Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220300912-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220300838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 10:29:00 đến ngày 2022-03-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,899,584,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4178E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.179E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 5.450.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản photo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản photo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản photo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động, bảo hộ lao động;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản photo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo giấy tờ xe công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo giấy tờ xe công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo)
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Xây dựng 12 phòng học trường THTHCS Minh Đức
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản , địa chỉ: Xã Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Số 36, đường Võ Văn Tần, khu phố Tân Trà 1, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, T. Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Số 36, đường Võ Văn Tần, khu phố Tân Trà 1, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, T. Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản , địa chỉ: Xã Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ 02 khối phòng học 01 tầng đã cũ, vận chuyển xà bần các loại ra khỏi công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7ca
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,0783100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,936m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,266m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế111,7834m3
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,385m3
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,944m3
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,216m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,3049100m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,565m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,105m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,058m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,887m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,69m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế64,6965m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế81,9518m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,922m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,5992m3
19Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,4m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2466100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5585100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,9456100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,9912100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5804100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,9123100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,9018100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết2,7843100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6578100m2
29Mua đất cấp 3 để đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế431m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,31100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,31100m3/1km
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế79,108m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,325m3
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế191m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế191m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2093tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,7352tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3452tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,4121tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7147tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9078tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,9862tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7754tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3374tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2548tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3158tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8364tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,1902tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2448tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2492tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2448tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2492tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7517tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3002tấn
55Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,618m3
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,4163m3
57Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,0863m3
58Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,699m3
59Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế109,6105m3
60Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế111,123m3
61Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế68,592m3
62Ốp gạch ceramic màu đỏ 100X200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,6863m2
63Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế72,13m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x400mm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế144,32m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.201,1613m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.170,3675m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế350,8m2
68Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế206,98m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế532,77m2
70Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế285,34m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế285,34m2
72Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế391,345m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế391,345m2
74Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế365,059m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế365,059m2
76Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,1436m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,136m2
78Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế565,465m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế565,465m2
80Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế700,9025m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế700,9m2
82Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80,6m2
83Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế333,535m
84Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế449,65m
85Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.225,35m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế94,7m2
87Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.371,52m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.888,017m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.201,16m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4.058,377m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế422,6m2
92SX cửa đi nhôm XINGFA 1.4 ly, kính cường lực dày 8 lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế97,2m2
93SX cửa sổ nhôm XINGFA 1.4 ly, kính trắng dày 5 lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế188,24m2
94Sản xuất cửa sổ kính sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36m2
95Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế172,8m2
96Lắp khoá selexĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36m2
98Gia công lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,78m2
99Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,78m2
100SXLD tay vịn cầu thang và lan can inox D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế156,95mét
101SXLD lan can inox D30 đứngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,88mét
102Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,2816tấn
103Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,2816tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,78m2
105Làm vách bằng tấm Compact chống ẩm dày 18mm tính cả phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế85,6m2
106Thi công trần bằng tấm nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế119,12m2
107SXLD chậu rửa tay mặt đá GraniteĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,9m2
108Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,2598100m2
109Trừ gỗ li tô có trong định mức lợp mái (vì đã tính li tô sắt)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,09m3
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,1625100m2
111Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,8610m2
112Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế132,00510m2
113Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m có mángĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
114Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế124bộ
115Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế38bộ
116Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế74cái
117Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế58cái
118Lắp đặt ổ cắm đôi54cái
119Lắp đặt công tắc quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế74cái
120Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
124SXLD tủ điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.200m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế700m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế350m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế300m
129Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50hộp
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.000m
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế500m
132Cọc tiếp địaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cọc
133Bu lông siết cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
134Cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4100m
140Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế46cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
145Nắp bít 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20Cái
146Co 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30Cái
147Lơi 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20Cái
148Y 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10Cái
149Tê cong 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20Cái
150Tê 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10Cái
151Nắp bít 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Cái
152Co 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35Cái
153Lơi 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28Cái
154Y 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Cái
155Tê cong 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12Cái
156Cầu chắn rácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
157Co 27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50Cái
158Tê 27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35Cái
159Tê 27 ren trong 21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế52Cái
160Co 27 ren trong 21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10Cái
161Co 27 ren ngoài 21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24Cái
162Cút ren trong và ngoài 21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế61Cái
163Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16bộ
164SXLD vòi vịt bàn cầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
165Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
166Lavabo và bộ xảĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
167Lắp đặt Âu tiểu nam và bộ xảĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
168Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
169SXLD vòi lấy nước rửa sànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
170Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
171Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
172SXLD bồn nước 2000lĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
173Van phao bồn nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
174Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,397100m3
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9152m3
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2m3
177Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0286100m2
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0666tấn
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6933m3
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7428m3
181Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0457100m2
182Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
183Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,872m3
184Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,68m2
185Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,04m2
186Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,72m2
187Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,397100m3
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9152m3
189Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2m3
190Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0286100m2
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0666tấn
192Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6933m3
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7428m3
194Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0457100m2
195Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,872m3
196Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,04m2
197Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,72m2
198Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cấu kiện
B LÁT GACH SÂN BÊ TÔNG
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.553m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,9m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,9m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.553m2
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy CO2 MT5 5kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bình
2Bình chữa cháy bột MFZBC8 kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bình
3Tiêu lệnh, nội quyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
4Tủ chửa cháy trong nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG
1SXLD kim thu sét nhập khẩu bán kính bảo vệ 107mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cây
2Hóa chất giảm điện trở đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bao
3Cáp đồng trần 70mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
4Cọc tiếp địa D16 dài 2.4mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
5Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
6Trụ đỡ kim thu sét + dây cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
7Vật tư phụ (Ốc xiết cáp, cà na, tăng đơ.....)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1trọn bộ
8Giấy kiểm định Kim thu sétĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1lần
E GIẾNG KHOAN + BỂ NƯỚC NGẦM
1Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54cvĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan từ 50m đến Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế84m
4Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,426110m3
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 20mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5100m
7Lắp đặt aptomat 1P-10AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 150mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,14100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 40mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,86100m
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 40mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 40mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
12Đào móng chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7084100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7084100m3
14Bê tông lót móng rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,321m3
15Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,162m3
16Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,918m3
17SX Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,081m3
18SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3081100m2
19SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1328100m2
20Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,25m2
21Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế131,61m2
22Quét nước ximăng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế122,98m2
23Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế122,98m2
24SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0298tấn
25SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3017tấn
26SXLD cốt thép tường đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6439tấn
27SXLD cốt thép tường đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1487tấn
28SXLD cốt thép sàn mái đk Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,509tấn
29SXLD cốt thép sàn mái đk Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0116tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,96m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0176100m2
33SXLD nhà để bơm bằng sắt hộp theo thiết kếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
34lắp đặt máy bơm li tâm Q=5m3/h, H=40mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
35Tủ điều khiển máy bơmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
36Lắp đặt Crepin D60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
37Van một chiều D60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
F PHÒNG HỌC
1Bàn ghế học sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế240Bộ
2Bàn ghế giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12Bộ
3Bảng viết phấn chống lóaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12Cái
G PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN
1BànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
2GhếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20Cái
3Rèm cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế290m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4178E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.179E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 5.450.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản photo53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục xây dựng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản photo33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản photo33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động, bảo hộ lao động;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản photo33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo)2
2 Máy khoan bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo)2
3 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo)3
4 Đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo)3
5 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo)3
6 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo)3
7 Máy trộn bê tông ≥250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo)4
8 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo giấy tờ xe công chứng)1
9 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo giấy tờ xe công chứng)1
10 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo)3
11 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->