Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220300838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 10:29:00 đến ngày 2022-03-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,899,584,225 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4178E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.179E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 5.450.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản photo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản photo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản photo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động, bảo hộ lao động;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản photo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo giấy tờ xe công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo giấy tờ xe công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Xây dựng 12 phòng học trường THTHCS Minh Đức 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ 02 khối phòng học 01 tầng đã cũ, vận chuyển xà bần các loại ra khỏi công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | ca |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,0783 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,936 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,266 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111,7834 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,385 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,944 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,216 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3049 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,565 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,105 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,058 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,887 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,69 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,6965 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 81,9518 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,922 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,5992 | m3 |
| 19 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,4 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2466 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5585 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9456 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9912 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5804 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,9123 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,9018 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2,7843 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6578 | 100m2 |
| 29 | Mua đất cấp 3 để đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 431 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,31 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,31 | 100m3/1km |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,108 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,325 | m3 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 191 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 191 | m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2093 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,7352 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3452 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,4121 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7147 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9078 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,9862 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7754 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3374 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2548 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3158 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8364 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,1902 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2448 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2492 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2448 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2492 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7517 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3002 | tấn |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,618 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,4163 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,0863 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,699 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 109,6105 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111,123 | m3 |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,592 | m3 |
| 62 | Ốp gạch ceramic màu đỏ 100X200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,6863 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,13 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x400mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 144,32 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.201,1613 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.170,3675 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 350,8 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 206,98 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 532,77 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 285,34 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 285,34 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 391,345 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 391,345 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 365,059 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 365,059 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,1436 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,136 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 565,465 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 565,465 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 700,9025 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 700,9 | m2 |
| 82 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80,6 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 333,535 | m |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 449,65 | m |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.225,35 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 94,7 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.371,52 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.888,017 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.201,16 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.058,377 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 422,6 | m2 |
| 92 | SX cửa đi nhôm XINGFA 1.4 ly, kính cường lực dày 8 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 97,2 | m2 |
| 93 | SX cửa sổ nhôm XINGFA 1.4 ly, kính trắng dày 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 188,24 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa sổ kính sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | m2 |
| 95 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 172,8 | m2 |
| 96 | Lắp khoá selex | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | m2 |
| 98 | Gia công lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,78 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,78 | m2 |
| 100 | SXLD tay vịn cầu thang và lan can inox D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 156,95 | mét |
| 101 | SXLD lan can inox D30 đứng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,88 | mét |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,2816 | tấn |
| 103 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,2816 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,78 | m2 |
| 105 | Làm vách bằng tấm Compact chống ẩm dày 18mm tính cả phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,6 | m2 |
| 106 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 119,12 | m2 |
| 107 | SXLD chậu rửa tay mặt đá Granite | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,9 | m2 |
| 108 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,2598 | 100m2 |
| 109 | Trừ gỗ li tô có trong định mức lợp mái (vì đã tính li tô sắt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,09 | m3 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,1625 | 100m2 |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,86 | 10m2 |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132,005 | 10m2 |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m có máng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 124 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 54 | cái | |
| 119 | Lắp đặt công tắc quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 124 | SXLD tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.200 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 700 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 350 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | hộp |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.000 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 500 | m |
| 132 | Cọc tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cọc |
| 133 | Bu lông siết cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 134 | Cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 145 | Nắp bít 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Cái |
| 146 | Co 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | Cái |
| 147 | Lơi 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Cái |
| 148 | Y 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cái |
| 149 | Tê cong 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Cái |
| 150 | Tê 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cái |
| 151 | Nắp bít 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 152 | Co 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | Cái |
| 153 | Lơi 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | Cái |
| 154 | Y 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 155 | Tê cong 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 156 | Cầu chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 157 | Co 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | Cái |
| 158 | Tê 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | Cái |
| 159 | Tê 27 ren trong 21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52 | Cái |
| 160 | Co 27 ren trong 21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cái |
| 161 | Co 27 ren ngoài 21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | Cái |
| 162 | Cút ren trong và ngoài 21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61 | Cái |
| 163 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 164 | SXLD vòi vịt bàn cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 166 | Lavabo và bộ xả | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 167 | Lắp đặt Âu tiểu nam và bộ xả | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 168 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 169 | SXLD vòi lấy nước rửa sàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 172 | SXLD bồn nước 2000l | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 173 | Van phao bồn nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 174 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,397 | 100m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9152 | m3 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0286 | 100m2 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0666 | tấn |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6933 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7428 | m3 |
| 181 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0457 | 100m2 |
| 182 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 183 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,872 | m3 |
| 184 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,68 | m2 |
| 185 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,04 | m2 |
| 186 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,72 | m2 |
| 187 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,397 | 100m3 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9152 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0286 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0666 | tấn |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6933 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7428 | m3 |
| 194 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0457 | 100m2 |
| 195 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,872 | m3 |
| 196 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,04 | m2 |
| 197 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,72 | m2 |
| 198 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cấu kiện |
| B | LÁT GACH SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.553 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,9 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.553 | m2 |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT5 5kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột MFZBC8 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh, nội quy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Tủ chửa cháy trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | SXLD kim thu sét nhập khẩu bán kính bảo vệ 107m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cây |
| 2 | Hóa chất giảm điện trở đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bao |
| 3 | Cáp đồng trần 70mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa D16 dài 2.4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Trụ đỡ kim thu sét + dây cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Vật tư phụ (Ốc xiết cáp, cà na, tăng đơ.....) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 8 | Giấy kiểm định Kim thu sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lần |
| E | GIẾNG KHOAN + BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54cv | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan từ 50m đến | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84 | m |
| 4 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4261 | 10m3 |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 20mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 150mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,14 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 40mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,86 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 40mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 40mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Đào móng chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7084 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7084 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,321 | m3 |
| 15 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,162 | m3 |
| 16 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,918 | m3 |
| 17 | SX Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,081 | m3 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3081 | 100m2 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1328 | 100m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,25 | m2 |
| 21 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 131,61 | m2 |
| 22 | Quét nước ximăng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 122,98 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 122,98 | m2 |
| 24 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0298 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3017 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép tường đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6439 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép tường đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1487 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,509 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0116 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,96 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0176 | 100m2 |
| 33 | SXLD nhà để bơm bằng sắt hộp theo thiết kế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 34 | lắp đặt máy bơm li tâm Q=5m3/h, H=40m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 35 | Tủ điều khiển máy bơm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Crepin D60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 37 | Van một chiều D60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| F | PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 240 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Bộ |
| 3 | Bảng viết phấn chống lóa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| G | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Bàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Ghế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Cái |
| 3 | Rèm cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 290 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4178E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.179E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 5.450.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản photo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục xây dựng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản photo | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản photo | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động, bảo hộ lao động;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản photo | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng hoặc máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo) | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo) | 2 |
| 3 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo) | 3 |
| 4 | Đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo) | 3 |
| 5 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo) | 3 |
| 6 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo) | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo) | 4 |
| 8 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo giấy tờ xe công chứng) | 1 |
| 9 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo giấy tờ xe công chứng) | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo) | 3 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi