Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220215213-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220215170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thuộc ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 10:44:00 đến ngày 2022-03-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,718,344,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên môn ngành xây dựn dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cùng cấp với công trình đang xét hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề và cùng lĩnh vực trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thi công xây dựng công trình đó)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên môn ngành xây dựn dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cùng cấp với công trình đang xét hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề và cùng lĩnh vực trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thi công xây dựng công trình đó)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có các giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu 9 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có các giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có các giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có các giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Xây dựng chợ trung tâm xã Hương Hóa
20 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công thuộc ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa , địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hương Hóa; Địa chỉ: xã Hương Hóa - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình - ĐT: 0944 883 947 Tên bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa, Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình - ĐT: 0915 790 111
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Châu Giang, Phường Bắc Nghĩa - TP Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuyên Hóa, Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa, Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuyên Hóa; Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình;


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa , địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hương Hóa; Địa chỉ: xã Hương Hóa - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình - ĐT: 0944 883 947 Tên bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa, Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình - ĐT: 0915 790 111


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hương Hóa; Địa chỉ: xã Hương Hóa - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình - ĐT: 0944 883 947 Tên bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa, Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình - ĐT: 0915 790 111
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tuyên Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa, Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình. ĐT: 0232 3684 055 - 0915 790 111
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phong Tài chính huyện Tuyên Hóa; Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình. ĐT: (0232)3 684 614
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt bằng
1Đào san đất hứu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,37100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 90% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,274100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,449100m3
B Cổng, hàng rào
1Đào hố móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,984100m3
2Lấp đất hố móng 1/3 đất đào bằng máy đầm cóc 70kg (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,328100m3
3Lót cát móng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V11,647m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,238m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,892m3
6Đổ bê tông đế móng, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,552m3
7Bê tông cột, đá 1x2, TDMô tả kỹ thuật theo Chương V10,27m3
8Bê tông giằng, đá 1x2, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,552m3
9Cốt thép trụ fi6,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,194tấn
10Cốt thép trụ fiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08tấn
11Cốt thép giằng, fi6,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
12Cốt thép giằng, fiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,425tấn
13Ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,134100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,223100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,191100m2
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m2
C Đình chợ
1Đào hố móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,646100m3
2Lấp đất hố móng 1/3 đất đào bằng máy đầm cóc 70kg (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,215100m3
3Đắp đất pha cát 20% nền nhà bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m3
4Lót cát móng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V5,292m3
5Xây móng đá hộc, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,696m3
6Xây bậc cấp gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2m3
7Trát bậc cấp tạo nhám mặt trên, chiều dày trát 1,5cm, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,52m2
8Đổ bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,64m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,434m3
10Đổ bê tông đế móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,505m3
11Bê tông cột, đá 1x2, TDMô tả kỹ thuật theo Chương V19,64m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,87m3
13Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,411m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,205100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,958100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,306100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,541100m2
19GCLD cốt thép móng, đk6,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109tấn
20GCLD cốt thép móng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,197tấn
21GCLD cốt thép cột, trụ, đk6,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154tấn
22GCLD cốt thép cột, trụ, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,139tấn
23GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đk6,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,887tấn
24GCLD cốt thép dầm, mái, đkMô tả kỹ thuật theo Chương V1,658tấn
25GCLD cốt thép dầm, mái, đk>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,205tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,009tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,009tấn
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,576tấn
29Lắp dựng xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V3,576tấn
30Lợp mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V4,447100m2
31Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,454m3
32Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,08m2
33Trát tường trong,dày trát 1cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,768m2
34Trát trần, sê nô VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V265,216m2
35Trát dầm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,6m2
36Trát trụ, dày trát 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,815m2
37Đắp phào đơn, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,6m
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V184,216m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V448,863m2
40Quét 2 nước XM nguyên chất sênôMô tả kỹ thuật theo Chương V159,488m2
41Quét chống thấm Sika top seal 107, hai thành phần, 25kg/11m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,488m2
42SXLĐ ống nhựa uPVC fi60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,151100m
43SXLĐ ống thoát nước mái nhựa uPVC fi110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,001100m
44SXLĐ nối nhựa uPVC fi110Mô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
D Sân, Đường nội bộ
1Đắp lớp đá base mặt sân dày 30Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,483m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,877m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,924m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,298m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,115m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,426m3
8Cốt thép tấm đan fiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,245tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m2
E Điện chiếu sáng - Chống sét
1Đào rãnh chôn cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
2SXLĐ dây dẫn LV-ABC-0.6/1KV (cấp từ ngoài vào BT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
3SXLĐ dây dẫn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V207m
4SXLĐ dây dẫn 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V336m
5SXLĐ dây dẫn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V252m
6SXLĐ ống nhựa đặt SPchìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V485m
7Đào rãnh chôn tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m3
8SXLĐ kim thu sét loại kim dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9SX và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
10SX kéo rải dây dẫn sét, tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V49m
11Phụ kiện chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12SXLĐ ống nhựa uPVC luồn dây dẫn sét f20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
F Phòng cháy và Chữa cháy
1Đào rãnh đặt ống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3m3
2SXLĐ ống cấp nước HDPE fi34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,815100m
3SXLĐ côn nhựa HDPE fi34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
4Tê nhựa HDPE fi34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5SXLĐ đồng hồ đo lưu lượng và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q>=40m3; h>=40mMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
7Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
8SXLĐ dây dẫn 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
9SXLĐ ống nhựa xoắn điện lực đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
10Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11SXLĐ mối nối mềm D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12SXLĐ mối nối mềm D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13SXLĐ van 1 chiều D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14SXLĐ van khóa D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15SXLĐ van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16SXLĐ van cứ hỏa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt trụ cứu hoả, trụ tiếp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19SXLĐ ống nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m
24Lắp đặt cút tráng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đặt cút tráng kẽm D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Lắp đặt cút tráng kẽm D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Lắp đặt cút tráng kẽm D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Lắp đặt tê tráng kẽm D114/60, D114/76, D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
29Lắp đặt côn tráng kẽm D114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt côn tráng kẽm D76/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
32Lắp đặt đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
33Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
34Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
35SXLĐ ống nhựa luồn dây fi16Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
36Đào móng, rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,343100m3
37Bê tông lót móng, đá 2x4, rộng >250 cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,916m3
38Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250 cm, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,123m3
39Bê tông bể chứa tường thẳng, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,99m3
40Bê tông mặt bể, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,177m3
41Bê tông cột trụ, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,705m3
42Bê tông dầm, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,179m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
44Ván khuôn tường thẳng chiều dầyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m2
46Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,204100m2
47Ván khuôn sàn bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m2
48Cốt thép bể đk 6,8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
49Cốt thép bể đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,959tấn
50Xây hộc máy bơm gạch chỉ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,119m3
51Trát tường hộc máy bơm dày trát 1cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,345m2
52Láng nền có đánh màu, dày 2,0 cm, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,228m2
53Quét nước xi măng 2 nước tường trong bểMô tả kỹ thuật theo Chương V74,26m2
54Gia công lắp đặt thang xuống thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
55SXLĐ nắp đậy bằng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V4,542m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên môn ngành xây dựn dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cùng cấp với công trình đang xét hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề và cùng lĩnh vực trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thi công xây dựng công trình đó)43
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên môn ngành xây dựn dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cùng cấp với công trình đang xét hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề và cùng lĩnh vực trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thi công xây dựng công trình đó)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có các giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
2 Máy lu 9 tấn đến 12 tấn Có các giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
3 Ô tô tự đổ Có các giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
4 Máy ủi 110CV Có các giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->