Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220300706-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220300686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 10:12:00 đến ngày 2022-03-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,710,933,755 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.013E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó tối thiểu phải có 01 hợp đồng bao gồm các hạng mục chính: Mặt đường BTNN, thoát nước BTCT, đường ống cấp nước và giá trị tối thiểu 4.700.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình đường bộ cấp III (hoặc 2 công trình đường bộ cấp IV) trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay, đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 4,7 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay, đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 4,7 tỷ đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay, đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình cấp thoát nước cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyênh nghành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực- Từ năm 2018 đến nay, đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 4,7 tỷ đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình xây dựng- Từ năm 2018 đến nay, đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 4,7 tỷ đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 12/24 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô (hoặc xe tải gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 2,5 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh lốp (máy lu nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 16 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải BTNN
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-140 CV (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe hoặc máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Nâng cấp đường liên ấp 1 - 2, xã Long Thọ, huyện Nhơn Trạch
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.561655).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập: Công ty Cổ phần Xây dựng – Giao thông Trí Dũng. + Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Địa chỉ: Số 687 Đường Hùng Vương Ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Quốc Tế


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.561655).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.561655).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.561.565)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai (Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước, Số 2 Nguyễn Văn trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V4,921100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,576100m3
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo chương V26,105100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V8,367100m3
5Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V39,51100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo chương V39,51100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V39,51100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo chương V39,51100m2
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmTheo chương V16cái
2Cung cấp biển báo phản quang tròn đường kính 70cmTheo chương V2cái
3Cung cấp biển báo tên đường KT 75x40cmTheo chương V4cái
4Cung cấp biển báo chữ nhật KT 30x50cmTheo chương V2cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo chương V16cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo chương V2cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo chương V6cái
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V0,13100m2
9Cung cấp bu lông gắn biển báo L=12cmTheo chương V48bộ
10Cung cấp trụ đỡ biển báo L=2,7mTheo chương V6trụ
11Cung cấp trụ đỡ biển báo L=3,3mTheo chương V7trụ
12Cung cấp bu long M16, L=70cmTheo chương V13bộ
13Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V0,092tấn
C MƯƠNG ĐAN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V13,321100m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (ván khuôn bê tông lót)Theo chương V3,393100m2
3Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương (ván khuôn thành mương)Theo chương V49,175100m2
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V9,026100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V38,508tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép nắp đan DTheo chương V11,099tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V20,376tấn
8Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V2,844tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V152,689m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V484,389m3
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (nắp đan mương, nắp đan cửa xả)Theo chương V133,965m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo chương V1.697,54cái
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V17,495100m3
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V95,278m2
D DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chương V0,15100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo chương V0,035100m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,779100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V0,7m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,764100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V0,035100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V0,035100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V0,035100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V0,035100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V0,035100m2
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,059100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V0,509m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,772m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (cốt thép nắp đan Theo chương V0,059tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo chương V3cái
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo chương V1,97100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm D168x5,6mm bảo vệ ống băng đườngTheo chương V0,115100m
18Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 63mmTheo chương V2cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mmTheo chương V1cái
20Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/63mmTheo chương V1cái
21Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D63/27mmTheo chương V25cái
22Hàn nối vòng đai, mặt bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmTheo chương V1bộ
23Hàn nối vòng đai, mặt bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 63mmTheo chương V1bộ
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mmTheo chương V1,97100m
E AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo chương V6cái
2Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmTheo chương V6cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển báo KT160x200cmTheo chương V2cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo chương V10cái
5Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật KT 160x200cmTheo chương V2cái
6Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật KT 80x140cmTheo chương V6cái
7Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật KT 25x120cmTheo chương V2cái
8Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật KT 30x80cmTheo chương V2cái
9Cung cấp trụ biển báo L=2.3mTheo chương V2trụ
10Cung cấp trụ biển báo L=2.7mTheo chương V6trụ
11Cung cấp trụ biển báo L=3.3mTheo chương V6trụ
12Cung cấp trụ biển báo L=3.5mTheo chương V4trụ
13Cung cấp bulong gắn biển báoTheo chương V44bộ
14Cung cấp nắp chụpTheo chương V18cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V2,16100m
16Cung cấp giấy phản quang dán trụ ống nhựaTheo chương V0,996m2
17Cung cấp giấy cuộn công trìnhTheo chương V1.000m
18Cung cấp đèn chớp nháyTheo chương V12bộ
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V1,56m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.013E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó tối thiểu phải có 01 hợp đồng bao gồm các hạng mục chính: Mặt đường BTNN, thoát nước BTCT, đường ống cấp nước và giá trị tối thiểu 4.700.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình đường bộ cấp III (hoặc 2 công trình đường bộ cấp IV) trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay, đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 4,7 tỷ đồng.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay, đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 4,7 tỷ đồng53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay, đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình cấp thoát nước cấp IV trở lên.53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyênh nghành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực- Từ năm 2018 đến nay, đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 4,7 tỷ đồng32
5 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình xây dựng- Từ năm 2018 đến nay, đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 4,7 tỷ đồng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Có giấy kiểm định còn thời hạn1
2 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Có giấy kiểm định còn thời hạn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
4 Máy lu tĩnh Trọng tải ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)2
5 Máy lu rung Trọng tải ≥ 12/24 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
6 Máy san hoặc máy ủi Công suất ≥ 108 CV (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
7 Cần trục ô tô (hoặc xe tải gắn cẩu) Sức nâng ≥ 2,5 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
8 Ô tô tải tự đổ Trọng tải ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)2
9 Máy lu bánh lốp (máy lu nhựa) Trọng tải ≥ 16 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
10 Máy rải BTNN Công suất 130-140 CV (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
11 Xe hoặc máy phun tưới nhựa đường Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn1
12 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
13 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
14 Máy hàn kim loại Hoạt động tốt2
15 Máy cắt sắt Hoạt động tốt2
16 Máy đục bê tông Hoạt động tốt1
17 Máy khoan Hoạt động tốt2
18 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
19 Máy phát điện dự phòng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->