Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220235475-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tàm Xá
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220216412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 09:37:00 đến ngày 2022-03-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,326,411,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông nông thôn (ít nhất phải có 01 hợp đồng tương tự về điều kiện hiện trường, kèm theo bản Scan hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: Là Kỹ sư ngành giao thông có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lục kinh nghiệm). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ ( kèm theo bằng Đại hoc, chứng chỉ giám sát).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật cho 03 công trình giao thông đường bộ (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 Là Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật và 01 kỹ sư giao thông. Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình công trình giao thông đường bộ (kèm theo bằng Đại học, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01cán bộ phụ trách an toàn lao động (là Kỹ sư hoặc Cao đẳng) có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động . Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình xây dựng công cộng ( kèm theo bằng Đại học hoặc cao đẳng, chứng chỉ an toàn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật các nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 công nhân kỹ thuật các nghề: Thợ nề, Thợ bê tông, thợ máy có trình độ tay nghề ≥ bậc III ( kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Trạm trộn bê tông 50m3/h ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1 KW ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào >=04m3 ( kèm theo giấy kiểm định thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất, cát ...
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 5T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô)
- Đặc điểm thiết bị Vân chuyển vật liệu, chất thải
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt bê tông 7,5kw ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi 110CV ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị San ủi mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm bê tông 50m3/h ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô chuyển trộn 6m3 ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển bê tông thương phẩm
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy lu bánh thép hoặc bánh hơi >=10 tấn ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn nền đường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa 150L ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tàm Xá
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấpcác đoạn đường bãi ngoài ngang vùng 8 và đường dọc vùng 1 xuôi hết vùng 3 và đường số 1 Bãi Trong
150 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tàm Xá , địa chỉ: xã Tàm xá, Xã Tàm Xá, Huyện Đông Anh, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tàm Xá; Địa chỉ: xã Tàm Xá, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3883 2026; Fax: 024 3883 2026
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần tư vấn kỹ thuật xây dựng Nhật Minh. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị huyện Đông Anh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần sở hữu trí tuệ Minh Quân. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty Cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Thành Duy.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tàm Xá , địa chỉ: xã Tàm xá, Xã Tàm Xá, Huyện Đông Anh, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tàm Xá; Địa chỉ: xã Tàm Xá, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3883 2026; Fax: 024 3883 2026


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tàm Xá; Địa chỉ: xã Tàm Xá, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3883 2026; Fax: 024 3883 2026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tàm Xá; Địa chỉ: xã Tàm Xá, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3883 2026; Fax: 024 3883 2026.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Tàm Xá; Địa chỉ: xã Tàm Xá, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3883 2026; Fax: 024 3883 2026.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Tàm Xá; Địa chỉ: xã Tàm Xá, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3883 2026; Fax: 024 3883 2026.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT387,526m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT34,8775100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT38,7528100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT38,7528100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT38,7528100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT41,11m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,4111100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,4111100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,4111100m3
10Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT44,446m3
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,0001100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,4446100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,4446100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,4446100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT15,5182100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT25,9941100m3
17Rải nilon làm nền đường, mái đê, đậpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT194,2946100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT15,563100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,836100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3.094,81m3
21Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT30,9481100m3
22Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT30,9481100m3
23Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT30,9481100m3
24Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT486,3410m
25Đánh bóng mặt đường bê tông xi măng bằng máy công nghiệpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT19.429,42m2
B TƯỜNG CHẮN, CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT210,431m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT18,939100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11,1176100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT9,9257100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT9,9257100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT9,9257100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,66m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT19,177100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT404,357m3
10Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,0436100m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,0436100m3
12Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,0436100m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT630,201m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2.864,55m2
15Mua đế cống D400 mác M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT60cái
16Mua đế cống D600 mác M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10cái
17Mua đế cống D800 mác M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10cái
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT80cấu kiện
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12mối nối
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2mối nối
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2mối nối
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,107100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông nông thôn (ít nhất phải có 01 hợp đồng tương tự về điều kiện hiện trường, kèm theo bản Scan hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Chỉ huy trưởng công trình: Là Kỹ sư ngành giao thông có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lục kinh nghiệm). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ ( kèm theo bằng Đại hoc, chứng chỉ giám sát).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật cho 03 công trình giao thông đường bộ (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình).53
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 + 01 Là Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật và 01 kỹ sư giao thông. Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình công trình giao thông đường bộ (kèm theo bằng Đại học, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01cán bộ phụ trách an toàn lao động (là Kỹ sư hoặc Cao đẳng) có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động . Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình xây dựng công cộng ( kèm theo bằng Đại học hoặc cao đẳng, chứng chỉ an toàn)32
4 công nhân kỹ thuật các nghề 10 10 công nhân kỹ thuật các nghề: Thợ nề, Thợ bê tông, thợ máy có trình độ tay nghề ≥ bậc III ( kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề tương ứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh) Đầm bê tông2
2 Trạm trộn bê tông 50m3/h ( kèm tài liệu chứng minh) Trộn bê tông1
3 Máy đầm bàn 1 KW ( kèm tài liệu chứng minh) Đầm bê tông3
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg ( kèm tài liệu chứng minh) Đầm đất1
5 Máy đào >=04m3 ( kèm theo giấy kiểm định thiết bị) Đào, xúc đất, cát ...1
6 Ô tô tự đổ 5T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô) Vân chuyển vật liệu, chất thải3
7 Máy cắt bê tông 7,5kw ( kèm tài liệu chứng minh) Cắt bê tông1
8 Máy ủi 110CV ( kèm tài liệu chứng minh) San ủi mặt bằng1
9 Máy bơm bê tông 50m3/h ( kèm tài liệu chứng minh) Bơm bê tông1
10 Ô tô chuyển trộn 6m3 ( kèm tài liệu chứng minh) Vận chuyển bê tông thương phẩm5
11 Máy lu bánh thép hoặc bánh hơi >=10 tấn ( kèm tài liệu chứng minh) Lu nèn nền đường1
12 Máy trộn vữa 150L ( kèm tài liệu chứng minh) Trộn vữa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->