Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244194-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220202291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 09:44:00 đến ngày 2022-03-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,695,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1042E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2085E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV (theo quy định), có kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.486.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.458.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương; đáp ứng yêu cầu tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường 3 năm (Ba sáu tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 3 hợp đồng (mỗi năm 1 hợp đồng) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm cán bộ kỹ thuật 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông ít nhất 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60T /h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn.
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy rải thảm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu rung hai bánh thép tải trọng 6 -:- 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Bánh lốp tải trọng ≥16,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu tĩnh bánh thép tải trọng 10 -:-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
9-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị gồm: Nồi nấu, máy sơn vạch kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu và tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥4 Tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông đoạn Km147 -:- Km152 và Km161 -:- Km162, QL.32, tỉnh Yên Bái.
180 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ, địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Yên Bái. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn giám sát kiểm định xây dựng. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Yên Bái. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ; - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Yên Bái.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ, địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng (theo Nghị Định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). 2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ, địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.8357.1444 Fax: 04.8357.1440; - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ: - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. - Số điện thoại: 02163.818.128 Số Fax: 02163.818.129.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam. - Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.8357.1444 Fax: 04.8357.1440.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ PHÍ MÔI TRƯỜNG
1Chi phí phí môi trường1Khoản
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM147 -:- KM152.
1Đào nền đường đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật285,651m3
2Đắp nền đường K95Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.132,8274m3
3Đào rãnh đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật511,1917m3
4Đào lề gia cố đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật466,3807m3
5Đào khuôn đường đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật160,7306m3
6Đào xới đầm lèn K98Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật151,0125m3
7Cắt mặt đường Htb=7cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.646,8m
8Đào mặt đường cũ Htb= 7cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật449,5112m3
9Tưới nhựa dính bám TCN 0,5Kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.681,526m2
10Hoàn trả mặt đường cũ bằng BTNR 25 h =7cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.681,526m2
11Móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 18cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật503,375m2
12Móng đá dăm nước lớp trên h = 15cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật503,375m2
13Láng nhựa mặt đường 1 lớp nhựa 1,8 kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật503,375m2
14Tưới nhũ tương dính bám lớp trên 0,3kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16.064,8008m2
15Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38.307,7076m2
16Thảm mặt đường BTN C12.5, h = 6cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật37.748,4397m2
17Bù vênh BTN C12.5Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật236,0181m3
18Bù vênh BTNR 25Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật767,1106m3
19Bê tông gia cố lề BTXM M250, dày 20cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật680,9962m3
20Cát đệm lót bê tông gia cố h=3cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật102,1494m3
C RÃNH HÌNH THANG LẮP GHÉP ĐOẠN KM147 -:- KM152.
1Rãnh hình thang lắp ghép bằng tấm bê tông đúc sẵn M200 (0,7 x 50 x 60) đáy rãnh lót nilon, đổ bê tông tại chỗ M200, dày 7cm.Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.350,08m
2Bê tông M200 gia cố mép rãnhHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật67,0016m3
3Cát đệm bê tông gia cố mép rãnh h=3cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33,5008m3
D RÃNH KÍN CHỊU LỰC LẮP GHÉP ĐOẠN KM147 -:- KM152
1Rãnh kín chịu lựclắp ghép hình chữ U có tấm đậy hoàn chỉnh bằng BTCT M250, kích thước lòng rãnh B=0,6Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật31m
E TẤM BẢN ĐẬY RÃNH VÀO NHÀ DÂN ĐOẠN KM147 -:- KM152
1Tấm bản đậy rãnh vào nhà dân bằng BTCT M250Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật72tấm
F HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG ĐOẠN KM147 -:- KM152
1Hộ lan tôn sóngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật48m
2Biển báo (tam giác) chiều dài cạnh 87,5cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật50biển
3Biển báo chữ nhật KT: 0,85x0.375mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13biển
4Biển báo chữ nhật KT: 2,4x0,75m (2cột)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1biển
5Sơn vạch kẻ đườngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.658,32m2
6Đinh phản quangHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật221cái
7Cọc tiêu BTXM M200Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
8Sơn hộ lan cứng BTXM Sơn 2 lớp mặtHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật497,12m2
G SỬA CHỮA CỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN KM147 -:- KM152
1Cống bản hộp 1x1m cọc P22, Km148 + 262 (nối cống)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cống
2Gia cố bậc nước, sửa tường đầu các cống BTXM M200Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,32m3
H SỬA CHỮA TỨ NÓN VÀ ỐP MÁI TALUY CẦU KHE MÒN
1Khối lượng thép D≤ 10mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật781,2453Kg
2Khối lượng thép 10Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật313,3806Kg
3Bê tông lót tứ nón dày 5cm M100; chân khay dày 10cm M100Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,79m3
4Bê tông chân khay M300Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,76m3
5Bê tông tứ nón dày 15cm M300Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,03m3
6Đào đất thi côngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,14m3
7Đắp cấp phối sỏi suối (tận dụng vật liệu đào)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,056m3
8Đắp cấp phối tứ nónHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,5m3
9Phá dỡ đá xây tứ nón mố hiện trạngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3m3
10Gạch xây bậc lên xuốngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,0312m3
11Vữa xi măng M150Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,33m3
I SỬA CHỮA GỜ LAN CAN TRÊN NHỊP, TRÊN MỐ CẦU CẦU KHE MÒN
1Khối lượng thép 10Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật941,539Kg
2Đục phá lan can cũ BTCTHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,68m3
3Lỗ khoan D16mm, L=100mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật780lỗ
4Keo gắn cốt thép khoan cấyHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,87lít
5Quét keo dính bám bê tông mật độ 0,25l/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,56m2
6Bê tông M350Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,582m3
7Sơn gờ lan can vàng đen 2 lớpHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật64,146m2
8Thép ốngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.319,949Kg
9Thép bảnHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.362,65Kg
10Bu lông D22, L=550mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật88con
11Tiêu phản quangHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật44cái
12Đinh rút D4.8x16Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật88con
13Tấm thép dày 6mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,36kg
14Decal màu vàngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,12m2
15Decal màu denHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,12m2
16Hàn tấm thép vào tay vịnHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,24m
J NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM161 -:- KM162.
1Đào nền đường đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật71,3981m3
2Đắp nền đường K95Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật193,2825m3
3Đào đất gia cố thành rãnh C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,1099m3
4Đào rãnh đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật215,5589m3
5Đào lề gia cố đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật70,0739m3
6Đào khuôn đường đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật322,0896m3
7Đào xới đầm lèn K98Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật302,1477m3
8Cắt mặt đường Htb=7cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật364,2m
9Đào mặt đường cũ Htb= 7cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36,498m3
10Tưới nhựa dính bám TCN 0,5Kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật521,4m2
11Hoàn trả mặt đường cũ bằng BTNR 25 h =7cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật521,4m2
12Móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 18cm (cạp mở rộng)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.022,799m2
13Móng đá dăm nước lớp trên h = 15cm (cạp mở rộng)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.022,799m2
14Láng nhựa mặt đường 1 lớp nhựa 1,8 kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.022,799m2
15Tưới nhũ tương dính bám lớp trên 0,3kg/m2 lớp trênHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.915,078m2
16Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8.588,3828m2
17Thảm mặt đường BTN C12.5, h = 6cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8.390,5331m2
18Bù vênh BTN C12.5Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật69,2265m3
19Bù vênh BTNR 25Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật205,3645m3
20Bê tông gia cố lề M250, dày 20cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật104,702m3
21Cát đệm bê tông gia cố lề h=3cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,7053m3
K RÃNH HÌNH THANG LẮP GHÉP ĐOẠN KM161 -:- KM162
1Rãnh hình thang lắp ghép bằng tấm bê tông đúc sẵn M200 (0,7 x 50 x 60) đáy rãnh lót nilon, đổ bê tông tại chỗ M200, dày 7cm.Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật993,84m
2Bê tông M200 gia cố mép rãnhHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,88m3
3Cát đệm bê tông gia cố mép rãnh h=3cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,94m3
L RÃNH KÍN CHỊU LỰC LẮP GHÉP ĐOẠN KM161 -:- KM162
1Rãnh kín chịu lực lắp ghép hình chữ U có tấm đậy hoàn chỉnh bằng BTCT M250, kích thước lòng rãnh B=0,6Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19m
M TẤM BẢN ĐẬY RÃNH VÀO NHÀ DÂN ĐOẠN KM161 -:- KM162
1Tấm bản đậy rãnh vào nhà dân bằng BTCT M250Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật100tấm
N HỆ THỐNG CỐNG, RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC ĐOẠN KM161 -:- KM162.
1Cống hộp BTCT L0=100 cọc 39, Km156 + 067,56 (Thay mới)KM161+067.561cống
2Cống bản BTCT L0=100, Cống hộp BTCT L0=100 cọc P76, Km161+333,58 (Thay mới)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cống
3Gia cố bậc nước, sửa tường đầu cống7,68m3
4Sửa chữa rãnh dọc thoát nước BTXM M20017,6952m3
O HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG ĐOẠN KM161 -:- KM162.
1Cọc H BTXM M200Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cọc
2Số biển báo (tam giác) chiều dài cạnh 87,5cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6biển
3Số biển báo chữ nhật KT: 2,4x1,5m (2cột)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1biển
4Sơn vạch kẻ đườngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật335,15m2
P CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo trên giá đỡ (biển I.440, KT 0,4x1,3; biển tam giác W.203 a,b,c; W,245a; W.227; R.302a,b)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Biển báo chữ nhật I.441 A,B,C. KT (b*h =0,9*1,3)mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Tiêu chóp phân lànHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30cái
4Đèn cảnh báo chạy bằng pinHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Nhân công đảm bảo giao thôngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật240công
6Cờ tín hiệu điều khiển giao thôngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1042E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2085E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV (theo quy định), có kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.486.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.458.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương; đáp ứng yêu cầu tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường 3 năm (Ba sáu tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 3 hợp đồng (mỗi năm 1 hợp đồng) công trình giao thông.53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.42
3 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm cán bộ kỹ thuật 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông ít nhất 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60T /h1
2 Ô tô Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn.5
3 Máy rải thảm Công suất ≥ 130 CV1
4 Máy lu Lu rung hai bánh thép tải trọng 6 -:- 8 tấn1
5 Máy lu Bánh lốp tải trọng ≥16,0 tấn1
6 Máy lu Lu tĩnh bánh thép tải trọng 10 -:-12 tấn1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m32
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L3
9 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Thiết bị gồm: Nồi nấu, máy sơn vạch kẻ đường1
10 Thiết bị tưới nhựa Thiết bị nấu và tưới nhựa đường1
11 Máy nén khí Máy nén khí1
12 Ô tô tưới nhựa Tải trọng ≥4 Tấn.1
13 Thí nghiệm Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->