Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Km14-Km21, QL279D)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220246460-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh tra Sở Giao thông vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Km14-Km21, QL279D) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 09:57:00 đến ngày 2022-03-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,822,564,242 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 438,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.293E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc đạt 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 10,98 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đáp ứng Hạng III trở lên theo điều Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (03 người).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải Bê tông nhựa nóng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh thép, trọng lượng ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh thép, trọng lượng 6-8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Thiết bị phun tưới nhũ tương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun tưới nhũ tương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự đổ, tải trọng ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Thiết bị sơn kẻ vạch, lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn kẻ vạch mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh lốp lu bê tông nhựa, trọng lượng ≥16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị thổi bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thổi bụi mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu rung, bánh thép, trọng lượng ≥12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Km14-Km21, QL279D) Sửa chữa nền, mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn Km14-Km21, QL279D, tỉnh Lai Châu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Toàn bộ các dữ liệu về Biện pháp tổ chức thi công (thuyết minh, bản vẽ), các file tính toán (*.xls) phải giữ nguyên các công thức tính toán để tiện việc kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 438.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Lai Châu: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02313 876 597; Số fax: 02313 876 717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường bộ Việt Nam Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, P. Mỹ Đình 2 - Q.Nam Từ Liêm– TP.Hà Nội. Điện thoại : 0438.571.440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại của cán bộ phụ trách phát hành HSMT : 083.669.4.669 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.509,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.762,3 | m3 |
| C | Tăng cường trên mặt đường cũ | |||
| 1 | Cày xới mặt đường láng nhựa cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 41.033,69 | m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 41.033,69 | m2 |
| 3 | Lớp mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 41.033,69 | m2 |
| 4 | Láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 41.033,69 | m2 |
| D | Xử lý cao su, sình lún hư hỏng nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 65,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,98 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 32,55 | m3 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 3%, dày 15cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 16,28 | m3 |
| 4 | Lớp mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 108,5 | m2 |
| E | Cạp mở rộng nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 422,68 | m3 |
| 2 | Xáo xới lu lèn nền đường K>=0,98 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 380,18 | m3 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 3%, dày 15cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 190,09 | m3 |
| 4 | Lớp mặt đường cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 190,09 | m3 |
| 5 | Lớp mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.267,28 | m2 |
| 6 | Lớp mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.267,28 | m2 |
| F | Thảm BTNC 12,5 trên toàn bộ mặt đường (bao gồm trên mặt đường cũ + mở rộng nền, mặt đường) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 42.300,97 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 42.300,97 | m2 |
| G | Vuốt nối nút giao + vuốt hai đầu cầu+ vuốt về mặt đường cũ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 542,7 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 542,7 | m2 |
| H | Gia cố lề bằng BTXM | |||
| 1 | Đổ bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 250 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,9 | m3 |
| 2 | Lớp đá dăm đệm móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,45 | m3 |
| 3 | Nilon lót chống thấm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 90,79 | m2 |
| I | Sửa chữa, bổ sung rãnh thoát nước dọc hình thang | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp IV | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 117,1125 | m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 834,715 | m3 |
| 3 | Nilon lót chống thấm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.443,52 | m2 |
| 4 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 187,8658 | m3 |
| J | Bổ sung tấm đan qua nhà dân | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.087,5 | kg |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11,25 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 75 | cấu kiện |
| K | Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp IV | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 13,02 | m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 32,55 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 16 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 766,94 | kg |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,53 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 31 | cấu kiện |
| 7 | Cốt thép thân rãnh | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 556,14 | kg |
| 8 | Lớp đá dăm đệm móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 9 | Bê tông thân rãnh hộp đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,82 | m3 |
| 10 | Vữa xi măng M100 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 11 | Bê tông nền M250, đá 2x4 hoàn trả mặt đường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,98 | m3 |
| 12 | Lắp đặt thân rãnh | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 31 | cấu kiện |
| L | Cửa xả cuối đoạn rãnh | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 17,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 3 | Lớp đá dăm đệm móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 14,7 | m3 |
| M | Nâng thành rãnh | |||
| 1 | Bê tông nâng thành rãnh, đá 1x2, mác 150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 245,74 | m3 |
| N | Nâng tường đầu cống | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ neo cấy thép | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 33 | lỗ khoan |
