Gói thầu: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu S35 thuộc hệ thống thủy nông Vụ Bản

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220300545-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Vụ Bản
Tên gói thầu Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu S35 thuộc hệ thống thủy nông Vụ Bản
Số hiệu KHLCNT 20220217955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 10:11:00 đến ngày 2022-03-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,047,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3047E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.174E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.133.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) cấp IV trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) cấp IV trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình cấp IV trở lên;- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã trực tiếp thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên;- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Vụ Bản
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu S35 thuộc hệ thống thủy nông Vụ Bản
Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu S35 thuộc hệ thống thủy nông Vụ Bản
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Vụ Bản , địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Vụ Bản. Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 0228820019
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Nadeco. Địa chỉ: Km2 đường Văn Cao, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, điện thoại: 02283848727. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Nam Định, Địa chỉ: Số 07 Trần Nhật Duật, phường Vị Xuyên, TP Nam Định, Tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236; Địa chỉ: Thôn Vinh Thọ, xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, điện thoại: 0943112236. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV KTCTTL Vụ Bản, Địa chỉ: Thị trấn gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định số điện thoại 0228820019.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Vụ Bản , địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Vụ Bản. Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 0228820019


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình NN và PTNT hoặc công trình thủy lợi. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình NN và PTNT hoặc công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018; 2019; 2020. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực. Các tài liệu để chứng minh loại cấp công trình tham gia và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 9. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính hoặc Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Vụ Bản. Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 0228820019
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 57 Vị Hoàng, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 172 Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 172 Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nạo vét
1Đào bùnMô tả kỹ thuật theo chương V8.670,16m3
2Đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V416,01m3
3Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5.408,09m3
4Đất đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V6.722,1m3
5Đắp đất hoàn trả chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V709,32m3
6Đào khai thác đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.631,9536m3
7Vận chuyển đất đến vị trí để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.631,9536m3
8Vận chuyển đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9.932,8571m3
9Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V355,222m3
10Trung chuyển đất từ cống (Km0+730) đến vị trí đắpMô tả kỹ thuật theo chương V391,5084m3
11Đóng cọc tre gia cố L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V74.140m
12Lớp đệm đá 2x4 lót chân khay dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V98,85m3
13Lớp đệm đá 2x4 lót mái kè dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V815,26m3
14Đá hộc xây chân khay vữa XM100# KT(50x50)cmMô tả kỹ thuật theo chương V494,26m3
15Đá hộc xây đỉnh mái vữa XM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V713,38m3
16Đá hộc xây dầm dọc vữa XM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V129,26m3
17Đá hộc lát khan có chít mạch VXM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V1.954,35m3
18Bê tông M200# đá 1x2 vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,33m3
19Ván khuôn tấm BT làm vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V82,6m2
20Đá 2x4 làm tầng lọc ngược dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,65m3
21Đá 1x2 làm tầng lọc ngược dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,33m3
22Lắp đặt vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V412cái
23Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V499,73m2
24Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường làn khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V335,63m2
25Bê tông M200# đá 1x2 cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V44,48m3
26Ván khuôn tấm bê tông cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V497,55m2
27Sơn cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V535,44m2
28Đá xây cầu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V31,32m3
29Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.776,11m3
30Đắp cát đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.869,01m3
31Móng đá thải dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.288,5m3
32Lớp Ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6.460,7m2
33Mặt đường BTXM M250# dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.306,71m3
34Cắt khe mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,182100m
35Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V199,34m2
36Bê tông móng M200#, đá 2x4 tường bo chân bờ phía ruộngMô tả kỹ thuật theo chương V553,87m3
37Ván khuôn móng tường bo chân bờ phía ruộngMô tả kỹ thuật theo chương V194,34m2
38Xây tường Gạch bê tông đặc VXMM75# chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V378,96m3
39Bê tông giằng M200#, đá 1x2 tường bo chân bờ phía ruộngMô tả kỹ thuật theo chương V32,07m3
40Ván khuôn giằng tường bo chân bờ phía ruộngMô tả kỹ thuật theo chương V194,34m2
41Cốt thép xà mũ DMô tả kỹ thuật theo chương V1.599,42Kg
42Đào phá mặt đường cũ BTXM dày 15cm đường cũ bằng máy:Mô tả kỹ thuật theo chương V223,74m3
43Vận chuyển đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V223,74m3
44Đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V581,09m3
45Đào phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V581,09m3
46Đóng cọc tre =3m. Phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.536m
47Đóng cọc tre =3m. Phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V768m
48Tre song tử, L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V190m
49Phên nứa chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V115,2m2
50Dây thép buộc 3 lyMô tả kỹ thuật theo chương V19,18kg
51Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V85ca
52Chặt cây đánh gốc đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100cây
53Chặt cây đánh gốc đường kính D30Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
54Đào bụi chuốiMô tả kỹ thuật theo chương V15Bụi
55Đào bụi treMô tả kỹ thuật theo chương V20bụi
56Phát bụiMô tả kỹ thuật theo chương V1.100m2
B Kè mái
1Đóng cọc tre gia cố L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V13.212,5m
2Lớp đệm đá 2x4 lót chân khay dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
3Đá hộc xây chân khay vữa XM100# KT(1,4x0,6)cmMô tả kỹ thuật theo chương V126,84m3
4Đá hộc xây tường vữa XM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V135,9m3
5Lớp đệm đá 2x4 lót mái kè dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V52,64m3
6Đá hộc xây đỉnh mái vữa XM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V26,56m3
7Đá hộc xây dầm dọc vữa XM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V8,11m3
8Đá hộc lát khan có chít mạchVXM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V129,31m3
9Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường làn khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V13,98m2
10Mua và đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
11Đá 1x2 làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
12Rải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V65m2
13Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường làn khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V26,27m2
14Bê tông M200# đá 1x2 cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V3,38m3
15Ván khuôn cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V37,75m2
16Sơn cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V40,63m2
17Đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V975,15m3
18Đào phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V975,15m3
19Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
C Cống điều tiết trên kênh (03 cống)
1Cọc tre dài 3,0m gia cố móngMô tả kỹ thuật theo chương V10.836m
2Bê tông lót 100# móng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V14,45m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V10,15m2
4Bê tông móng 250# đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V79,79m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V66,96m2
6Cốt thép móng CB-300V: DMô tả kỹ thuật theo chương V4.373,87Kg
7Bê tông tường bên 250# đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V77,37m3
8Ván khuôn tường bênMô tả kỹ thuật theo chương V329,18m2
9Cốt thép tường CB-300V: 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V6.643,5Kg
10Bê tông mặt cầu M300#Mô tả kỹ thuật theo chương V11,78m3
11Bê tông gờ lan can, gờ chắn M300#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
12Bê tông lớp phủ M300#Mô tả kỹ thuật theo chương V4,06m3
13Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V51,6m2
14Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
15Ván khuôn lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,32m2
16Cốt thép mặt cầu: CB-300V: 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V1.418,55Kg
17Cốt thép mặt cầu: CB-300V: 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V212,76Kg
18Bê tông tấm đan 250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
19Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V15,66m2
20Cốt thép đan công tác CB-300V: 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V181,44Kg
21Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Bê tông 250#, đá 1x2 bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V13,9m3
23Cốt thép bản vượt CB-300V: 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V1.718,08Kg
24Cốt thép bản vượt CB-240T: DMô tả kỹ thuật theo chương V17,06Kg
25Ván khuôn đổ bê tông bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V17,12m2
26Đá dăm đệm bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V27,8m3
27Thép bản mạ kẽm lan can cốngMô tả kỹ thuật theo chương V575,52Kg
28Thép ống mạ kẽm lan can cốngMô tả kỹ thuật theo chương V343,62Kg
29Sản xuất lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V919,14Kg
30Lắp đặt lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V919,14Kg
31Bulong móc M22 lan can cốngMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
32Khớp nối PVCMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m
33Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,15m2
34Xây đá hộc mái bằng VXMM100# gia cố thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V37,51m3
35Xây đá hộc mái nghiêng VXMM100# gia cố thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V74,25m3
