Gói thầu: Duy trì, chăm sóc cây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Môi trường và Đô thị huyện Gio Linh |
| Tên gói thầu | Duy trì, chăm sóc cây |
| Số hiệu KHLCNT | 20220233345 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 08:59:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 683,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là684.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 205.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng dịch vụ về việc chăm sóc, duy tu/duy trì cây xanh. (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư mà nhân sự đã tham gia thực hiện. Tài liệu chứng minh về vị trí đảm nhận của nhân sự cho gói thầu tương tự.4. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng dịch vụ chăm sóc, duy trì/duy tu cây xanh có quy mô và tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh: Phải được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan hoặc lâm nghiệp;2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư mà nhân sự đã tham gia thực hiện. Tài liệu chứng minh về vị trí đảm nhận của nhân sự cho gói thầu tương tự.4. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng dịch vụ chăm sóc, duy trì/duy tu cây xanh có quy mô và tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh: Phải được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành nông lâm nghiệp, cảnh quan, hoặc xây dựng.2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ và vệ sinh lao động (còn hiệu lực).3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư mà nhân sự đã tham gia thực hiện. Tài liệu chứng minh về vị trí đảm nhận của nhân sự cho gói thầu tương tự.. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm Kỹ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 hợp đồng dịch vụ chăm sóc, duy trì/duy tu hoặc trồng cây xanh và bảo dưỡng cây xanh.- Tài liệu chứng minh: Phải được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về trồng và chăm sóc cây xanh; chứng nhận về ATLĐ.- Tài liệu chứng minh: Phải được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Môi trường và Đô thị huyện Gio Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Duy trì, chăm sóc cây Duy trì, chăm sóc hệ thống cây xanh trên địa bàn huyện Gio Linh năm 2022 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung tâm Môi trường và Đô thị huyện Gio Linh. Chủ đầu tư: Trung tâm Môi trường và Đô thị huyện Gio Linh Địa chỉ: 101 Lê Duẩn, KP 3, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3631686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Gio Linh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: 128 Hoàng Diệu, phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gio Linh; Địa chỉ: Thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây/năm | 531 | |
| 2 | Duy trì bồn cảnh lá màu không hàng rào (Cây mắt nai H>=20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/năm | 2,08 | |
| 3 | Duy trì bồn cảnh lá màu không hàng rào (Cây Mai vạn phúc H>=16cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/năm | 1,76 | |
| 4 | Duy trì bồn cảnh lá màu không hàng rào (Cây Huỳnh anh H>=16cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/năm | 1,63 | |
| 5 | Duy trì cây hàng rào, đường viền - cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/năm | 1,35 | |
| 6 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100cây/năm | 3,9 | |
| 7 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 105,91 | |
| 8 | Bón phân thảm cỏ (12 lần/ năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 105,91 | |
| 9 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn loại 5m3 (195 lần/ năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 1.721,05 | |
| 10 | Xén lề cỏ lạc tiên (12 lần/ năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100md/lần | 192,84 | |
| 11 | Tưới nước cây tạo hình bằng xe bồn 5m3 (195 lần/ năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100cây/lần | 633,75 | |
| 12 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn loại 5m3 (195 lần/ năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/tháng | 219,47 | |
| 13 | Quét vôi gốc cây - cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 531 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.84E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 205.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là684.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 205.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng dịch vụ về việc chăm sóc, duy tu/duy trì cây xanh. (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | 1. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư mà nhân sự đã tham gia thực hiện. Tài liệu chứng minh về vị trí đảm nhận của nhân sự cho gói thầu tương tự.4. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng dịch vụ chăm sóc, duy trì/duy tu cây xanh có quy mô và tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh: Phải được chứng thực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh | 1 | 1. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan hoặc lâm nghiệp;2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư mà nhân sự đã tham gia thực hiện. Tài liệu chứng minh về vị trí đảm nhận của nhân sự cho gói thầu tương tự.4. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng dịch vụ chăm sóc, duy trì/duy tu cây xanh có quy mô và tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh: Phải được chứng thực | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành nông lâm nghiệp, cảnh quan, hoặc xây dựng.2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ và vệ sinh lao động (còn hiệu lực).3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư mà nhân sự đã tham gia thực hiện. Tài liệu chứng minh về vị trí đảm nhận của nhân sự cho gói thầu tương tự.. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm Kỹ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 hợp đồng dịch vụ chăm sóc, duy trì/duy tu hoặc trồng cây xanh và bảo dưỡng cây xanh.- Tài liệu chứng minh: Phải được chứng thực | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về trồng và chăm sóc cây xanh; chứng nhận về ATLĐ.- Tài liệu chứng minh: Phải được chứng thực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi