Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp máy móc, thiết bị công cụ dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220245768-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nông nghiệp công nghệ cao và Xúc tiến thương mại |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp máy móc, thiết bị công cụ dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220230192 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 16:40:00 đến ngày 2022-03-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 164,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nông nghiệp công nghệ cao và Xúc tiến thương mại |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cung cấp máy móc, thiết bị công cụ dụng cụ Đề tài: Nghiên cứu hoàn thiện quy trình sản xuát giống và nuôi thương phẩm cá ngạnh (Cranoglanis henrici) tại Ninh Bình 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Nguồn vốn sự nghiệp KHCN) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy sục khí 12 vòi | 1 | Cái | - Máy thổi khí con sò cung cấp khí quanh hệ thống bể; Công suất từ 1,5KW trở lên; Cột áp 70KPA; lưu lượng 1000m3/h.- Hệ thống máy sủi khí (máy thổi, hệ thống ống thổi và hệ thống máng)- Hệ thống ống thổi: Ø27-Ø34 PVC; Hệ thống ống nhựa, nút nối PE chịu được áp lực và trọng tải. Vùng hoạt động rộng, thiết kế hiệu suất, lưu lượng khí, chống nghẹt đảm bảo.- Đồ dùng, phụ kiện đi kèm: Dây dẫn khí, đá bọt, van khí. | ||
| 2 | Máy cho ăn tự động | 2 | cái | - Công suất động cơ: 120w- Nguồn điện: 220v- Tốc độ vòng quay: 2850 vòng /phút- Vật liệu chế tạo: Tôn, kẽm, sắt- Phạm vi bắn xa: 2-20m- Năng suất: 50kg/1h | ||
| 3 | Máy quạt nước tạo oxy | 2 | cái | Công suất: 1.5KW- Điện áp: 220V/50Hz- Dòng: 10A- Tốc độ vòng quay Speed: 1450 r/min;- Tụ khởi động: 200μF- Điện dung hoạt động: 40μF- Cấp bảo vệ chống thâm nhập IP: 54- Cung cấp bao gồm: 01 máy, 3 xuồng (thuyền), 4 cánh quạt.- Phụ kiện đi kèm: Dầu hộp số, aptomat; dây điện | ||
| 4 | Bình Weis | 1 | cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Thông số kĩ thuật- Thể tích: 250 lít- Hình trụ tròn đứng.- Chất liệu: Meka | ||
| 5 | Lưới kéo cá hương | 1 | Bộ | - Chiều dài lưới: 70m- Chiều cao lưới: 4m - Chất liệu lưới: Sợi cước PE nguyên chất, độ bền trên 10 năm, không tự phân hủy như các loại lưới thông thường, - Phao đúc độ bền cao, khoảng cách 50cm 1 phao.- Chì để kẹp có độ dày 2 ly, khoảng cách 50cm 1 chì.- Dây giường phao và giường chì: Dùng dây dù chịu được nước và nắng, không bị phân hủy thông thường, kích thước dây dài ở mỗi giường là 80m, đường kính dây 1,5cm.- Chỉ dày 2 ly, nặng, chắc chắn. - Lưới làm được tính toán kĩ về kĩ thuật giúp ôm cá, kéo nhẹ nhàng. Ở giữa lưới có túi chứa cá. | ||
| 6 | Lưới kéo cá bố mẹ | 1 | Bộ | - Chiều dài lưới: 70m- Chiều cao lưới: 5,7m - Chất liệu lưới: Lưới sợi dù Thái Lan, độ bền trên 10 năm, chịu nước và nắng, có độ co giãn chịu lực kéo, không tự phân hủy như các loại lưới thông thường, - Phao đúc độ bền cao, khoảng cách 50cm 1 phao.- Chì để kẹp có độ dày 2 ly, khoảng cách 50cm 1 chì.- Dây giường phao và giường chì: Dùng dây dù chịu được nước và nắng, không bị phân hủy thông thường, kích thước dây dài ở mỗi giường là 80m, đường kính dây 1,5cm.- Chỉ dày 2 ly, nặng, chắc chắn.- Lưới làm được tính toán kĩ về kĩ thuật giúp ôm cá, kéo nhẹ nhàng. | ||
| 7 | Bể Composite 2m3 | 2 | cái | Bể compositeThông số kĩ thuật- Thể tích 2 m3, hình trụ tròn đứng.- Thành bể và đáy bể dạy ≥ 7mm- Vật liệu composite- Van xả đáy bằng nhựa PVC, kích thước phi > 48- Van xả nước nhựa PVC cách đáy bể ít nhất 10 cm,- Cung cấp bao gồm: Giá đỡ bằng thép không gỉ, chiều cao giá đỡ ≥1,0 m.- Đáy bể dốc ít nhất 100 tại tâm bể. | ||
| 8 | Bể Composite 4m3 | 2 | cái | Bể compositeThông số kĩ thuật- Thể tích 4 m3, hình trụ tròn đứng.- Thành bể và đáy bể dạy ≥ 7mm- Vật liệu composite- Van xả đáy bằng nhựa PVC, kích thước phi > 34- Van xả nước nhựa PVC cách đáy bể ít nhất 10cm,- Cung cấp bao gồm: Giá đỡ bằng thép không gỉ, chiều cao giá đỡ ≥ 1,0 m.- Đáy bể dốc ít nhất 100 tại tâm bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi