Gói thầu: Thí nghiệm cọc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220246171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
| Tên gói thầu | Thí nghiệm cọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210770847 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 10:43:00 đến ngày 2022-03-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 994,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là994.368.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 298.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đối với công việc thí nghiệm nén thử tĩnh tải cọc khoan nhồi (có đường kính ≥ D800) cho công trình dân dụng cấp II trở lên. - Số lượng hợp đồng là 02 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 700.000.000 đồng.hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 700.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng > 1.400.000.000 đồngNhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1/Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các hợp đồng thực hiện hoàn thành2/Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành của các cấp có thẩm quyền.3/Bản chụp các quyết định để chứng minh loại, cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.*Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì thực hiện/Trưởng nhóm tư vấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng/giao thông/địa chất;Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành XD và chứng nhận thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ an toàn vẹn và sức chịu tải của cọc do đơn vị có chức năng cấp theo quy định.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh đã làm chủ trì công tác thí nghiệm nén tĩnh tải cọc khoan nhồi (có đường kính ≥ D800) ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp II .*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chủ trì hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng/giao thông/địa chất.-Có chứng nhận quản lý phòng thí ngiệm chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận thí nghiệm hiện trường.-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).-Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực-Đã từng làm Chủ trì hiện trường hoặc Chỉ huy trưởng công tác thí nghiệm nén tĩnh tải cọc khoan nhồi (có đường kính ≥ D800) ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp II.*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng/giao thông/địa chất.-Có Giấy chứng nhận thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc do đơn vị đào tạo và cấp chứng chỉ được Bộ xây dựng chấp thuận.-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).-Đã từng làm Phụ trách ngoài hiện trường công tác thí nghiệm nén tĩnh tải cọc khoan nhồi (có đường kính ≥ D800) ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp II.*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phòng LAS |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng/giao thông/địa chất.-Có chứng chỉ thí nghiệm viên-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý)-Đã từng có kinh nghiệm tham gia tại phòng LAS công tác thí nghiệm nén tĩnh tải cọc khoan nhồi (có đường kính ≥ D800) ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp II.*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy móc thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | +Có chứng chỉ nghề đào tạo có bậc 3/7 trở lên các ngành phù hợp với gói thầu đang xét.+Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Thí nghiệm cọc Dự án xây dựng Trung tâm Hội nghị 30 - 4 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên nghành xây dựng và Danh mục các chỉ tiêu thí nghiệm kèm theo còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó phải có danh mục các phép thử: Cọc – Phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục. Có tên trên trang thông tin điện tử của Bộ xây dựng tại địa chỉ www.xaydung.gov.vn trong đó thể hiện thông tin về tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên nghành xây dựng và mã số (LAS-XD) |
| E-CDNT 15.2 | Bản chính các hợp đồng đã từng thực hiện. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự Tài liệu chứng minh về thiết bị máy móc thi công phục vụ gói thầu Các tài liệu khác liên quan… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn Phòng Chính Phủ;
Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội.
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp – Địa chỉ: Số 5 Phùng Khắc Khoan, phường Đa Kao, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn Phòng Chính Phủ Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Kế hoạch và Đầu tư Số 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc khoan nhồi D800 (cọc thử TP-01) bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 1200 tấn; | Theo dự toán được duyệt và bản vẽ đính kèm | tấn/lần TN | 1.200 | |
| 2 | Nén tĩnh thử tải cọc khoan nhồi D1200 (cọc thử TP-03) bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 2200 tấn; | Theo dự toán được duyệt và bản vẽ đính kèm | tấn/lần TN | 2.200 | |
| 3 | Nén tĩnh thử tải cọc khoan nhồi D1500 (cọc thử TP-02) bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 3200 tấn; | Theo dự toán được duyệt và bản vẽ đính kèm | tấn/lần TN | 3.200 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.94368E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 298.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là994.368.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 298.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đối với công việc thí nghiệm nén thử tĩnh tải cọc khoan nhồi (có đường kính ≥ D800) cho công trình dân dụng cấp II trở lên. - Số lượng hợp đồng là 02 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 700.000.000 đồng.hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 700.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng > 1.400.000.000 đồngNhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1/Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các hợp đồng thực hiện hoàn thành2/Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành của các cấp có thẩm quyền.3/Bản chụp các quyết định để chứng minh loại, cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.*Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì thực hiện/Trưởng nhóm tư vấn | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng/giao thông/địa chất;Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành XD và chứng nhận thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ an toàn vẹn và sức chịu tải của cọc do đơn vị có chức năng cấp theo quy định.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh đã làm chủ trì công tác thí nghiệm nén tĩnh tải cọc khoan nhồi (có đường kính ≥ D800) ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp II .*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu). | 10 | 10 |
| 2 | Chủ trì hiện trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng/giao thông/địa chất.-Có chứng nhận quản lý phòng thí ngiệm chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận thí nghiệm hiện trường.-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).-Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực-Đã từng làm Chủ trì hiện trường hoặc Chỉ huy trưởng công tác thí nghiệm nén tĩnh tải cọc khoan nhồi (có đường kính ≥ D800) ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp II.*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu). | 7 | 7 |
| 3 | Nhân sự hiện trường | 2 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng/giao thông/địa chất.-Có Giấy chứng nhận thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc do đơn vị đào tạo và cấp chứng chỉ được Bộ xây dựng chấp thuận.-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).-Đã từng làm Phụ trách ngoài hiện trường công tác thí nghiệm nén tĩnh tải cọc khoan nhồi (có đường kính ≥ D800) ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp II.*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 4 | Nhân sự phòng LAS | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng/giao thông/địa chất.-Có chứng chỉ thí nghiệm viên-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý)-Đã từng có kinh nghiệm tham gia tại phòng LAS công tác thí nghiệm nén tĩnh tải cọc khoan nhồi (có đường kính ≥ D800) ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp II.*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân vận hành máy móc thi công | 3 | +Có chứng chỉ nghề đào tạo có bậc 3/7 trở lên các ngành phù hợp với gói thầu đang xét.+Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi