Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220300162-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ huyện Kỳ Anh
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220152641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 09:33:00 đến ngày 2022-03-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,620,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng Đá dăm đen, BTN và ATGT….
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh sắt 8T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu 12T - 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn BTN (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cào bóc BTN
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường các đoạn từ Km5+217 - Km5+358; Km8+200 - Km8+700; Km11+334 - Km11+400; Km11+904 - Km12+006; Sửa chữa hư hỏng rãnh thoát nước dọc các đoạn Km6+600 - Km6+930 (P), Km6+750 - Km6+900 (T), Km11+970 - Km12+100 (T), Quốc lộ 19, tỉnh Bình Định
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bình Định + Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bình Định + Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực). 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bình Định + Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì đường bộ, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý bảo trì đường bộ, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B NỀN MẶT ĐƯỜNG KM5+217-KM5+358
C XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc ≤6cm và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy địnhChương V, E-HSMT3,519100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT3,519100m2
3Thảm mặt đường bằng hỗn hợp đá dăm đen 19, chiều dày đã lèn ép 6cmChương V, E-HSMT3,519100m2
4Sản xuất hỗn hợp đá dăm đen 19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến ví trí công trìnhChương V, E-HSMT0,486100tấn
D MẶT ĐƯỜNG BTN
1Tưới lớp dính bám mặt đường, bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT15,731100m2
2Bù vênh + thảm bê tông nhựa C19 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT16,86100m2
3Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trìnhChương V, E-HSMT2,327100tấn
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn tim đường, làn đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mmChương V, E-HSMT7,05m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm, sơn gờ giảm tốcChương V, E-HSMT5,45m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, sơn gờ giảm tốcChương V, E-HSMT5,45m2
F NỀN MẶT ĐƯỜNG KM8+200 - KM8+700
G NỀN ĐƯỜNG
1Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K95, (tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT0,22100m3
H XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤6cm và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy địnhChương V, E-HSMT3,509100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT3,509100m2
3Thảm mặt đường bằng hỗn hợp đá dăm đen 19, chiều dày đã lèn ép 6cmChương V, E-HSMT3,509100m2
4Sản xuất hỗn hợp đá dăm đen 19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trìnhChương V, E-HSMT0,484100tấn
I MẶT ĐƯỜNG BTN
1Tưới lớp dính bám mặt đường, bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT55,349100m2
2Bù vênh + Thảm bê tông nhựa C19 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT58,048100m2
3Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trìnhChương V, E-HSMT8,011100tấn
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn tim đường, làn đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mmChương V, E-HSMT25,28m2
K HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC KM6+600 - KM6+930(P), KM6+750 - KM6+900(T)
L RÃNH THOÁT HÌNH CHỮ NHẬT
M Lề gia cố mép rãnh
1Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, đất cấp III và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy địnhChương V, E-HSMT0,5100m3
2Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu từ K95 - K98Chương V, E-HSMT0,751100m3
3Lót giấy dầuChương V, E-HSMT2,502100m2
4Bê tông gia cố lề sát mép rãnh, M300, đá Dmax=40Chương V, E-HSMT22,52m3
