Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220300411-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lại Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220233609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 09:17:00 đến ngày 2022-03-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,887,585,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là nhà thầu phụ thì phải đính kèm theo HSDT tài liệu được Chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận thầu phụ.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh).- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng nhà thầu trong liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn phù hợp với phần công việc của từng thành viên liên danh và đáp ứng yêu cầu cho vị trí chỉ huy trưởng nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành hệ thống điện.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành lĩnh vực về xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt (có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay (hoặc máy đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trắc đạc (hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Lại Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, chỉnh trang nghĩa trang nhân dân xã Lại Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lại Yên , địa chỉ: Xã Lại Yên - huyện Hoài Đức - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lại Yên (Địa chỉ: xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng VIETST (Địa chỉ: Số 4, ngách 118, ngõ 230 Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại xây dựng Gia Văn (Địa chỉ: Thôn 4, xã Kim Quan, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lại Yên , địa chỉ: Xã Lại Yên - huyện Hoài Đức - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lại Yên (Địa chỉ: xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 hoặc Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu tương đương khác, các tài liệu chứng minh tương đương khác có liên quan. - Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, các tài liệu khác chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. - Thiết bị thi công: đăng ký, đăng kiểm/kiểm định theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm/kiểm định theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). - Các tài liệu khác nhằm mục đích chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, kỹ thuật của nhà thầu theo các yêu cầu trong E-HSMT. *Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự là với tư cách là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lại Yên (Địa chỉ: xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức (Địa chỉ: thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: Nền đường và kè nền đường
1Cắt mặt đường cũ (cắt làm rãnh)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,94910m
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu kỹ thuật45,92m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,459100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,459100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,459100m3
6Đào đất hưu cơ bằng thủ công, đất cấp I ( Thủ công 10%)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,577m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (máy 90%)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,132100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,258100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,258100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,258100m3
11Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (thủ công 10%)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,883m3
12Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (máy 90%)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,689100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,988100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,988100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,988100m3
16Mua đất đồi khi đầm đạt K95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật230,859m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,043100m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,092100m2
19Đắp CPDD lớp trên bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,416100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày 15 cm, đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật114,66m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,128100m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,454100m
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,61m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,587100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật59,35m3
B HM: Rãnh thoát nước
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,24m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,132100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,132100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,132100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,35m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,044100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,044100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,044100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,36m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,858100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,87m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61,31m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật345,81m2
14Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật121,02m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,737100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,49m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,68tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,005100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,65m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,489tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,997tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật352cấu kiện
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,9m3
24Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,96m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,239100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,239100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,239100m3
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,19m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,043100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,56m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,76m2
33Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,102100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,79m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,149tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,045100m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,75m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,074tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cấu kiện
C HM: Cổng chính
1Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,067m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,021100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,021100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,021100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,421m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,04m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,043100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,743m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,992m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,576m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật64,8m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,576m2
19Qủa cầu búp sen trên trụ cổngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
D HM: Tường rào và cổng phụ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,494m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,294100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,85100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,385100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,015m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,96m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54,709m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,454tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,588100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,702m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,277tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,385100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,118m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,694m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,837m3
19Xây gạch không nung phần mái chéo 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,329m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật197,462m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật643,72m2
22Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.641,88m
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật841,182m2
24Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật86,35m2
25Ngói bò 200x100x9Chương V. Yêu cầu kỹ thuật847viên
26Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
27Lắp dựng cửa khung sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,9m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,926m2
29Mũi giáo gang đúc sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
30Bánh xe gòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Bản lề cốiChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
32Ray trượt cổngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
E HM: Phần điện
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,732m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,357m3
3Khung móng M16x340x440x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
4Khung móng tủ chiếu sáng M16x300x450x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1khung
5Lắp dựng khung móng cho cột thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
6Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn HDPE 65/50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,168100m
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,715m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,285100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,803m3
13Mua gạch chỉChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.449viên
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4491000v
15Băng báo hiệu cáp ngầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,2m2
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,322100m2
17mốc cáp sứChương V. Yêu cầu kỹ thuật3mốc
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,222100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,222100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,222100m3
21Cọc tiếp địa L63x63x6 loại 1 cọc 2.5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cọc
22Cọc tiếp địa L63x63x6 loại 2 cọc 2.5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
23Cọc tiếp địa tủ chiếu sáng L63x63x6 loại 4 cọc 2.5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
24Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,61100m
26Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật175,4m
27Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
28Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,854100m
29Dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoànChương V. Yêu cầu kỹ thuật175,4m
30Rải cáp ngầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,754100m
31Lắp đặt cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m, dày 3.5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cột
32Bộ đèn Led 80w , kích thước 422*318*136Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6đèn
33Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
34Lắp choá đèn ở độ cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
35Đầu cốt đồng M25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8đầu
36Đầu cốt đồng M16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48cái
37Đầu cốt đồng M10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật610 đầu cốt
39Bảng bắt thiết bị cửa cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
40Cầu đấu dây 60A-500V cửa cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
41Attomat 1 pha 10A-250VChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
42Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật12đầu cáp
43Đánh số cột thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,610 cột
44Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bảng
45Cáp lên đèn chiếu sáng 3x1.5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54m
46Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,54100m
47Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật71 vị trí
F Cây xanh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,554m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,053m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,44m2
4Mua đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,512m3
5Cây Tùng đường kính tán D1000Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cây
6Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cây/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là nhà thầu phụ thì phải đính kèm theo HSDT tài liệu được Chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận thầu phụ.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh).- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng nhà thầu trong liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn phù hợp với phần công việc của từng thành viên liên danh và đáp ứng yêu cầu cho vị trí chỉ huy trưởng nêu trên.52
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).31
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).31
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành hệ thống điện.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).31
5 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành lĩnh vực về xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt (có kiểm định còn hiệu lực)1
2 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay (hoặc máy đầm cóc) Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
8 Máy hàn Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt, uốn thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
10 Máy trắc đạc (hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình) Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->