Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế dùng trong phẫu thuật chỉnh hình cho Bệnh viện huyện Củ Chi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220301231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế dùng trong phẫu thuật chỉnh hình cho Bệnh viện huyện Củ Chi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220301144 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 11:15:00 đến ngày 2022-03-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,700,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế dùng trong phẫu thuật chỉnh hình cho Bệnh viện huyện Củ Chi Mua sắm vật tư y tế dùng trong phẫu thuật chỉnh hình cho Bệnh viện huyện Củ Chi 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đinh đầu trên xương đùi | 1 | Bộ | * Đinh rỗng loại PFN, chất liệu Titanium, dùng vít lag screw/ hoặc lưỡi chốt helical blade nén ép cổ xương đùi* Kích thước :* Đinh ngắn : Ø9,10,11,12,13mm, L 170, 200, 240mm.* Đinh dài : Ø9,10,11mm, L360, 400, 420mm.* Vít Lag screw : Ф10.4, L 70 --> 120mm.* Lưỡi Helical Blade : Ф10.4, L 75 --> 120mm.* Locking screw : Ф4.9, L 20 --> 80mm.* End cap : L 5, 10, 15mm.* Bộ gồm : Đinh + Vít lag screw/ Lưỡi Helical Blade + Vít khóa + Nắp.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 2. | ||
| 2 | Bộ đinh xương chày các cỡ | 1 | Bộ | * Chất liệu Titanium, đinh lòng rỗng, tương đương loại ETN* Kích thước :* Đường kính đinh 8, 9, 10, 11mm, chiều dài 255 --> 375mm.* Locking screw : Ф3.9, L 26 --> 80mm* Locking screw : Ф4.9, L 20 --> 80mm.* Locking screw : Ф5.0, L 25 --> 90mm.* End Cap : 5, 10, 15, 20mm* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 2. | ||
| 3 | Bộ đinh xương đùi các cỡ | 1 | Bộ | * Chất liệu Titanium, đinh lòng rỗng, tương đương loại CanEFN* Kích thước :* Đường kính đinh 9,10,11,12mm, L 300 --> 460mm* Lag screw : Ф7.0, L 60 --> 150mm* Locking screw : Ф4.9, L 20 --> 80mm* End cap : L 5,10,15,20,25,30mm* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 2. | ||
| 4 | Nẹp khóa đầu dưới xương quay mặt lòng | 1 | Cái | Chất liệu TitaniumNẹp được thiết kế theo tiêu chuẩn xương của người Châu Á Dùng vít khóa 2.4/2.7/3.5mm, vít vỏ 2.4/3,5mmLoại trái/ phải Gồm 2 loại:- 2/3/4/5 lỗ ứng với chiều dài 45/54/66/75mm- 3/4/7/10/12 lỗ ứng với chiều dài 51/56.6/89/140/175mm. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 2. | ||
| 5 | Nẹp khóa hành xương các cỡ | 1 | Cái | * Chất liệu : Titanium, anodization type II.- Kích thước : Rộng 11mm, dày 3mm, thân 6/7/8/9/11/12 lỗ, dài 86/99/112/125/151 /164mm- Kiểu nẹp metaphyseal locking plate, small có lỗ khóa twin-holes trên thân nẹp, 1 đẩu nẹp thuôn nhọn, 1 đầu nẹp tù, mỏng ôm sát xương, gờ cạnh bo tròn không sắc bén- Số lỗ : 6/7/8/9/11/12 lỗ, dài 86/99/112/125/151 /164mm- Loại vis sử dụng : Dùng vít khóa 3.5mm, vít vỏ 3.5mm, vít xốp 4.0mm- Nẹp có lỗ khóa & lỗ nén ép kết hợp twin-holes, rãnh cắt ít tiếp xúc, 1 đẩu nẹp thuôn nhọn, 1 đầu nẹp tù, mỏng ôm sát xương, đủ kích cỡ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 6 | Nẹp khóa xương đòn | 5 | Cái | * Chất liệu : Titanium, anodization type II.