Gói thầu: Sửa chữa công trình đoạn Km438-Km446

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220300488-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ huyện Kỳ Anh
Tên gói thầu Sửa chữa công trình đoạn Km438-Km446
Số hiệu KHLCNT 20220145028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 10:40:00 đến ngày 2022-03-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,814,033,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 617,000,000 VNĐ ((Sáu trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.244E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 21.570.000.000 VNĐ; hoặc có 02 hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) có cấp công trình thấp hơn liền kề giá trị mỗi hợp đồng ≥21.570.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.570.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường, cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường, cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường, cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách VSMT và ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ cao đẳng có chuyên ngành phù hợp (hoặc chỉ huy trưởng công trường có thể kiêm nghiệm) và có chứng chỉ bồi dưỡng VSMT, ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành phù hợp hoặc cán bộ kỹ thuật có thể kiêm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với nội dung công việc gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 8
4-Đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 1,25m3: 02 cái (hoặc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu rung mini ≥2,5T (bề rộng ≤ 1,0m)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh hơi ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Lu tĩnh 8-12T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 12
13-Lu tĩnh 6-8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn ≥23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thiết bị nấu nhựa, phun, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
18-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 12
20-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
21-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
22-Bộ thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy rải ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
24-Trạm trộn ≥ 80T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Sửa chữa công trình đoạn Km438-Km446
Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường Km431-Km435 và Km438-Km446 (Mường Khoa-Hua Nhàn) và xử lý 03 điểm nguy cơ mất ATGT tại các vị trí Km442+500-Km442+600, Km443+250-Km443+290 và Km445+500-Km445+550, Ql.37, tỉnh Sơn La
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Đường Mai Đắc Bân - Thành Phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Sơn La, số 188 đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La, điện thoại: 0212.3852.124,fax: 0212.3853.243
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Sơn La. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý bảo trì đường bộ, số 06, đường Mai Đắc Bân, TP Sơn La, điện thoại: 02123.799.089, fax: 02123.799.982. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở GTVT Sơn La, số 188 đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La, điện thoại: 0212.3852.124,fax: 0212.3853.243 Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư Sở Giao thông vận tải Sơn La, số 188 đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La, điện thoại: 0212.3852.124,fax: 0212.3853.243. Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ, số 06, đường Mai Đắc Bân, TP Sơn La, điện thoại: 02123.799.089, fax: 02123.799.982.


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Đường Mai Đắc Bân - Thành Phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Sơn La, số 188 đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La, điện thoại: 0212.3852.124,fax: 0212.3853.243


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 617.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Sơn La, số 188 đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La, điện thoại: 0212.3852.124,fax: 0212.3853.243
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam - Lô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Cầu Giấy - Hà Nội ĐT: (84) 4 385 714 44; Fax:(84) 4 385 714 40; Sở Giao thông vận tải Sơn La, số 188 đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La, điện thoại: 0212.3852.124, fax: 0212.3853.243
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý bảo trì đường bộ, số 06, phố Mai Đắc Bân, TP Sơn La, Số điện thoại: 02123.799.089; fax: 02123.799.982
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch tài chính - Sở Giao thông vận tải Sơn La, Số 188, Đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La. Điện thoại: 0212.3.852.784.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào đấtTheo Chương V của E-HSMT9.793,89m3
2Đào đá (đào nền đường đá cấp IV: 397,45m3)Theo Chương V của E-HSMT397,45m3
3Điều phối đất cự ly ≤1000mTheo Chương V của E-HSMT1.029m3
4Điều phối đất cự ly 1000<L≤5000mTheo Chương V của E-HSMT9.352m3
5Điều phối đá cự ly Theo Chương V của E-HSMT598m3
6Điều phối đá cự ly 1000<L≤5000mTheo Chương V của E-HSMT167m3
7Đắp đất Theo Chương V của E-HSMT5.197,47m3
8Đào rãnh đất Theo Chương V của E-HSMT825,72m3
9Đào rãnh đáTheo Chương V của E-HSMT303,71m3
B Mặt đường
1Mặt đường BTN dày trung bình 7,13cmTheo Chương V của E-HSMT12.058,54m2
2Mặt đường BTN dày 5cmTheo Chương V của E-HSMT34.523,66m2
3Đá dăm láng nhựa TCN 1,8Kg/m2Theo Chương V của E-HSMT34.523,66m2
4Dính bám (nhũ tương)Theo Chương V của E-HSMT46.582,2m2
5ĐDTC lớp trên dày 10cmTheo Chương V của E-HSMT541,85m2
6ĐDTC lớp trên dày 14,83cmTheo Chương V của E-HSMT27.543,29m2
7ĐDTC lớp trên dày 15cmTheo Chương V của E-HSMT5.499,15m2
8ĐDTC lớp dưới dày 8cm (lề gia cố)Theo Chương V của E-HSMT4.244,82m2
9ĐDTC lớp dưới dày 25cmTheo Chương V của E-HSMT5.499,15m2
10Đào kết cấu mặt đường cũTheo Chương V của E-HSMT620,55m3
11Lề gia cố (BTXM 250# dày 20cm)Theo Chương V của E-HSMT848,96m3
12Đào khuôn đường đấtTheo Chương V của E-HSMT1.014,23m3
13Đào khuôn đường đá (cấp IV)Theo Chương V của E-HSMT54,7m3
14Lu khuôn đường (K≥98 dày 30cm)Theo Chương V của E-HSMT1.001,15m3
C Công trình thoát nước
1Rãnh hình thang BTXM (thành BTXM 200# lắp ghép, đáy BTXM 150# đổ tại chỗ; số cấu kiện: 29.466 tấm; BTXM đáy: 222,18m3)Theo Chương V của E-HSMT7.661,21m
2Rãnh U (L=60)Theo Chương V của E-HSMT53,5m
3Rãnh U (L=80)Theo Chương V của E-HSMT89,81m
4Tấm đan rãnh (tấm bản vào nhà dân KT (1,4x0,8x0,12)m - lắp ghép)Theo Chương V của E-HSMT60Ck
5Hộ lan BTXM 200#Theo Chương V của E-HSMT148m
6Thanh chống BTCT 200# (KT (80x15x15)cm: 11 thanh; KT (100x15x15)cm: 30 thanh)Theo Chương V của E-HSMT41cái
7Hố thu nướcTheo Chương V của E-HSMT2cái
8Sửa chữa cốngTheo Chương V của E-HSMT29cái
9Cống bản L=0,9m (cống rãnh dọc)Theo Chương V của E-HSMT28m
D Công trình ATGT
1Sơn đường dày 2mmTheo Chương V của E-HSMT680,62m2
2Sơn đường dày 5mmTheo Chương V của E-HSMT105,29m2
3Cọc tiêu, cọc H, cọc Km sửa chữa (nâng + sơn: cọc H (64 cọc); cọc Km (09 cọc); cọc tiêu (37 cọc); sơn cọc H cũ: 04 cọc)Theo Chương V của E-HSMT114cột
4Hàng rào tôn sóng (làm mới)Theo Chương V của E-HSMT3.196m
5Hàng rào tôn sóng (nâng cao tôn sóng cột vuông : 779m; sửa chữa tôn sóng cũ: 30m)Theo Chương V của E-HSMT809m
6Biển báo tam giác (làm mới)Theo Chương V của E-HSMT41cái
E Công trình khác (Kè, tràn, ốp mái taluy….)
1BTXM 200# (ốp mái taluy: 27,18m3; nâng đỉnh kè đá xây cũ: 4,78m3)Theo Chương V của E-HSMT31,96m3
2BTXM 100# (đệm ốp mái)Theo Chương V của E-HSMT9,06m3
3Rọ thép 2x1x1 nhồi đá hộc (BTXM 200# phủ rọ: 90,33m3)Theo Chương V của E-HSMT796Rọ
4Thép DTheo Chương V của E-HSMT804,52kg
F Chi phí đảm bảo ATGT
1Chi phí đảm bảo ATGT1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.244E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 21.570.000.000 VNĐ; hoặc có 02 hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) có cấp công trình thấp hơn liền kề giá trị mỗi hợp đồng ≥21.570.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.570.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tối thiểu trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường, cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 6 Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường, cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.32
3 Cán bộ KCS 1 Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường, cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.32
4 Cán bộ phụ trách VSMT và ATLĐ 1 Tối thiểu trình độ cao đẳng có chuyên ngành phù hợp (hoặc chỉ huy trưởng công trường có thể kiêm nghiệm) và có chứng chỉ bồi dưỡng VSMT, ATLĐ còn hiệu lực.32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành phù hợp hoặc cán bộ kỹ thuật có thể kiêm nhiệm.32
6 Công nhân kỹ thuật 15 có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với nội dung công việc gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥6T Sử dụng tốt1
2 Đầm bàn ≥1Kw Sử dụng tốt6
3 Đầm cóc Sử dụng tốt8
4 Đầm dùi ≥1,5 KW Sử dụng tốt6
5 Máy nén khí Sử dụng tốt2
6 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Sử dụng tốt2
7 Máy đào ≥ 1,25m3: 02 cái (hoặc Sử dụng tốt2
8 Máy đào ≥ 1,6m3 Sử dụng tốt1
9 Lu rung mini ≥2,5T (bề rộng ≤ 1,0m) Sử dụng tốt1
10 Lu rung ≥ 25T Sử dụng tốt1
11 Lu bánh hơi ≥ 25T Sử dụng tốt2
12 Lu tĩnh 8-12T Sử dụng tốt12
13 Lu tĩnh 6-8T Sử dụng tốt2
14 Máy hàn ≥23kw Sử dụng tốt2
15 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt2
16 Thiết bị nấu nhựa, phun, tưới nhựa đường Sử dụng tốt3
17 Máy trộn bê tông ≥250l Sử dụng tốt6
18 Máy ủi ≥110CV Sử dụng tốt1
19 Ô tô tự đổ ≥10T Sử dụng tốt12
20 Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T Sử dụng tốt4
21 Ô tô tưới nước Sử dụng tốt4
22 Bộ thiết bị sơn kẻ đường Sử dụng tốt1
23 Máy rải ≥ 130CV Sử dụng tốt2
24 Trạm trộn ≥ 80T Sử dụng tốt1
25 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt2
26 Máy thủy bình Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->