trụ lan can đá xanh nguyên khối KT 300x300x890Chương V phần II12trụ
19Hoa sen đá nguyên khối 340x310Chương V phần II12cái
20Trụ lan can đá xanh nguyên khối KT 180x180x880Chương V phần II11trụ
M BẬC TAM CẤP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V phần II1,08m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần II2,6625m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V phần II4,1138m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V phần II0,8251tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V phần II0,0535tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V phần II0,0287100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V phần II1,2938m3
8Bậc tam cấp đá nguyên khốiChương V phần II23,925m2
N SÂN LAN CAN ĐƯỜNG VÀO
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V phần II1,5542m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V phần II6,0871m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V phần II4,667m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II0,0527tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II0,3759tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V phần II0,3479100m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II45,8844m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V phần II45,8844m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II173,4056m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V phần II173,4056m2
11Công tác ốp gạch thẻChương V phần II25,16m2
12Lan can đá nguyên khối dày 140 cao 700 chạm hoa vănChương V phần II75,53m
13Trụ lan can đá xanh nguyên khối KT 180x180x880Chương V phần II34trụ
14Cây đạiChương V phần II2cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41552E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có ít nhất 2 hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trường (đính kèm tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộkiểm trachất lượng(KCS) côngtrình 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Máy cắt uốn cắt thép >=5kW1
2 Máy trộn vữa >= 80 lít Máy trộn vữa >= 80 lít2
3 Ô tô tự đổ 5-7T * Ô tô tự đổ 5-7T *2
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít2
5 Máy đầm dùi >=1kW Máy đầm dùi >=1kW1
6 Máy đầm bàn>=1,5kW Máy đầm bàn>=1,5kW1
7 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW1
8 Máy khoan cầm tay >=0,5kW Máy khoan cầm tay >=0,5kW1
9 Máy mài >= 1,7kW Máy mài >= 1,7kW2
10 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
11 Máy đầm cóc >= 70kg Máy đầm cóc >= 70kg1
12 Máy xúc đào >= 0,8m3 * Máy xúc đào >= 0,8m3 *1
13 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử1
14 Máy cắt bê tông >= 12CV Máy cắt bê tông >= 12CV1
15 Máy lu >= 8 tấn * Máy lu >= 8 tấn *1
16 Máy nén khí >= 360m3/h Máy nén khí >= 360m3/h1
17 Máy ủi >= 110CV * Máy ủi >= 110CV *1
18 Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->