Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lại Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220233609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 09:17:00 đến ngày 2022-03-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,887,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là nhà thầu phụ thì phải đính kèm theo HSDT tài liệu được Chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận thầu phụ.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh).- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng nhà thầu trong liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn phù hợp với phần công việc của từng thành viên liên danh và đáp ứng yêu cầu cho vị trí chỉ huy trưởng nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành hệ thống điện.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành lĩnh vực về xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt (có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (hoặc máy đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trắc đạc (hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Lại Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, chỉnh trang nghĩa trang nhân dân xã Lại Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 hoặc Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu tương đương khác, các tài liệu chứng minh tương đương khác có liên quan. - Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, các tài liệu khác chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. - Thiết bị thi công: đăng ký, đăng kiểm/kiểm định theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm/kiểm định theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). - Các tài liệu khác nhằm mục đích chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, kỹ thuật của nhà thầu theo các yêu cầu trong E-HSMT. *Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự là với tư cách là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Lại Yên (Địa chỉ: xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức (Địa chỉ: thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: Nền đường và kè nền đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ (cắt làm rãnh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,949 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,92 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | 100m3 |
| 6 | Đào đất hưu cơ bằng thủ công, đất cấp I ( Thủ công 10%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,577 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (máy 90%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,132 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,258 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,258 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,258 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (thủ công 10%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,883 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (máy 90%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,689 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,988 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,988 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,988 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đồi khi đầm đạt K95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 230,859 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,043 | 100m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,092 | 100m2 |
| 19 | Đắp CPDD lớp trên bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày 15 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 114,66 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,454 | 100m |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,61 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,587 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,35 | m3 |
| B | HM: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,24 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,36 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,858 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,87 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,31 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 345,81 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 121,02 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,737 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,49 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,68 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,005 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,65 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,489 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,997 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 352 | cấu kiện |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,9 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,96 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 33 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| C | HM: Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,067 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,421 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,743 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,992 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,576 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,8 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,576 | m2 |
| 19 | Qủa cầu búp sen trên trụ cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| D | HM: Tường rào và cổng phụ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,494 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,294 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,015 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,96 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,709 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,454 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,702 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,118 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,694 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,837 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung phần mái chéo 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,329 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 197,462 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 643,72 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.641,88 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 841,182 | m2 |
| 24 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,35 | m2 |
| 25 | Ngói bò 200x100x9 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 847 | viên |
| 26 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,926 | m2 |
| 29 | Mũi giáo gang đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 30 | Bánh xe gòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Bản lề cối | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Ray trượt cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| E | HM: Phần điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,732 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,357 | m3 |
| 3 | Khung móng M16x340x440x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Khung móng tủ chiếu sáng M16x300x450x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khung |
| 5 | Lắp dựng khung móng cho cột thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn HDPE 65/50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,715 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,285 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,803 | m3 |
| 13 | Mua gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.449 | viên |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,449 | 1000v |
| 15 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,2 | m2 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,322 | 100m2 |
| 17 | mốc cáp sứ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | mốc |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 100m3 |
| 21 | Cọc tiếp địa L63x63x6 loại 1 cọc 2.5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 22 | Cọc tiếp địa L63x63x6 loại 2 cọc 2.5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Cọc tiếp địa tủ chiếu sáng L63x63x6 loại 4 cọc 2.5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,61 | 100m |
| 26 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 175,4 | m |
| 27 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,854 | 100m |
| 29 | Dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 175,4 | m |
| 30 | Rải cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,754 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m, dày 3.5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 32 | Bộ đèn Led 80w , kích thước 422*318*136 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đèn |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 34 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | đầu |
| 36 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 10 đầu cốt |
| 39 | Bảng bắt thiết bị cửa cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Cầu đấu dây 60A-500V cửa cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Attomat 1 pha 10A-250V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | đầu cáp |
| 43 | Đánh số cột thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 cột |
| 44 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bảng |
| 45 | Cáp lên đèn chiếu sáng 3x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 46 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 47 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 vị trí |
| F | Cây xanh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,554 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,053 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,44 | m2 |
| 4 | Mua đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 5 | Cây Tùng đường kính tán D1000 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| 6 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là nhà thầu phụ thì phải đính kèm theo HSDT tài liệu được Chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận thầu phụ.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh).- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng nhà thầu trong liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn phù hợp với phần công việc của từng thành viên liên danh và đáp ứng yêu cầu cho vị trí chỉ huy trưởng nêu trên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành hệ thống điện.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành lĩnh vực về xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt (có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (hoặc máy đầm cóc) | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trắc đạc (hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình) | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi