Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244730-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Sư đoàn 325/Quân đoàn 2
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220128092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 10:39:00 đến ngày 2022-03-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,949,193,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.184E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự:Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước (Thi công hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (độ phóng đại 26X-30X)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc ≥ 3 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 7KVA
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥ 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan giếng
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 300CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Sư đoàn 325/Quân đoàn 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Cấp nước sạch sinh hoạt khối trực thuộc Đại đội 14,15,16,18/Trung đoàn 95 và Sư đoàn bộ/Sư đoàn 325/Quân đoàn 2
150 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Sư đoàn 325/Quân đoàn 2 , địa chỉ: xã Hồng Giang, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Sư đoàn 325/Quân đoàn 2 - Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án Sư đoàn 325/Quân đoàn 2,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng V&T Hà Nội; - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng Huy Hoàng Sơn; - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Công ty TNHH xây dựng Huy Hoàng Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Sư đoàn 325/Quân đoàn 2 , địa chỉ: xã Hồng Giang, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Sư đoàn 325/Quân đoàn 2 - Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án Sư đoàn 325/Quân đoàn 2,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-- Bản chụp được chứng thực sao ý bản chính giấy phép hành nghề khoan khai thác nước dưới đất còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu (Quy định tại Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT ngày 11/7/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Sư đoàn 325/Quân đoàn 2 - Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án Sư đoàn 325/Quân đoàn 2,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 325/Quân đoàn 2, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. Số ĐT: 0986192564
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng Huy Hoàng Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Doanh trại/ Cục Hậu cần/QĐ2, sđt 0972806297
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN SỐ 01 (KHỐI TRỰC THUỘC)
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt11m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt14m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt10m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt20m
6Chống ống, đường kính ống 315mmnt6m
7Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng nt36,3m
8Chèn sétnt2,312m3
9Chèn sỏint2,448m3
10Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVnt1lần
11Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển nt0,62310m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt0,392m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,022100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,668m3
15Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt0,929m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt4,928m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt4,488m2
18Quét nước xi măng 2 nướcnt12,128m2
19Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mmnt1cái
20Khóa hố bơmnt1cái
B HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN SỐ 02 (KHỐI TRỰC THUỘC)
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt25m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt10m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt15m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt10m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt20m
6Chống ống, đường kính ống 315mmnt6m
7Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng nt36,3m
8Chèn sétnt2,312m3
9Chèn sỏint2,448m3
10Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVnt1lần
11Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển nt0,62310m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt0,392m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,022100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,668m3
15Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt0,929m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt4,928m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt4,488m2
18Quét nước xi măng 2 nướcnt12,128m2
19Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mmnt1cái
20Khóa hố bơmnt1cái
C HẠNG MỤC: CỤM BÌNH LỌC (KHỐI TRỰC THUỘC)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt1,936m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,018100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt1,936m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,034100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép nt0,023tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép nt0,443tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200nt3,528m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt21m2
9Quét nước xi măng 3 nướcnt21m2
10Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,654tấn
11Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,654tấn
12Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,17tấn
13Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,17tấn
14Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,058tấn
15Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,058tấn
16Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304nt0,17tấn
17Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,17tấn
18Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,189tấn
19Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,189tấn
20Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọcnt107,313lỗ
21Thi công tầng lọc bằng sỏi lọcnt0,016100m3
22Thi công tầng lọc bằng cát thạch anhnt0,032100m3
23SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọcnt2bộ
24Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304nt0,861tấn
25Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304nt0,861tấn
26Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, inox SUS 304nt0,202tấn
27Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304nt0,202tấn
28Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304nt0,058tấn
29Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304nt0,058tấn
30Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304nt0,072tấn
31Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304nt0,072tấn
32Thi công tầng lọc bằng vật liệu lọc nổint0,048100m3
33SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọcnt4bộ
D HẠNG MỤC: BỂ CHỨA BTCT 100M3 (KHỐI TRỰC THUỘC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt1,55100m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng nt1,229m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máynt0,054100m2
4Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100nt4,674m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máynt0,095100m2
6SXLD cốt thép móng đường kính nt0,128tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính nt1,307tấn
8Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M250nt32,611m3
9SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày nt1,369100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép nt0,036tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép nt1,577tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint0,313100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt0,442tấn
14Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt2,238m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,022100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,001tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,028tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt0,28m3
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75nt29,495m2
20Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75nt73,75m2
21Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75nt85,096m2
22Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75nt34,96m2
23Quét sikatopseal chống thấm V107nt92,69m2
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngnt48,75m2
25Quét nước xi măng 2 nướcnt25m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,698100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,864100m3
E HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP II (KHỐI TRỰC THUỘC)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt11,815m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,022100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,723m3
4Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75nt1,051m3
5Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt1,578m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,044100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,014tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,057tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt0,489m3
10Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt6,467m3
11Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt0,307m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,006100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,005tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt0,066m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,022100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,014tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,057tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt0,245m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint0,081100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt0,225tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200nt1,296m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,084100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,007100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200nt0,158m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150nt0,602m3
26Trát trần, vữa XM mác 75nt10,514m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt37,86m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt27,393m2
29Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màunt75,767m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt17,453m2
31Quét dung dịch chống thấm máint11,424m2
32Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớpnt1,5m2
33Cửa lùant0,24m2
34Khuôn cửa thép hình V50*5nt17,908kg
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt1,5m2
36Lắp dựng cửa vào khuônnt1,74m2
37Khoá cửant1bộ
38Móc cửant1cái
F HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC (KHỐI TRỰC THUỘC)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D50nt2,83100m
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50nt6cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE D50nt9cái
4Lắp đặt tê nhựa HDPE D75x63nt1cái
5Lắp đặt côn nhựa HDPE D75/50nt1cái
6Lắp đặt ống thép TK D65nt0,01100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D75nt0,69100m
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D75nt2cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D63nt0,7100m
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63nt2cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE D50nt0,15100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D40nt2,76100m
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D40nt1cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE D32nt4,5100m
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D32nt3cái
16Lắp đặt ống nhựa HDPE D25nt0,68100m
17Lắp đặt côn nhựa HDPE D75/63nt2cái
18Lắp đặt côn nhựa HDPE D63/40nt2cái
19Lắp đặt côn nhựa HDPE D32/25nt2cái
20Lắp đặt cút nhựa HDPE D75nt3cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE D63nt4cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE D50nt1cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE D40nt10cái
24Lắp đặt cút nhựa HDPE D32nt6cái
25Lắp đặt tê nhựa HDPE D75x75nt1cái
26Lắp đặt tê nhựa HDPE D75x32nt1cái
27Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50nt1cái
28Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x40nt1cái
29Lắp đặt tê nhựa HDPE D32x32nt1cái
30Lắp đặt tê nhựa HDPE D32x25nt1cái
31Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63nt2cái
32Lắp đặt khâu nối ren ngoài D50nt1cái
33Lắp đặt khâu nối ren ngoài D40nt3cái
34Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32nt1cái
35Lắp đặt khâu nối ren ngoài D25nt3cái
36Lắp đặt kép thép TK D50nt4cái
37Lắp đặt kép thép TK D40nt2cái
38Lắp đặt kép thép TK D32nt6cái
39Lắp đặt kép thép TK D25nt2cái
40Lắp đặt kép thép TK D20nt6cái
41Lắp đặt rắc co thép TK D50nt2cái
42Lắp đặt rắc co thép TK D40nt1cái
43Lắp đặt rắc co thép TK D32nt3cái
44Lắp đặt rắc co thép TK D25nt1cái
45Lắp đặt rắc co thép TK D20nt3cái
46Lắp đặt van 2 chiều D50nt2cái
47Lắp đặt van 2 chiều D40nt1cái
48Lắp đặt van 2 chiều D32nt3cái
49Lắp đặt van 2 chiều D25nt1cái
50Lắp đặt van 2 chiều D20nt3cái
51Lắp đặt khâu nối ren trong D63nt2cái
52Lắp đặt khâu nối ren trong D50nt1cái
53Lắp đặt khâu nối ren trong D40nt3cái
54Lắp đặt khâu nối ren trong D32nt1cái
55Lắp đặt khâu nối ren trong D25nt3cái
56Lắp đặt ống thép TK D100nt0,04100m
57Lắp đặt ống thép TK D65nt0,04100m
58Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường nt2,06100m
59Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngnt6,1m3
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt64,629m3
61Đào kênh mương, chiều rộng nt1,508100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt2,137100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường nt6,1m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,078100m3
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu nt5,92m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,648m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,032100m2
68Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt0,924m3
69Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt6,552m2
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,04100m3
71Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mmnt4m2
72Khuôn cửa thép hình V50*5nt115,8kg
73Quai mởnt10cái
74Móc khóa D10nt10cái
75Lắp đặt van phao D40nt1cái
76Lắp đặt van phao D20nt1cái
77Lắp đặt cút PPR D50nt4cái
78Lắp đặt cút PPR D25nt1cái
79Lắp đặt ống PPR D50nt0,03100m
80Lắp đặt ống PPR D25nt0,03100m
81Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D50nt1cái
82Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D20nt1cái
83Lắp đặt van phao D32nt3cái
84Lắp đặt van phao D20nt2cái
85Lắp đặt cút PPR D40nt18cái
86Lắp đặt cút PPR D25nt12cái
87Lắp đặt ống PPR D40nt0,24100m
88Lắp đặt ống PPR D25nt0,16100m
89Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D40nt3cái
90Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D25nt2cái
G HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ (KHỐI TRỰC THUỘC)
1Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 35m3/NGĐ, H=50mnt1cái
2Lắp đặt ống thép TK D50nt0,36100m
3Lắp đặt ống thép đen, đường kính 141mm (DN 125 )nt0,42100m
4Lắp đặt ống thép đen đường kính 89mmm (DN 80 )nt0,386100m
5Khoan lỗ theo chiều dài ống lọcnt36,3m
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 barnt1cái
7Lắp đặt van chặn D15nt1cái
8Tê tráng kẽm DN15x15nt1cái
9Vòi nước DN15nt1bộ
10Măng sông tráng kẽm DN15nt1cái
11Lắp đặt bích thép TK D50nt2cặp bích
12Lắp đặt bích thép TK D400x50x20nt0,5cặp bích
13Bu lông M27nt2cái
14Bu lông nở M20x100.nt4bộ
15Lắp đặt van 1 chiều D50nt1cái
16Lắp đặt van 2 chiều D50nt1cái
17Lắp đặt cút thép TK D50nt1cái
18Côn thép đen D141/89nt1cái
19Lắp đặt nút bịt thép đen D89nt1cái
20Cóc giữ cáp treo bơmnt10bộ
21Dây cáp Inox D6 treo máy bơmnt40m
22Lắp đặt dây đồng mềm 4x2.5mm2nt314m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây điện D32nt274m
24Tủ điện điều khiển giếng khoannt1cái
25Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 35m3/ngđ, H=50mnt1cái
26Lắp đặt ống thép TK D50nt0,36100m
27Lắp đặt ống thép đen D141nt0,42100m
28Lắp đặt ống thép đen D89 (DN 80 )nt0,386100m
29Khoan lỗ theo chiều dài ống lọcnt36,3m
30Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 barnt1cái
31Lắp đặt van chặn D15nt1cái
32Tê tráng kẽm DN15x15nt1cái
33Vòi nước DN15nt1bộ
34Măng sông tráng kẽm DN15nt1cái
35Lắp đặt bích thép TK D50nt2cặp bích
36Lắp đặt bích thép TK D400x50x20nt0,5cặp bích
37Bu lông M27nt2cái
38Bu lông nở M20x100.nt4bộ
39Lắp đặt van 1 chiều D50nt1cái
40Lắp đặt van 2 chiều D50nt1cái
41Lắp đặt cút thép TK D50nt1cái
42Lắp đặt côn thép đen D141/89nt1cái
43Lắp đặt nút bịt thép đen D89nt1cái
44Cóc giữ cáp treo bơmnt10bộ
45Dây cáp Inox D6 treo máy bơmnt40m
46Lắp đặt dây đồng mềm 4x2.5mm2nt65m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây điện D32nt25m
48Tủ điện điều khiển giếng khoannt1cái
49Lắp đặt ống thép TK D20nt0,02100m
50Lắp đặt ống thép TK D65nt0,08100m
51Lắp đặt ống thép TK D100nt0,35100m
52Lắp đặt ống thép TK D150nt0,01100m
53Lắp đặt cút thép TK D50nt3cái
54Lắp đặt cút thép TK D100nt20cái
55Lắp đặt cút thép TK D150nt2cái
56Lắp đặt bích thép TK D100nt17cặp bích
57Lắp đặt bích thép TK D150nt1cặp bích
58Lắp bích inox rỗng, đường kính ống d=400mmnt1cặp bích
59Lắp bích inox đặc, đường kính ống d=400mmnt1cặp bích
60Bu lông M18x100nt120bộ
61Bu lông M12x50 và M10x50nt240bộ
62Lắp đặt tê thép TK D20x20nt1cái
63Lắp đặt tê thép TK D100x100nt6cái
64Lắp đặt van 2 chiều D100nt7cái
65Lắp đặt van 2 chiều D150nt2cái
66Côn thu tráng kẽm D150/100nt2cái
67Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D500,H=3300mmnt1cái
68Lắp đặt ống thép TK D100nt0,1100m
69Lắp đặt lưới chắn côn trùngnt1cái
70Lắp đặt colie thép bản dày 3mmnt1cái
71Lắp đặt cút thép TK D100nt6cái
72Nắp cửa tônnt1cái
73Lắp đặt bích thép TK D100nt2cặp bích
74Lắp đặt côn thu thép TK D150/100nt1cái
75Lắp đặt crephin D100nt1cái
76Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20barnt2cái
77Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=15m3/h,H=30mnt1cái
78Lắp đặt máy bơm rửa lọc Q=100m3/h,H=15mnt1cái
79Lắp đặt mối nối mềm D100nt2cái
80Lắp đặt mối nối mềm D80nt2cái
81Lắp đặt van 2 chiều D100nt2cái
82Lắp đặt van 2 chiều D80nt2cái
83Lắp đặt van 1 chiều D100nt1cái
84Lắp đặt van 1 chiều D80nt1cái
85Lắp đặt côn lệch nối bích D100/65nt1cái
86Lắp đặt côn lệch nối bích D80/50nt1cái
87Lắp đặt côn đều nối bích D100/65nt1cái
88Lắp đặt côn đều nối bích D80/50nt1cái
89Lắp đặt tê thép TK D100x100nt2cái
90Lắp đặt tê thép TK D100x80nt1cái
91Lắp đặt cút thép TK D100nt4cái
92Lắp đặt cút thép TK D80nt2cái
93Lắp đặt ống thép TK D100nt0,1100m
94Lắp đặt ống thép TK D80nt0,05100m
95Lắp đặt van cửa, đường kính van d=25mmnt2cái
96Lắp đặt tê thép TK D25x25nt2cái
97Lắp đặt vòi xả nước D25nt2bộ
98Lắp đặt bích thép TK D100nt2,5cặp bích
99Lắp đặt bích thép TK D80nt2cặp bích
100Lắp đặt bích thép đặc TK D100nt0,5cặp bích
101Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA (3x16 + 1x10) mm2nt80m
102Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2nt8m
103Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngnt1bộ
104Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2nt15m
105Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt389m
106Lắp đặt ổ cắm đôint1cái
107Tủ điện điều khiển máy bơm nước sạchnt2cái
108Tủ điện tổngnt1cái
109Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ant1cái
110Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ant1cái
111Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt1cái
112Lắp đặt cầu dao tổng 3 pha 60Ant1bộ
113Lắp đặt ống HDPE gân xoắn bảo vệ dây dẫn D30/40nt60m
H HẠNG MỤC: HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ (KHỐI TRỰC THUỘC)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,061100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt6,074m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt8,768m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,004100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,079m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,036100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200nt0,791m3
8Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt1,393m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,058100m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt12,851m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt4,171m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,64m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,044tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,043100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt21cấu kiện
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt28,435m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,046100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt2,388m3
19Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75nt0,189m3
20Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt6,683m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,086100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,065tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt0,943m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,201100m3
25Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao nt3,949m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt32,153m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt44,286m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màunt76,439m2
29Hàng rào thanh bê tông cốt thép (đúc sẵn) với tỉ lệ là 0.25m 1 thanhnt271,116md
30Sản xuất lắp đặt cổng trạm xử lý (cửa đi bằng thép hộp 25x50, thép vuông đặc 14x14 A100)nt5,04m2
31Lắp đặt khóa cổng vàont1Bộ
I HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC THÔ (KHU SƯ ĐOÀN BỘ)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D90nt0,9100m
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D90nt4cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE D90nt4cái
4Lắp đặt bích nhựa HDPE D90nt2bộ
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO BỂ LẮNG (KHU SƯ ĐOÀN BỘ)
1Vệ sinh thành bểnt332,365m2
2Quét nước xi măng 2 nướcnt332,365m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màunt168,8m2
4Khoan rút lõi BTCT D125 dày tường 250mmnt1lỗ khoan
5Gia công giá đỡ vật liệu xử lý nướcnt0,488tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnnt0,488tấn
7Bulong M10nt44cái
8Gia công thang sắtnt0,256tấn
9Lắp dựng cột thép các loạint0,256tấn
10Lắp đặt tấm lắng lamennt7,575m3
11Thi công tầng lọc bằng vật liệu lọc nổint0,157100m3
K HẠNG MỤC: CỤM BÌNH LỌC (KHU SƯ ĐOÀN BỘ)
1Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt1,962tấn
2Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt1,962tấn
3Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,511tấn
4Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,511tấn
5Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,174tấn
6Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,174tấn
7Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304nt0,511tấn
8Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,511tấn
9Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,566tấn
10Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,566tấn
11Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọcnt321,938lỗ
12Thi công tầng lọc bằng sỏi lọcnt0,048100m3
13Thi công tầng lọc bằng cát thạch anhnt0,066100m3
14Thi công tầng lọc bằng than hoạt tínhnt0,018100m3
15Thi công tầng lọc bằng cát mangannt0,024100m3
16SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọcnt6bộ
L HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ (KHU SƯ ĐOÀN BỘ)
1Lắp đặt van 2 chiều D150nt5cái
2Lắp đặt bích thép TK D150nt5cặp bích
3Lắp đặt cút thép TK D150nt5cái
4Lắp đặt ống thép TK D125nt0,02100m
5Lắp đặt cút thép TK D125nt2cái
6Lắp đặt EJECTOR trộn hóa chất D80nt1bộ
7Lắp đặt ống thép TK D100nt0,21100m
8Lắp đặt ống thép TK D125nt0,75100m
9Lắp đặt cút thép TK D100nt48cái
10Lắp đặt cút thép TK D125nt5cái
11Lắp đặt bích thép TK D100nt40cặp bích
12Lắp đặt bích thép TK D125nt1cặp bích
13Lắp đặt bích thép đặc TK D125nt1cặp bích
14Lắp bích inox rỗng, đường kính ống d=400mmnt3cặp bích
15Lắp bích inox đặc, đường kính ống d=400mmnt3cặp bích
16Bu lông M18x100nt120bộ
