Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Km14-Km21, QL279D)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220246460-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Thanh tra Sở Giao thông vận tải Lai Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Km14-Km21, QL279D)
Số hiệu KHLCNT 20220201006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 09:57:00 đến ngày 2022-03-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,822,564,242 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 438,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.293E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc đạt 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 10,98 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đáp ứng Hạng III trở lên theo điều Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (03 người).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Rải Bê tông nhựa nóng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị bánh thép, trọng lượng ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị bánh thép, trọng lượng 6-8 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Thiết bị phun tưới nhũ tương
- Đặc điểm thiết bị Phun tưới nhũ tương
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị tự đổ, tải trọng ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
8-Thiết bị sơn kẻ vạch, lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Sơn kẻ vạch mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị bánh lốp lu bê tông nhựa, trọng lượng ≥16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị Thổi bụi mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị lu rung, bánh thép, trọng lượng ≥12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Lai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Km14-Km21, QL279D)
Sửa chữa nền, mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn Km14-Km21, QL279D, tỉnh Lai Châu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Lai Châu , địa chỉ: Tầng 6 nhà F khu trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lai Châu: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02313 876 597; Số fax: 02313 876 717
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn phát triển công trình 33. Địa chỉ: Tầng 5 tòa nhà Đoàn Gia, số 5 phố Thọ Tháp, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố. Hà Nội Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường. (Địa chỉ: Số nhà 076, đường Chu Văn An, Phường Đoàn Kết, TP Lai Châu, Tỉnh Lai Châu)


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Lai Châu , địa chỉ: Tầng 6 nhà F khu trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lai Châu: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02313 876 597; Số fax: 02313 876 717


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Toàn bộ các dữ liệu về Biện pháp tổ chức thi công (thuyết minh, bản vẽ), các file tính toán (*.xls) phải giữ nguyên các công thức tính toán để tiện việc kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 438.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lai Châu: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02313 876 597; Số fax: 02313 876 717
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường bộ Việt Nam Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, P. Mỹ Đình 2 - Q.Nam Từ Liêm– TP.Hà Nội. Điện thoại : 0438.571.440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại của cán bộ phụ trách phát hành HSMT : 083.669.4.669
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngChương V: yêu cầu kỹ thuật1Khoản
B Nền đường
1Đào nền đường đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật1.509,86m3
2Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,95Chương V: yêu cầu kỹ thuật1.762,3m3
C Tăng cường trên mặt đường cũ
1Cày xới mặt đường láng nhựa cũChương V: yêu cầu kỹ thuật41.033,69m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V: yêu cầu kỹ thuật41.033,69m2
3Lớp mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmChương V: yêu cầu kỹ thuật41.033,69m2
4Láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2Chương V: yêu cầu kỹ thuật41.033,69m2
D Xử lý cao su, sình lún hư hỏng nền, mặt đường
1Đào nền đường đất cấp IIChương V: yêu cầu kỹ thuật65,1m3
2Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,98Chương V: yêu cầu kỹ thuật32,55m3
3Lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 3%, dày 15cmChương V: yêu cầu kỹ thuật16,28m3
4Lớp mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V: yêu cầu kỹ thuật108,5m2
E Cạp mở rộng nền, mặt đường
1Đào nền đường đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật422,68m3
2Xáo xới lu lèn nền đường K>=0,98Chương V: yêu cầu kỹ thuật380,18m3
3Lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 3%, dày 15cmChương V: yêu cầu kỹ thuật190,09m3
4Lớp mặt đường cấp phối đá dăm loại II dày 15cmChương V: yêu cầu kỹ thuật190,09m3
5Lớp mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmChương V: yêu cầu kỹ thuật1.267,28m2
6Lớp mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2Chương V: yêu cầu kỹ thuật1.267,28m2
F Thảm BTNC 12,5 trên toàn bộ mặt đường (bao gồm trên mặt đường cũ + mở rộng nền, mặt đường)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V: yêu cầu kỹ thuật42.300,97m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: yêu cầu kỹ thuật42.300,97m2
G Vuốt nối nút giao + vuốt hai đầu cầu+ vuốt về mặt đường cũ
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V: yêu cầu kỹ thuật542,7m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: yêu cầu kỹ thuật542,7m2
H Gia cố lề bằng BTXM
1Đổ bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 250Chương V: yêu cầu kỹ thuật10,9m3
2Lớp đá dăm đệm móngChương V: yêu cầu kỹ thuật4,45m3
3Nilon lót chống thấmChương V: yêu cầu kỹ thuật90,79m2
I Sửa chữa, bổ sung rãnh thoát nước dọc hình thang
1Đào rãnh, đất cấp IVChương V: yêu cầu kỹ thuật117,1125m3
2Đào rãnh, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật834,715m3
3Nilon lót chống thấmChương V: yêu cầu kỹ thuật1.443,52m2
4Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150Chương V: yêu cầu kỹ thuật187,8658m3
J Bổ sung tấm đan qua nhà dân
1Cốt thép tấm đanChương V: yêu cầu kỹ thuật1.087,5kg
2Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: yêu cầu kỹ thuật11,25m3
3Lắp đặt tấm đanChương V: yêu cầu kỹ thuật75cấu kiện
K Rãnh chịu lực
1Đào rãnh, đất cấp IVChương V: yêu cầu kỹ thuật13,02m3
2Đào rãnh, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật32,55m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95Chương V: yêu cầu kỹ thuật16m3
4Cốt thép tấm đanChương V: yêu cầu kỹ thuật766,94kg
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: yêu cầu kỹ thuật4,53m3
6Lắp đặt tấm đanChương V: yêu cầu kỹ thuật31cấu kiện
7Cốt thép thân rãnhChương V: yêu cầu kỹ thuật556,14kg
8Lớp đá dăm đệm móngChương V: yêu cầu kỹ thuật1,4m3
9Bê tông thân rãnh hộp đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Chương V: yêu cầu kỹ thuật6,82m3
10Vữa xi măng M100Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,16m3
11Bê tông nền M250, đá 2x4 hoàn trả mặt đườngChương V: yêu cầu kỹ thuật6,98m3
12Lắp đặt thân rãnhChương V: yêu cầu kỹ thuật31cấu kiện
L Cửa xả cuối đoạn rãnh
1Đào móng đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật17,7m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95Chương V: yêu cầu kỹ thuật5,88m3
3Lớp đá dăm đệm móngChương V: yêu cầu kỹ thuật2,64m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: yêu cầu kỹ thuật14,7m3
M Nâng thành rãnh
1Bê tông nâng thành rãnh, đá 1x2, mác 150Chương V: yêu cầu kỹ thuật245,74m3
N Nâng tường đầu cống
1Khoan tạo lỗ neo cấy thépChương V: yêu cầu kỹ thuật33lỗ khoan
2Thép neo cấyChương V: yêu cầu kỹ thuật8,14kg
3Bê tông nâng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200Chương V: yêu cầu kỹ thuật21,58m3
4Sơn trắng đỏ tường đầu cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật49m2
O Cống tròn D75, D100
1Cốt thép ống cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật244,06kg
2Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V: yêu cầu kỹ thuật2,38m3
3Quét nhựa đường ống cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật27,41m2
4Lắp đặt ống cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
5Lắp đặt ống HDPE D300Chương V: yêu cầu kỹ thuật8m
6Vữa xi măng M100 mối nốiChương V: yêu cầu kỹ thuật0,013m3
7Đào móng cống đất cấp IVChương V: yêu cầu kỹ thuật75,18m3
8Đào móng cống đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật398,26m3
9Đào móng cống đất cấp IIChương V: yêu cầu kỹ thuật14,48m3
10Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,95Chương V: yêu cầu kỹ thuật187,56m3
11Lớp đá dăm đệm móngChương V: yêu cầu kỹ thuật3,88m3
12Cốt thép móng cống, hố thu, tường đầu, tường cánh, sân cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật1.389,22kg
13Bê tông móng cống, hố thu, tường đầu, tường cánh, sân cống, đá 1x2, mác 200Chương V: yêu cầu kỹ thuật32,25m3
14Bê tông mối nối đổi dốc đá 1x2, mác 250Chương V: yêu cầu kỹ thuật2,74m3
15Xếp đá khan không chít mạchChương V: yêu cầu kỹ thuật29,82m3
16Cốt thép gia cố mái ta luy đầu cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật166,82kg
17Bê tông ốp mái, chân khay, đá 1x2, mác 200Chương V: yêu cầu kỹ thuật6,98m3
P Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: yêu cầu kỹ thuật346,64m2
2Sơn kẻ mép đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: yêu cầu kỹ thuật2.803,37m2
3Sơn kẻ mắt võng đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: yêu cầu kỹ thuật132,11m2
4Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (chiều lên dốc)Chương V: yêu cầu kỹ thuật185,9m2
5Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm (chiều xuống dốc)Chương V: yêu cầu kỹ thuật185,9m2
Q Bổ sung biển báo ATGT
1Đào móng cột, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật7,25m3
2Lắp đặt cột và biển báo dán màng phản quang loại IV, loại tam giác cạnh 87,5 cmChương V: yêu cầu kỹ thuật51bộ
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm, phía dưới gắn biển phụ S501Chương V: yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt gương cầu lồi D100 mặt gương bằng inoxChương V: yêu cầu kỹ thuật3cái
5Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150Chương V: yêu cầu kỹ thuật6,96m3
R Sửa chữa, di dời biển báo cũ
1Lắp đặt mặt biển báo dán màng phản quang loại IV, loại tam giác cạnh 87,5 cmChương V: yêu cầu kỹ thuật57bộ
2Lắp đặt mặt biển báo chữ nhật 1.35x0.68m tên cầuChương V: yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Đào phá bê tông chân cột biển báo cũChương V: yêu cầu kỹ thuật4,25m3
4Đào móng cột, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật4,25m3
5Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150Chương V: yêu cầu kỹ thuật4,08m3
S Tiêu dẫn hướng
1Đào móng cột, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật8,13m3
2Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150Chương V: yêu cầu kỹ thuật7,8m3
3Tiêu phản quang dẫn hướng 2 mặt (0,22x0,4m)Chương V: yêu cầu kỹ thuật65cái
T Cột Km
1Bê tông cột Km đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,87m3
2Đào móng cột, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật0,98m3
3Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,56m3
4Bọc cột Km bằng tôn dày 1mm, dán màng phản quangChương V: yêu cầu kỹ thuật7cột
5Lắp dựng cột KmChương V: yêu cầu kỹ thuật7cấu kiện
U Cột H
1Cốt thép cột HChương V: yêu cầu kỹ thuật104,4kg
2Đổ bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200, Bê tông cột HChương V: yêu cầu kỹ thuật1,56m3
3Đào móng cột, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật2,56m3
4Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150Chương V: yêu cầu kỹ thuật2,04m3
5Bọc cột H bằng tôn dày 1mm, dán màng phản quang bọc cột H bê tôngChương V: yêu cầu kỹ thuật40cột
6Lắp đặt cột H mới (dạng biển báo)Chương V: yêu cầu kỹ thuật23biển
V Cọc tiêu bổ sung
1Cốt thép cọc tiêuChương V: yêu cầu kỹ thuật1.023,64kg
2Bê tông cọc tiêu đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V: yêu cầu kỹ thuật9,58m3
3Đào móng cột, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật25,02m3
4Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150Chương V: yêu cầu kỹ thuật21,51m3
5Sơn trắng đỏ cọc tiêuChương V: yêu cầu kỹ thuật186,12m2
6Lắp dựng cọc tiêuChương V: yêu cầu kỹ thuật391cọc
7Gán mắt phản quang lên cọc tiêuChương V: yêu cầu kỹ thuật782cái
W Bổ sung hộ lan tôn sóng
1Đào móng cột, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật16m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V: yêu cầu kỹ thuật15m3
3Lắp đặt tôn lượn sóng mạ kẽm nhũng nóngChương V: yêu cầu kỹ thuật236m
4Tấm đầu, tấm cuốiChương V: yêu cầu kỹ thuật20tấm
X Nâng cao cột hộ lan
1Tháo dỡ tấm sóng hộ lanChương V: yêu cầu kỹ thuật1.169tấm
2Khoan tạo lỗ lắp đặt bu lông liên kếtChương V: yêu cầu kỹ thuật1.206lỗ
3Bu lông M19x350Chương V: yêu cầu kỹ thuật1.206bộ
4Lắp lại hộ lan cũChương V: yêu cầu kỹ thuật2.338m
Y Kè rọ đá nền đường
1Rọ thép bọc nhựa PVC 2x1x1mChương V: yêu cầu kỹ thuật172rọ
2Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật42,54m3
3Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95Chương V: yêu cầu kỹ thuật22,86m3
Z Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đổ thải đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật1.331,95m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.293E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc đạt 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 10,98 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đáp ứng Hạng III trở lên theo điều Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C31
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (03 người).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Đào xúc2
2 Máy rải Rải Bê tông nhựa nóng1
3 Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥10 tấn2
4 Máy lu bánh thép, trọng lượng 6-8 tấn4
5 Thiết bị phun tưới nhũ tương Phun tưới nhũ tương1
6 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥7 tấn10
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông4
8 Thiết bị sơn kẻ vạch, lò nấu sơn Sơn kẻ vạch mặt đường1
9 Máy lu bánh lốp lu bê tông nhựa, trọng lượng ≥16 tấn2
10 Thiết bị thổi bụi Thổi bụi mặt đường1
11 Máy lu lu rung, bánh thép, trọng lượng ≥12 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->