5Bê tông gia cố lề sát mép rãnh, M150, đá Dmax=40Chương V, E-HSMT15,01m3
6Làm khe co 0,04x0,005 mChương V, E-HSMT22,94m
7Làm khe giãn 0,04x0,02 mChương V, E-HSMT3,29m
N Rãnh dọc
1Đào rãnh, đất cấp III và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy địnhChương V, E-HSMT4,537100m3
2Làm lớp đá đệm rãnh dọc, đá Dmax=60Chương V, E-HSMT35,03m3
3Bê tông đáy rãnh, M200, đá Dmax=20Chương V, E-HSMT32,03m3
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT3,189tấn
5Bê tông thành rãnh, M200, đá Dmax=20Chương V, E-HSMT66,77m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép trònChương V, E-HSMT7,731tấn
7Sản xuất bê tông tấm đan, đá Dmax=20, M250Chương V, E-HSMT38,36m3
8Lắp dựng tấm đanChương V, E-HSMT417cái
9Đắp đất, độ chặt Y/C K95 (tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT3,025100m3
O Rãnh dọc qua đường
1Cắt mặt đường BTXMChương V, E-HSMT410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, (bê tông tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống)Chương V, E-HSMT6,6m3
3Đào xúc xà bần và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy địnhChương V, E-HSMT0,066100m3
4Đào rãnh, đất cấp III và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy địnhChương V, E-HSMT0,218100m3
5Làm lớp đá đệm rãnh dọc, đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT2,2m3
6Bê tông mương cáp, rãnh thoát nước, M200, đá 1x2, bê tông đáy rãnhChương V, E-HSMT2,7m3
7Bê tông mương cáp, rãnh thoát nước, M200, đá 1x2, bê tông thân rãnhChương V, E-HSMT6,95m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép trònChương V, E-HSMT0,634tấn
9Gia công thép viền tấm đan, thép V63x63x4mmChương V, E-HSMT0,235tấn
10Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Chương V, E-HSMT2,68m3
11Lắp dựng tấm đanChương V, E-HSMT20cái
12Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu từ K95 đạt K98Chương V, E-HSMT0,048100m3
13Lót giấy dầuChương V, E-HSMT0,16100m2
14Đổ BTXM mặt đường 22cm M300, đá Dmax=40Chương V, E-HSMT3,52m3
15Làm khe co 0,04x0,005 mChương V, E-HSMT2,2m
16Đắp đất, độ chặt Y/C K95 (tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT0,146100m3
P CỐNG BTLT D800
1Cắt mặt đường BTXMChương V, E-HSMT7,3210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, (bê tông tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống)Chương V, E-HSMT21,94m3
3Đào xúc xà bần và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy địnhChương V, E-HSMT0,219100m3
4Đào rãnh, đất cấp III và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy địnhChương V, E-HSMT2,572100m3
5Làm lớp đá đệm đá 4x6, móng cốngChương V, E-HSMT18,24m3
6Cung cấp, lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 800mm (cống qua đường H30)Chương V, E-HSMT13đoạn ống
7Cung cấp, lắp đặt gối cống D800Chương V, E-HSMT22gối
8Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đườngChương V, E-HSMT4,8m2
9Trát mối nối cống vữa XM M100Chương V, E-HSMT0,07m3
10Quét nhựa chống thấm ống cốngChương V, E-HSMT138,16m2
11Làm lớp đá đệm đá 4x6 hố gaChương V, E-HSMT0,51m3
12Bê tông hố ga M200, đá Dmax=20Chương V, E-HSMT4,25m3
13Thép bao hố gaChương V, E-HSMT0,036tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép thép tròn hố gaChương V, E-HSMT0,001tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép trònChương V, E-HSMT0,076tấn
16Thép bao tấm đanChương V, E-HSMT0,103tấn
17Sản xuất bê tông tấm đan, đá Dmax=20, M250Chương V, E-HSMT0,36m3
18Lắp dụng tấm đanChương V, E-HSMT4cái
19Lót giấy dầuChương V, E-HSMT0,997100m2
20Đổ BTXM mặt đường 22cm M300, đá Dmax=40Chương V, E-HSMT21,94m3
21Làm lớp đá đệm đá 4x6 cửa xảChương V, E-HSMT0,82m3
22Bê tông sân cống M200, đá Dmax=40Chương V, E-HSMT4,53m3
23Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K95 (Tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT2,195100m3
Q NỀN MẶT ĐƯỜNG KM11+334-KM11+400
R XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤6cm và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy địnhChương V, E-HSMT3,218100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT1,418100m2