| 2 | Thép neo cấy | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8,14 | kg |
| 3 | Bê tông nâng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 21,58 | m3 |
| 4 | Sơn trắng đỏ tường đầu cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 49 | m2 |
| O | Cống tròn D75, D100 | |||
| 1 | Cốt thép ống cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 244,06 | kg |
| 2 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 27,41 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE D300 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 6 | Vữa xi măng M100 mối nối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | m3 |
| 7 | Đào móng cống đất cấp IV | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 75,18 | m3 |
| 8 | Đào móng cống đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 398,26 | m3 |
| 9 | Đào móng cống đất cấp II | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 14,48 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 187,56 | m3 |
| 11 | Lớp đá dăm đệm móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,88 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng cống, hố thu, tường đầu, tường cánh, sân cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.389,22 | kg |
| 13 | Bê tông móng cống, hố thu, tường đầu, tường cánh, sân cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 32,25 | m3 |
| 14 | Bê tông mối nối đổi dốc đá 1x2, mác 250 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,74 | m3 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 29,82 | m3 |
| 16 | Cốt thép gia cố mái ta luy đầu cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 166,82 | kg |
| 17 | Bê tông ốp mái, chân khay, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,98 | m3 |
| P | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 346,64 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ mép đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.803,37 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ mắt võng đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 132,11 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (chiều lên dốc) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 185,9 | m2 |
| 5 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm (chiều xuống dốc) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 185,9 | m2 |
| Q | Bổ sung biển báo ATGT | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,25 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo dán màng phản quang loại IV, loại tam giác cạnh 87,5 cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 51 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm, phía dưới gắn biển phụ S501 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương cầu lồi D100 mặt gương bằng inox | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,96 | m3 |
| R | Sửa chữa, di dời biển báo cũ | |||
| 1 | Lắp đặt mặt biển báo dán màng phản quang loại IV, loại tam giác cạnh 87,5 cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 57 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt biển báo chữ nhật 1.35x0.68m tên cầu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Đào phá bê tông chân cột biển báo cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,25 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,25 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| S | Tiêu dẫn hướng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8,13 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 3 | Tiêu phản quang dẫn hướng 2 mặt (0,22x0,4m) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| T | Cột Km | |||
| 1 | Bê tông cột Km đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 4 | Bọc cột Km bằng tôn dày 1mm, dán màng phản quang | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột Km | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| U | Cột H | |||
| 1 | Cốt thép cột H | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 104,4 | kg |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200, Bê tông cột H | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 5 | Bọc cột H bằng tôn dày 1mm, dán màng phản quang bọc cột H bê tông | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 40 | cột |
| 6 | Lắp đặt cột H mới (dạng biển báo) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 23 | biển |
| V | Cọc tiêu bổ sung | |||
| 1 | Cốt thép cọc tiêu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.023,64 | kg |
| 2 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9,58 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 25,02 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 21,51 | m3 |
| 5 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 186,12 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 391 | cọc |
| 7 | Gán mắt phản quang lên cọc tiêu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 782 | cái |
| W | Bổ sung hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 16 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tôn lượn sóng mạ kẽm nhũng nóng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 236 | m |
| 4 | Tấm đầu, tấm cuối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 20 | tấm |
| X | Nâng cao cột hộ lan | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm sóng hộ lan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.169 | tấm |
| 2 | Khoan tạo lỗ lắp đặt bu lông liên kết | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.206 | lỗ |
| 3 | Bu lông M19x350 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.206 | bộ |
| 4 | Lắp lại hộ lan cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.338 | m |
| Y | Kè rọ đá nền đường | |||
| 1 | Rọ thép bọc nhựa PVC 2x1x1m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 172 | rọ |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 42,54 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 22,86 | m3 |
| Z | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đổ thải đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.331,95 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.293E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc đạt 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 10,98 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đáp ứng Hạng III trở lên theo điều Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (03 người).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Đào xúc | 2 |
| 2 | Máy rải | Rải Bê tông nhựa nóng | 1 |
| 3 | Máy lu | bánh thép, trọng lượng ≥10 tấn | 2 |
| 4 | Máy lu | bánh thép, trọng lượng 6-8 tấn | 4 |
| 5 | Thiết bị phun tưới nhũ tương | Phun tưới nhũ tương | 1 |
| 6 | Ô tô | tự đổ, tải trọng ≥7 tấn | 10 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 4 |
| 8 | Thiết bị sơn kẻ vạch, lò nấu sơn | Sơn kẻ vạch mặt đường | 1 |
| 9 | Máy lu | bánh lốp lu bê tông nhựa, trọng lượng ≥16 tấn | 2 |
| 10 | Thiết bị thổi bụi | Thổi bụi mặt đường | 1 |
| 11 | Máy lu | lu rung, bánh thép, trọng lượng ≥12 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi