Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220205318-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220152777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế khác năm 2022 và nguồn vốn do huyện bố trí hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 08:57:00 đến ngày 2022-03-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,937,386,967 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.40608045E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8121609E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.762.432.180 đồng với tư cách là nhà thầu chính trong vòng 5 năm trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.762.432.180 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Hạ Tầng kỹ thuật có kinh nghiệm thi công ≥ 5 năm (chứng chỉ giám sát hành nghề Hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hạng III thi công xây dựng công trình)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) Scan bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cắt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí điêzen 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí điêzen 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha
- Số lượng tối thiểu 900
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Hệ thống thoát nước thôn Tiến Thanh, xã Thanh Yên, huyện Điện Biên
6 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế khác năm 2022 và nguồn vốn do huyện bố trí hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên , địa chỉ: Trung tâm huyện lị huyện Điện Biên, bản Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Hải Đăng - Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nguyên Minh tỉnh Điện Biên. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Điện Biên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Việt Tín tỉnh Điện Biên - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban QLDACCT huyện Điện Biên. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDACCT huyện Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên , địa chỉ: Trung tâm huyện lị huyện Điện Biên, bản Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
bản Scan các tài liệu gốc
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên; Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối lượng rãnh gia cố chữ nhật 40x50cm
1Cốt thép rãnh DMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9468tấn
2BT M200 thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V89,7m3
3BT M200 đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V57,408m3
4BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,92m3
5Ván khuôn thành rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4752100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8921100m2
7Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4277tấn
8BTCT M250 tấm nắp ĐSMô tả kỹ thuật theo Chương V61,1455m3
9Ván khuôn tấm nắp ĐSMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3787100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V748cấu kiện
B Rãnh gia cố chữ nhật 40x60cm
1Cốt thép rãnh DMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7067tấn
2BT M200 thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V86,3325m3
3BT M200 đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V44,2022m3
4BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4176m3
5Ván khuôn thành rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2323100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4569100m2
7Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9491tấn
8BTCT M250 tấm nắp ĐSMô tả kỹ thuật theo Chương V47,08m3
9Ván khuôn tấm nắp ĐSMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6015100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V576cấu kiện
C Khối lượng rãnh 60x60
1Cốt thép rãnh DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5288tấn
2BT M200 thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V40,4874m3
3BT M200 đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V30,3656m3
4BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1219m3
5Ván khuôn thành rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5679100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7267100m2
7Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,529tấn
8BTCT M250 tấm nắp ĐSMô tả kỹ thuật theo Chương V32,21m3
9Ván khuôn tấm nắp ĐSMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4335100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V225cấu kiện
D Khối lượng rãnh ngang đường 60x60cm ĐS
1Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2662tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1582tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3988m3
4BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6135m3
5Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3313100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0982100m2
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3988m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V13cấu kiện
9Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1465tấn
10Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1308tấn
11BTCT M250 tấm nắp ĐSMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5423m3
12Ván khuôn tấm nắp ĐSMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1066100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V13cấu kiện
E Hố ga thu nước
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9621tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2765tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3232tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,2391m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,872m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,936m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1418100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5952100m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6339100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5115100m3
11Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,331tấn
12Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7912tấn
13BTCT M250 tấm nắp ĐSMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5944m3
14Ván khuôn tấm nắp ĐSMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4489100m2
15ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,744100m
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V62cấu kiện
F Khối lượng đào đắp thi công
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,277100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,2956m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7054100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V728,8984m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5062100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1224100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1224100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,72100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,72100m3/1km
10Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
11Đào kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0316100m3
G Hoàn trả kết cấu mặt đường
1BTXM M200 dày 16cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1555m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1972100m2
3Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1972100m2
H Cửa xả ra suối
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m3
4Bt M200 thânMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7653m3
5BT M200 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1734m3
6BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,61m3
7Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0723100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1102100m2
9Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4368m3
10Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0935tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.40608045E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8121609E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.762.432.180 đồng với tư cách là nhà thầu chính trong vòng 5 năm trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.762.432.180 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành Hạ Tầng kỹ thuật có kinh nghiệm thi công ≥ 5 năm (chứng chỉ giám sát hành nghề Hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hạng III thi công xây dựng công trình)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) Scan bản gốc55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Búa căn khí nén1
2 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw1
3 Đầm cóc Đầm cóc1
4 Đầm dùi 1,5Kw Đầm dùi 1,5Kw1
5 Máy cắt uốn cắt thép 5Kw Máy cắt uốn cắt thép 5Kw1
6 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
7 Máy hàn 23Kw Máy hàn 23Kw1
8 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
9 Máy nén khí điêzen 600m3/h Máy nén khí điêzen 600m3/h1
10 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l1
11 Máy phát điện Máy phát điện1
12 Máy bơm nước Máy bơm nước1
13 Ô tô tự đổ 7 tấn Ô tô tự đổ 7 tấn2
14 Cốp pha Cốp pha900
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->