36Xây đá hộc mái bằng VXMM100# gia cố hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V27,44m3
37Xây đá hộc mái nghiêng VXMM100# gia cố hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V70,78m3
38Đá dăm lót 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V62,16m3
39Bê tông M200# đá 1x2 cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
40Ván khuôn tấm bê tông cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V45,3m2
41Sơn cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V48,75m2
42Bê tông lót 100# móng chính cầu mángMô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
43Bê tông cầu máng M250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,47m3
44Ván khuôn cầu mángMô tả kỹ thuật theo chương V51,01m2
45Cốt thép cầu máng CB-300V: 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V757,48Kg
46Bê tông M250# đá 1x2 thanh chống cầu mángMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
47Ván khuôn thanh chống cầu mángMô tả kỹ thuật theo chương V1,22m2
48Cốt thép thanh chống DMô tả kỹ thuật theo chương V1,68Kg
49Cốt thép thanh chống D>10mm cầu mángMô tả kỹ thuật theo chương V8,43Kg
50Mặt đường BTXM M250#, đá 2x4 dầy 20cm - Vuốt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31,742m3
51Ván khuôn đường - Vuốt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V158,71m2
52Lớp ni lông chống mất nước - Vuốt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V158,71m2
53Bê tông 250# đá1x2 cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
54Bê tông 250# đá1x2 dầm, giằng dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
55Bê tông 250# đá1x2 sàn mái dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
56Ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V24,89m2
57Ván khuôn dầm, giằng dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V2,22m2
58Ván khuôn sàn mái dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V8,52m2
59Cốt thép cột dàn van CB-240T: DMô tả kỹ thuật theo chương V92,85Kg
60Cốt thép cột dàn van CB-300V: 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V534,41Kg
61Cốt thép cột dàn van CB-300V: D> 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,88Kg
62Bê tông M150# bệ chân cầu thang dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
63Ván khuôn bệ chân cầu thang dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
64Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn đường kính ống D60mm -Lan can dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V21,45m
65Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn đường kính ống D42mm - Lan can dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V24,9m
66Thép vuông - Lan can dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V10,56Kg
67Thép bản - Lan can dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V5,64Kg
68Sơn các loại sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước - Lan can dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
69Thép góc L60 - L75 - Cầu thang dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V311,58Kg
70Gia công, lắp đặt thép góc - Cầu thang dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V311,58Kg
71Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn đường kính ống D42mm - Cầu thang dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V45,3m
72Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn đường kính ống D27mm - Cầu thang dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
73Sơn các loại sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước - Cầu thang dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
74Thép hình các loại - Cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1.154,82Kg
75Thép bản - Cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1.537,61Kg
76Sản xuất cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V2.692,43Kg
77Lắp đặt cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V2.692,43Kg
78Cao su củ tỏi D42Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m
79Cao su lá bịt đầu cửa và kín nước đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
80Bu lông D25, L=180mm - Cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Bu lông D16, L=100mm - Cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
82Bu lông D12, L=180mm - Cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
83Sơn các loại sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước - Cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V67,5m2
84Thép I140 - Hèm cửa + Đệm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V119,19Kg
85Thép C200 - Hèm cửa + Đệm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V835,41Kg
86Thép bản - Hèm cửa + Đệm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V420,44Kg
87Thép tròn - Hèm cửa + Đệm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V97,41Kg
88Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông - Hèm cửa + Đệm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V1.472,45Kg
89Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông - Hèm cửa + Đệm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V1.472,45Kg
90Sơn các loại sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước - Hèm cửa + Đệm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V45m2
91Vít nâng V3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
92Đào hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1.135,35m3
93Đào phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V339,76m3
94Đắp đất hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V571,65m3
95Đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V339,76m3
96Đóng, nhổ cọc tre L=1,5. Ngập đất - rãnh thoát nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V694m
97Đóng, nhổ cọc tre L=1,5. Không ngập đất - rãnh thoát nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V347m
98Phên nứa chắn đất - rãnh thoát nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V173,4m2
99Tre song tử, L=4,5m - rãnh thoát nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V346,815m
100Dây thép buộc 3 ly - rãnh thoát nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
101Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9Ca
102Đóng, nhổ cọc tre L=3m (phần ngập đất) - Gia cố đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V888m
103Đóng, nhổ cọc tre L=3m (phần không ngập đất) - Gia cố đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V444m
104Tre song tử, L=5m - Gia cố đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V112,5m
105Phên nứa chắn đất - Gia cố đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V133,2m2
106Cọc tre dài 3,0m - Gia cố mái đào chống sạtMô tả kỹ thuật theo chương V321m
107Tre song tử, L=4,5m - Gia cố mái đào chống sạtMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m
108Phên nứa chắn đất - Gia cố mái đào chống sạtMô tả kỹ thuật theo chương V21,3m2
109Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V30,74m3
110Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
111Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V36,39m3
D Cống bản
1Cọc tre dài 2.5m đóng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V782,5m
2Bê tông móng M200# móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
3Ván khuôn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,91m2
4Gạh xây thân mố Vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7m3
5Trát tường đầu vữa XM M75# dầy 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,72m3
6Bê tông mũ mố, giằng tường M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
7Ván khuôn mũ mố, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,82m2
8Cốt thép mũ mố, giằng tường DMô tả kỹ thuật theo chương V47,36Kg
9Cốt thép mũ mố, giằng tường DMô tả kỹ thuật theo chương V158,71Kg
10Bê tông mặt cống M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
11Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V35,36m2
12Cốt thép mặt cống DMô tả kỹ thuật theo chương V5,21Kg
13Cốt thép mặt cống DMô tả kỹ thuật theo chương V953,3Kg
14Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V50,94m3
15Đắp đất hoàn thành bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V25,01m3
16Bê tông M200# đá 1x2 cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
17Ván khuôn tấm bê tông cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V15,1m2
18Sơn cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V16,25m2
E Hạng mục: Sửa chữa dàn van + cánh cửa cống Km3+204,17
1Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
2Cốt thép cột dàn van DMô tả kỹ thuật theo chương V70,17Kg
3Cốt thép cột dàn van DMô tả kỹ thuật theo chương V5,43Kg
4Ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
5Bộ nâng đỡ cánh phai V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Thép hình các loại - Cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V78,38Kg
7Thép bản - Cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V234,79Kg
8Sản xuất cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V313,17Kg
9Lắp đặt cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V313,17Kg
10Vít chìmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Cao su củ tỏi P30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18m
12Cao su tấm 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m2
13Bu lông M250x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Sơn các loại sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,79m2
15Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
16Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
F Hạng mục: Sửa chữa dàn van + cánh cửa cống Km3+330
1Bê tông tường cống M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
2Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
3Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
4Cốt thép cột dàn van DMô tả kỹ thuật theo chương V83,44Kg
5Cốt thép cột dàn van DMô tả kỹ thuật theo chương V6,34Kg
6Ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V3,39m2
7Bộ nâng đỡ cánh phai V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Thép hình các loại - Cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V90,39Kg
9Thép bản - Cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V315,36Kg
10Sản xuất cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V405,75Kg
11Lắp đặt cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V405,75Kg
12Vít chìmMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
13Cao su củ tỏi P30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,38m
14Cao su tấm 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m2
15Bu lông M250x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Sơn các loại sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
17Gạch xây tường vữa XM M75# hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
18Trát tường đầu vữa XM M75# dầy 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
19Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
20Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
21Tháo dỡ thép U (TT:5,9kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
G Hạng mục: Cống tròn D500 ngang đường
1Cọc tre dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V5.012,5m
2Bê tông lót 100# móng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V8,02m3
3Bê tông móng M250#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,99m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V56,5m2
5Gạch xây tường đầu vữa XM M75# thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V7,58m3
6Gạch xây tường đầu vữa XM M75# hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
7Gạch xây tường cánh vữa XM M75# thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V6,01m3
8Gạch xây tường cánh vữa XM M75# hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
9Trát tường đầu vữa XM M75# dầy 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,14m3
10Trát tường cánh vữa XM M75# dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,94m3
11Đốt cống tròn BTCT D500, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V43Đoạn ống 1m
12Nối ống cống BT D500 bằng gạch đặcMô tả kỹ thuật theo chương V36Mối nối
13Đá xây thượng, hạ lưu VXM M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V6,07m3
14Đá dăm đệm móng cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
15Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
16Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
17Cốt thép cột dàn van DMô tả kỹ thuật theo chương V215,25Kg
18Cốt thép cột dàn van DMô tả kỹ thuật theo chương V13,86Kg
19Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V51,59Kg
20Thép bản cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V292,81Kg
21Sản suất thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V292,81Kg
22Thép U100x50x5,5mm cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V161,28Kg
23Sản suất thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V161,28Kg
24Lắp đặt thép bản, thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V454,09Kg
25Ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V12,74m2
26Ván khuôn cánh cửa dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,57m2
27Bộ nâng đỡ cánh phai V1Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
28Lắp đặt bộ cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
29Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V130m3
30Đắp đất hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V117,74m3
31Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7Ca
32Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xây, đá xâyMô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
33Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
H Hạng mục: Cống tròn D750 ngang đường
1Cọc tre dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V7.560m
2Bê tông lót 100# móng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V12,1m3
3Bê tông móng M250#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V42,42m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V72,15m2
5Gạch xây tường đầu vữa XM M75# thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V10,44m3
6Gạch xây tường đầu vữa XM M75# hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V4,72m3
7Gạch xây tường cánh vữa XM M75# thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V9,92m3
8Gạch xây tường cánh vữa XM M75# hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
9Trát tường đầu vữa XM M75# dầy 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,85m3
10Trát tường cánh vữa XM M75# dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,75m3
11Đốt cống tròn BTCT D750, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V46Đoạn ống 1m
12Nối ống cống BT D750 bằng gạch đặcMô tả kỹ thuật theo chương V39Mối nối
13Đá xây mặt bằng thượng, hạ lưu VXM M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V11,78m3
14Đá dăm đệm móng cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,57m3
15Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
16Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
17Cốt thép cột dàn van DMô tả kỹ thuật theo chương V242,2Kg
18Cốt thép cột dàn van DMô tả kỹ thuật theo chương V20,37Kg
19Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V82,18Kg
20Thép bản cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V292,81Kg
21Sản suất thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V292,81Kg
22Thép U100x50x5,5mm cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V213,15Kg
23Sản suất thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V213,15Kg
24Lắp đặt thép bản, thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V505,96Kg
25Ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V18,41m2
26Ván khuôn cánh cửa dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m2
27Bộ nâng đỡ cánh phai V1Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
28Lắp đặt bộ cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
29Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V279,83m3
30Đắp đất hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V253,03m3
31Đắp bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V66m3
32Đào phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V66m3
33Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7Ca
34Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V16,33m3
35Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
36Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V18,08m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3047E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.174E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.133.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) cấp IV trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)31
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) cấp IV trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)21
3 Cán bộ thanh toán 1 - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình cấp IV trở lên;- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)21
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 1 - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã trực tiếp thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên;- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥ 0,5m32
2 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥5T2
3 Máy hàn điện Công suất ≥ 14kW2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít3
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít3
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 KW2
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW2
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 KW2
9 Máy đầm cóc Công suất ≥ 60kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->