Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước (thoát nước mặt + nước thải); hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220300326-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước (thoát nước mặt + nước thải); hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải
Số hiệu KHLCNT 20220246369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 09:20:00 đến ngày 2022-03-21 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,210,167,269 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 348,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4815E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.222E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.247.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cùng loại trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu hạng mục trạm xử lý nước thải 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu (*)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 14 T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 15 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108Cv
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước (thoát nước mặt + nước thải); hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải
Khu tái định cư Vạn Phái
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên và Công ty TNHH đầu tư và xây dựng An Thu. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên và Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 348.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên, địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V57,7895100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IYêu cầu tại Chương V50,0402100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IYêu cầu tại Chương V50,0402100m3
4San đất bãi thảiYêu cầu tại Chương V50,0402100m3
5San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu tại Chương V368,8837100m3
6Mua đất để đắpYêu cầu tại Chương V40.979,49m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào nền + đào khuôn đường - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V57,9765100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V201,1543100m3
3Lu lèn lại nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu tại Chương V6,7181100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu tại Chương V15,1521100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IYêu cầu tại Chương V33,0328100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IYêu cầu tại Chương V32,6552100m3
7San đất bãi thảiYêu cầu tại Chương V32,6552100m3
8Mua đất về đắpYêu cầu tại Chương V21.799,36m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu tại Chương V65,7523100m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộnYêu cầu tại Chương V11,1582100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổYêu cầu tại Chương V11,1582100tấn
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Yêu cầu tại Chương V65,7523100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu tại Chương V14,0026100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu tại Chương V19,4481100m3
15Vữa lót dưới tấm đón nước dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V555,69m2
16Ván khuôn tấm đón nướcYêu cầu tại Chương V3,2417100m2
17Bê tông tấm đón nước, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V27,78m3
18Lắp tấm đón nướcYêu cầu tại Chương V4.6301 cấu kiện
19Bê tông tấm bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V85,2012m3
20Lắp đặt bó vỉa thẳng hèYêu cầu tại Chương V1.390m
21Lắp đặt bó vỉa cong hèYêu cầu tại Chương V924m
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa các loạiYêu cầu tại Chương V17,8747100m2
23Bê tông móng, M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V64,83m3
24Ván khuôn bê tông lótYêu cầu tại Chương V2,7804100m2
25Lát gạch Terrazzo kt 400x400mm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V5.002,11m2
26Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Yêu cầu tại Chương V350,15m3
27Đắp nền móng công trìnhYêu cầu tại Chương V150,06m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V42,79m3
29Đệm vữa dưới bó bờ, vữa dày 5cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V296,4m2
30Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V203,75m2
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V10,39m3
32Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V0,4815100m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu tại Chương V37,76m3
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mmYêu cầu tại Chương V500,23m2
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V14,8961m3
36Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V7,6m3
37Lắp đặt cột và biển báo phản quangYêu cầu tại Chương V38cái
38Biển báo I 423B (vị trí người đi bộ sang đường ngang)Yêu cầu tại Chương V38Biển
39Cột biển báo cao H=3,6m, D90 bên trên có gắn biển báoYêu cầu tại Chương V38Cột
40Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngYêu cầu tại Chương V339,75m3
41Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchYêu cầu tại Chương V66m3
42Phá dỡ 6 nhà dân hiện cóYêu cầu tại Chương V18ca
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu tại Chương V0,3116100m3