17Bu lông M12x50 và M10x50nt240bộ
18Lắp đặt tê thép TK D125x100nt6cái
19Lắp đặt tê thép TK D100x100nt12cái
20Lắp đặt van 2 chiều D100nt22cái
21Côn thu tráng kẽm D150/100nt6cái
22Lắp đặt bơm chìm Q=35m3/h, H=25mnt2cái
23Lắp đặt tủ điện máy bơm chìmnt2cái
24Lắp đặt van một chiều D80nt1cái
25Lắp đặt mối nối mềm D80nt1cái
26Lắp đặt bích thép TK D80nt1cặp bích
27Lắp đặt ống thép TK D80nt0,04100m
28Lắp đặt cút thép TK D80nt1cái
29Lắp đặt xích treo bơm D6nt8m
30Lắp đặt đai ốp ốngnt6bộ
31Lắp đặt bơm trục ngang Q=25m3/h, H=40mnt2cái
32Lắp đặt tủ điện bơm trục ngangnt2cái
33Lắp đặt van 1 chiều D80nt2cái
34Lắp đặt van 2 chiều D80nt2cái
35Lắp đặt bích thép TK D80nt2cặp bích
36Lắp đặt crephin D80nt1cái
37Lắp đặt dây điện CXV 4x4mm2nt8m
38Lắp đặt bơm trục ngang Q=20m3/h, H=40mnt2cái
39Lắp đặt bơm trục ngang Q=100m3/h, H=15mnt1cái
40Lắp đặt van 1 chiều D100nt1cái
41Lắp đặt van 2 chiều D100nt2cái
42Lắp đặt mối nối mềm D100nt2cái
43Lắp đặt cút thép TK D100nt4cái
44Lắp đặt bích thép TK D100nt2cặp bích
45Lắp đặt bích thép TK D65nt2cặp bích
46Lắp đặt crephin D100nt1cái
47Lắp đặt côn đều TK D100/50nt1cái
48Lắp đặt côn đều TK D100/65nt1cái
49Lắp đặt kép thép TK D65nt4cái
50Lắp đặt ống thép TK D100nt0,01100m
51Lắp đặt dây điện CXV 4x4mm2nt15m
52Lắp đặt tủ điện bơm trục ngangnt3cái
53Khoan rút lõi BTCT D100 dày 250mmnt1lỗ khoan
M HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRẠM XỬ LÝ (KHU SƯ ĐOÀN BỘ)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt1,519m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm taynt0,635m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt5,378m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,02100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,447m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt0,314m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,037100m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt10,64m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt2,375m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt3,114m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,012100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,259m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt0,315m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,012100m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt5,72m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt1,375m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,211m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,014tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,014100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩunt71 cấu kiện
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt1,941m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,006100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,116m3
24Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75nt0,189m3
25Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt0,033m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,084100m2
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,016100m3
28Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao nt2,317m3
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt21,956m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt21,563m2
31Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màunt43,519m2
32Hàng rào thanh bê tông cốt thép (đúc sẵn) với tỉ lệ là 0.25m 1 thanhnt131,988md
33Sản xuất lắp đặt cổng trạm xử lý (cửa đi bằng thép hộp 25x50, thép vuông đặc 14x14 A100)nt5,04m2
34Lắp đặt khóa cổng vàont1Bộ
N HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm chìm giếng khoan Q=35m3/ng.đ, H=50mnt2cái
2Máy bơm rửa lọc Q=100m3/h, H=15mnt1cái
3Máy bơm trục ngang chạy điện Q=15m3/h, H=30mnt1cái
4Tháp làm thoáng cao tải SUS 304, D500, H=3300mmnt1cái
5Máy bơm chìm Q=35m3/h, H=25mnt2cái
6Máy bơm trục ngang trung chuyển Q=25m3/h, H=35mnt2cái
7Máy bơm trục ngang chạy điện Q=20m3/h, H=40mnt2cái
8Máy bơm rửa lọc Q=100m3/h, H=15mnt1cái
9Ejector trộn hóa chấtnt1cái
10Bơm định lượng PACnt2cái
11Bơm định lượng CLOnt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.184E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự:Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước (Thi công hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250l2
2 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥ 80l2
3 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (độ phóng đại 26X-30X)2
4 Máy đào Máy đào ≥ 0,4m31
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ≥ 1 kW2
6 Đầm dùi Đầm dùi ≥ 1,5 kW2
7 Đầm cóc Đầm cóc ≥ 3 kW2
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW2
9 Máy hàn điện Máy hàn điện ≥ 7KVA2
10 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW2
11 Máy nén khí Máy nén khí ≥ 660m3/h1
12 Máy khoan giếng Máy khoan 300CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->