3Thảm mặt đường bằng HH đá dăm đen 19, chiều dày đã lèn ép 6cmChương V, E-HSMT1,418100m2
4Sản xuất HH đá dăm đen 19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trìnhChương V, E-HSMT0,196100tấn
S MẶT ĐƯỜNG BTN
1Tưới lớp dính bám mặt đường, bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT10,315100m2
2Bù vênh + thảm bê tông nhựa C19 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT10,929100m2
3Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến ví trí công trìnhChương V, E-HSMT1,508100tấn
T AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn tim đường, làn đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mmChương V, E-HSMT8,69m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm, sơn gờ giảm tốcChương V, E-HSMT10,5m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, sơn gờ giảm tốcChương V, E-HSMT10,5m2
4Vạch dừng xe, chiều dày lớp sơn 2,0 mmChương V, E-HSMT9,5m2
U NỀN MẶT ĐƯỜNG KM11+904 - KM12+006
V XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤6cm và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy địnhChương V, E-HSMT0,931100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT0,931100m2
3Thảm mặt đường bằng hỗn hợp đá dăm đen 19, chiều dày đã lèn ép 6cmChương V, E-HSMT0,931100m2
4Sản xuất hỗn hợp đá dăm đen 19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trìnhChương V, E-HSMT0,128100tấn
W MẶT ĐƯỜNG BTN
1Tưới lớp dính bám mặt đường, bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT10,998100m2
2Bù vênh + thảm bê tông nhựa C19 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT11,404100m2
3Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trìnhChương V, E-HSMT1,574100tấn
X AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn tim đường, làn đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mmChương V, E-HSMT5,14m2
Y ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
Z KM5+217 - KM5+358; KM8+200 - KM8+700
1Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác phản quang A70Chương V, E-HSMT6biển
2Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật phản quangChương V, E-HSMT2biển
3Gia công thép biển báo L50x50x4Chương V, E-HSMT0,048tấn
4Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêmChương V, E-HSMT2cái
5Bê tông móng trụ, M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT0,68m3
6Cung cấp trụ tre tại công trườngChương V, E-HSMT60m
7Sơn trụ tre, sơn 2 lớp phản quangChương V, E-HSMT15,7m2
8Công luân chuyển cho các đoạn và đảo bảo giao thôngChương V, E-HSMT3công
9Cung cấp dây nhựa PVC phản quangChương V, E-HSMT360m
10Công trực chốt đảm bảo giao thông, phân luồn giao thôngChương V, E-HSMT5công
AA KM11+334-KM11+400; Km11+904 - Km12+006
1Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác phản quang A70Chương V, E-HSMT6biển
2Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật phản quangChương V, E-HSMT2biển
3Gia công thép biển báo L50x50x4Chương V, E-HSMT0,048tấn
4Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêmChương V, E-HSMT2cái
5Bê tông móng trụ, M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT0,68m3
6Cung cấp trụ tre tại công trườngChương V, E-HSMT60m
7Sơn trụ tre, sơn 2 lớp phản quangChương V, E-HSMT15,7m2
8Công luân chuyển cho các đoạn và đảo bảo giao thôngChương V, E-HSMT3công
9Cung cấp dây nhựa PVC phản quangChương V, E-HSMT260m
10Công trực chốt đảm bảo giao thông, phân luồn giao thôngChương V, E-HSMT3công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng Đá dăm đen, BTN và ATGT….
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)53
2 Quản lý chất lượng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)31
4 Đội trưởng thi công 2 - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt4
3 Thiết bị tưới nhựa Hoạt động tốt1
4 Máy rải BTN Hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh sắt 8T - 10T Hoạt động tốt1
6 Máy lu 12T - 16T Hoạt động tốt1
7 Lu bánh lốp 16T Hoạt động tốt1
8 Trạm trộn BTN (đồng bộ) Hoạt động tốt1
9 Máy cào bóc BTN Hoạt động tốt1
10 Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng Hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->