44Bê tông nền, M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V28,04m3
45Xúc bê tông, phế thải lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu tại Chương V5,5575100m3
46Vận chuyển bê tông, phế thảiYêu cầu tại Chương V5,5575100m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V29,2572100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V23,371100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu tại Chương V176,33m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mmYêu cầu tại Chương V791 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mmYêu cầu tại Chương V2921 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mmYêu cầu tại Chương V861 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mmYêu cầu tại Chương V981 đoạn ống
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmYêu cầu tại Chương V158cái
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmYêu cầu tại Chương V584cái
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmYêu cầu tại Chương V172cái
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mmYêu cầu tại Chương V196cái
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu tại Chương V3.772,6315m2
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmYêu cầu tại Chương V78mối nối
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmYêu cầu tại Chương V291mối nối
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmYêu cầu tại Chương V172mối nối
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmYêu cầu tại Chương V97mối nối
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V4,3479100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Yêu cầu tại Chương V65,85m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu tại Chương V24,26m3
20Ván khuôn móng cộtYêu cầu tại Chương V7,1384100m2
21Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V75,89m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu tại Chương V1,0668tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu tại Chương V11,2648tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu tại Chương V0,8694100m2
25Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V7,27m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V32,13m3
27Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V116,21m2
28Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu tại Chương V1.026,3584m2
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V1,5906100m3
30Nắp ga bằng composite (tải trọng 40T)Yêu cầu tại Chương V39cái
31Nắp ga bằng composite D1000 (Tải trọng 40T)Yêu cầu tại Chương V9cái
32Lưới chắn rác bằng tấm composite (Tải trọng 40T)Yêu cầu tại Chương V36cái
33Song chắn rác bằng tấm composite (Tải trọng 40T)Yêu cầu tại Chương V14cái
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại Chương V0,0528100m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại Chương V0,4883tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V1,6m3
37Lắp đặt tấm đanYêu cầu tại Chương V991cấu kiện
38Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V1,014100m3
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V0,338100m3
40Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu tại Chương V9,85m3
41Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Yêu cầu tại Chương V52,7m3
42Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Yêu cầu tại Chương V21,32m3
43Ván khuôn bê tông lótYêu cầu tại Chương V0,0767100m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V5,3397100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu tại Chương V167,79m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V4,0168100m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mmYêu cầu tại Chương V3291 đoạn ống
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmYêu cầu tại Chương V658cái
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu tại Chương V1.110,5395m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmYêu cầu tại Chương V328mối nối
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V1,4667100m3
9Đắp nền móng công trìnhYêu cầu tại Chương V8,2944m3
10Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 2x4Yêu cầu tại Chương V12,4416m3
11Ván khuôn móng gaYêu cầu tại Chương V0,3456100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V58,6808m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu tại Chương V0,74tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu tại Chương V0,8448100m2
15Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M150, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V6,6176m3
16Gia công góc ke đan gaYêu cầu tại Chương V1,4061tấn
17Lắp đặt góc ke đan gaYêu cầu tại Chương V1,4061tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại Chương V0,288100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại Chương V1,038tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V5,76m3
21Lắp đặt tấm đanYêu cầu tại Chương V801cấu kiện
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V161,072m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V275,0496m2
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V3,6555100m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V40m2
26Lắp đặt ống nhựa chờ thoát nước thải - Đường kính 160mmYêu cầu tại Chương V16100m
27Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 160mmYêu cầu tại Chương V160cái
28Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 160mmYêu cầu tại Chương V320cái
29Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 160mmYêu cầu tại Chương V160cái
30Thùng rácYêu cầu tại Chương V35cái
E HẠNG MỤC: TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V3,3037100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại Chương V1,0729100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V1,771100m3
4Ván khuôn lót móngYêu cầu tại Chương V0,0382100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu tại Chương V7,93m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu tại Chương V0,0935100m2
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V18,88m3
8Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép Yêu cầu tại Chương V0,1191tấn
9Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép Yêu cầu tại Chương V1,441tấn
10Ván khuôn tườngYêu cầu tại Chương V3,6477100m2
11Bê tông thành bể - M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V43,4386m3
12Cốt thép thành bể, đường kính Yêu cầu tại Chương V0,0548tấn
13Cốt thép thành bể, đường kính Yêu cầu tại Chương V3,789tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm D1Yêu cầu tại Chương V0,023100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm D1 kính cốt thép Yêu cầu tại Chương V0,0034tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm D1 đường kính cốt thép Yêu cầu tại Chương V0,0223tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V0,1925m3
18Láng bể sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu tại Chương V54,24m2
19Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V101,43m2
20Quét dung dịch chống thấm bểYêu cầu tại Chương V155,58m2
21Ván khuôn tấm đanYêu cầu tại Chương V0,5135100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V8,817m3
23Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmYêu cầu tại Chương V7,049100kg
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ nắp bểYêu cầu tại Chương V0,3192100m2
25Đổ bê tông cổ nắp bể chiều cao Yêu cầu tại Chương V2,394m3
26Ván khuôn tấm đanYêu cầu tại Chương V0,0168100m2
27Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại Chương V0,294m3
28Cốt thép tấm đanYêu cầu tại Chương V0,0108tấn
29Bê tông nền, M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V13,305m3
30Ván khuôn bê tông nền, bệ bơmYêu cầu tại Chương V0,1124100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại Chương V0,1617tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Yêu cầu tại Chương V17,1573m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại Chương V0,1673100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại Chương V0,0262tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại Chương V0,1694tấn
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu tại Chương V1,3464m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu tại Chương V0,401100m2
38Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V4,4604m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu tại Chương V0,462tấn
40Xây thành sê nô gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Yêu cầu tại Chương V1,342m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại Chương V104,896m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại Chương V99,272m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu tại Chương V37,17m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu tại Chương V104,896m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu tại Chương V130,442m2
46Láng mái tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại Chương V37,17m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu tại Chương V37,17m2
48Bộ cửa đi bằng sắt bịt tônYêu cầu tại Chương V2bộ
49Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 200x250mmYêu cầu tại Chương V1hộp
50Lắp đặt đèn led báoYêu cầu tại Chương V1bộ
51Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100AYêu cầu tại Chương V1cái
52Nút bấm báo có đènYêu cầu tại Chương V32cái
53Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500AYêu cầu tại Chương V1cái
54Lắp đặt các automat 3 pha 100AYêu cầu tại Chương V1cái
55Lắp đặt các automat 3 pha 16AYêu cầu tại Chương V2cái
56Lắp đặt các automat 3 pha 6AYêu cầu tại Chương V12cái
57Lắp đặt Rơ le bảo vệ phaYêu cầu tại Chương V1cái
58Khởi động từ 9AYêu cầu tại Chương V14Cái
59Khởi động từ 22AYêu cầu tại Chương V2Cái
60Lắp đặt Rơ le nhiệt 1-1.6AYêu cầu tại Chương V12cái
61Lắp đặt Rơ le nhiệt 4-6AYêu cầu tại Chương V2cái
62Lắp đặt Rơ le nhiệt 12-18AYêu cầu tại Chương V2cái
63Dây điện CU/XLPE/PVC - CVX 3x35+1x16mm2Yêu cầu tại Chương V30m
64Dây điện CU/XLPE/PVC - CVV 4x1.5mm2Yêu cầu tại Chương V140m
65Dây điện CU/XLPE/PVC - CVV 4x4mm2Yêu cầu tại Chương V12m
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Yêu cầu tại Chương V1bể
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmYêu cầu tại Chương V0,1100m
F HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V22,0327100m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu tại Chương V105,73m3
3Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại Chương V3,945100m2
4Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V134,92m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu tại Chương V6,312100m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V52,07m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại Chương V2,9982100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại Chương V5,2074tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V71,01m3
10Lắp đặt tấm đan bằng máyYêu cầu tại Chương V789cái
11Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V315,4859m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V1.420,2m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V552,3m2
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V1,114100m3
15Gia công thép gócYêu cầu tại Chương V13,8312tấn
16Lắp đặt thép gócYêu cầu tại Chương V13,8312tấn
17Bu lông nở M8 (bao gồm cả đơn giá vật liệu và công khoan lỗ lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu tại Chương V9.468cái
18Ống u.PVC D90 thoátYêu cầu tại Chương V0,6952100m
19Nút bịt nhựa D90Yêu cầu tại Chương V316cái
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính 150mmYêu cầu tại Chương V5,528100 m
21Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V2,6100m3
22Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6Yêu cầu tại Chương V18,6m3
23Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại Chương V0,5100m2
24Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V24,9m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu tại Chương V1100m2
26Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V10,2m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại Chương V0,72100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại Chương V1,857tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V21m3
30Lắp đặt tấm đan bằng máyYêu cầu tại Chương V100cái
31Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V59,4m3
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V180m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V100m2
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V0,256100m3
35Gia công thép gócYêu cầu tại Chương V1,753tấn
36Lắp đặt thép gócYêu cầu tại Chương V1,753tấn
37Bu lông nở M8 (bao gồm cả đơn giá vật liệu và công khoan lỗ lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu tại Chương V1.200bộ
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
1Rọ chắn rác thôYêu cầu tại Chương V1Bộ
2Bơm chìm nước thải bể gomYêu cầu tại Chương V2Bộ
3Khớp nối nhanhYêu cầu tại Chương V2Bộ
4Phụ kiện lắp đặtYêu cầu tại Chương V2Bộ
5Phao báo mức bểYêu cầu tại Chương V2Bộ
6Rọ chắn rác tinhYêu cầu tại Chương V1Bộ
7Bơm chìm nước thảiYêu cầu tại Chương V2Bộ
8Khớp nối nhanhYêu cầu tại Chương V2Bộ
9Phụ kiện lắp đặtYêu cầu tại Chương V2Bộ
10Phao báo mức bểYêu cầu tại Chương V1Bộ
11Máy khuấy chìmYêu cầu tại Chương V2Bộ
12Phụ kiện lắp đặtYêu cầu tại Chương V2Bộ
13Máy thổi khíYêu cầu tại Chương V2Bộ
14Bơm chìm nước thảiYêu cầu tại Chương V2Bộ
15Khớp nối nhanhYêu cầu tại Chương V2Bộ
16Phụ kiện lắp đặtYêu cầu tại Chương V2Bộ
17Giá thể vi sinhYêu cầu tại Chương V1Hệ
18Đĩa phân phối khíYêu cầu tại Chương V1Hệ
19Bơm bùnYêu cầu tại Chương V2Bộ
20Khớp nối nhanhYêu cầu tại Chương V2Bộ
21Phụ kiện lắp đặtYêu cầu tại Chương V2Bộ
22Ống trung tâmYêu cầu tại Chương V1Hệ
23Đồng hồ đo lưu lượngYêu cầu tại Chương V1Cái
24Phao báo mức bểYêu cầu tại Chương V1Bộ
25Quạt thu khíYêu cầu tại Chương V2Bộ
26Tháp hấp thụYêu cầu tại Chương V1Bộ
27Bơm hóa chấtYêu cầu tại Chương V2Bộ
28Bồn hóa chấtYêu cầu tại Chương V2Bộ
29Bơm định lượng khử trùngYêu cầu tại Chương V2Bộ
30Giá đỡ bơm định lượngYêu cầu tại Chương V1Hệ
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1Hệ thống đường ống công nghệYêu cầu tại Chương V1Hệ
2Hệ thống Phụ kiệnYêu cầu tại Chương V1Hệ
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂN
1Tủ điều khiểnYêu cầu tại Chương V1Hệ
2Cáp điện và thang máng cápYêu cầu tại Chương V1Hệ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4815E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.222E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.247.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cùng loại trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu hạng mục trạm xử lý nước thải 01 công trình32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu (*) Sức nâng ≥ 10 T1
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw1
3 Máy đào (*) Dung tích gầu ≥ 0,8m31
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw2
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg2
7 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw2
8 Máy lu rung (*) Trọng lượng ≥ 14 T2
9 Máy lu bánh thép (*) Trọng lượng ≥ 10 T1
10 Máy lu bánh lốp (*) Trọng lượng ≥ 15 T1
11 Máy nén khí (thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
12 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) Còn hoạt động tốt1
14 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
15 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít1
16 Máy ủi (*) Công suất ≥ 108Cv1
17 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng ≥ 10T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->