* Kích thước: Nẹp clavicula hook : rộng 11mm, dày 3.6mm, 2-5 lỗ, dài 76-121.5mm/ Nẹp lateral clavicula : rộng 10.7mm, dày 3.2mm, 3-8 lỗ, dài 69-136mm/ Nẹp clavicula locking S : rộng 10.5mm, dày 3.2mm, 6-8 lỗ, dài 95.3-121.2mm/ Nẹp reconstruction : rộng 11mm, dày 2.8mm, 6-11 lỗ, dài 68.9-128.1mm* Kiểu nẹp clavicula hook, lateral clavicula, clavicula locking S, nẹp reconstruction, có lỗ khóa twin-holes trên thân nẹp, có độ uốn cong phù hợp cấu trúc sinh lý xương đòn, gờ cạnh bo tròn không sắc bén.* Loại vis sử dụng : vít khóa 2.7/ 3.5mm, vít vỏ 3.5mm, vít xốp 4.0mm.* Nẹp có lỗ khóa & lỗ nén ép kết hợp twin-holes, có độ uốn cong phù hợp cấu trúc sinh lý xương đòn, có rãnh cắt bên dễ tạo hình nẹp khi cần, đa dạng kiểu thiết kế & kích cỡ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 7 | Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay | 1 | Cái | * Chất liệu : Titanium, anodization type II* Kích thước : Rộng 12mm, dày 3.6mm, 3/4/5/6/8/10/12 lỗ, dài 106/106/124/142/160/196/232/268mm* Kích thước : Rộng 12mm, dày 3.6mm, 3/4/5/6/8/10/12 lỗ, dài 106/106/124/142/160/196/232/268mm* Kiểu nẹp proximal lateral humerus, có lỗ khóa twin-holes trên thân nẹp, , gờ cạnh bo tròn không sắc bén* Loại vis sử dụng : vít khóa 2.7/ 3.5mm, vít vỏ 3.5mm, vít xốp 4.0mm* Nẹp có lỗ khóa & lỗ nén ép kết hợp twin-holes, rãnh cắt ít tiếp xúc, đầu nẹp hình muỗng ôm sát đầu trên xương cánh tay, đầu nẹp có 8 lỗ khóa đơn, 1 lỗ khóa đôi, 10 lỗ khâu chỉ, đuôi nẹp thuôn nhọn, bờ cạnh nẹp bo tròn không sắc bén, đa dạng kích cỡ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 8 | Nẹp khóa đầu dưới xương quay thân dài các cỡ | 1 | Cái | Nẹp khóa kiểu aetos twin holes đầu dưới xương quay thân dàiChất liệu : Titanium, anodization type IIKích thước : rộng 11mm, dày 1.8mm, đầu 4 lỗ (2 lỗ khóa tròn và 2 lỗ khóa twin holes), thân 4/6/8/10/12 lỗ, dài 60/60/80/100/120/140mmKiểu nẹp aetos distal volar radius Locking T-Plate longLoại vis sử dụng : vít khóa 2.7/3.5mm, vít vỏ 2.7/3.5mmNẹp có lỗ khóa twin-holes trên thân nẹp. đầu nẹp có 2 lỗ khóa đơn 2 lỗ khóa đôi, đuôi nẹp thuôn nhọn, gờ cạnh bo tròn không sắc bén, đa dạng kích cỡ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 9 | Nẹp xương chậu thẳng các cỡ | 1 | Cái | * Chất liệu : Titanium, anodization type II* Kích thước : rộng 10.5mm, dày 3mm, hole spacing 12mm, thân 6/8/10/12/14/16 lỗ, dài 70.5/94.5/118.5/142.5/166.5/190.5mm; hole spacing 16mm, thân 5/7/9/11/13/15 lỗ, dài 74.5/106.5/138.5/170.5/202.5/ 234.5mm. Kiểu nẹp phantera pelvis locking plate, thẳng* Loại vis sử dụng: vít khóa 3.5mm, vít vỏ 3.5mm, vít xốp 4.0mm.* Nẹp có lỗ khóa đơn, nẹp có hình dạng mắt xích dễ uốn tạo hình, đa dạng kích cỡ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 10 | Nẹp khóa đầu dưới xương đùi mặt ngoài các cỡ | 1 | Cái | * Chất liệu : Titanium, anodization type II.* Kích thước : rộng 16mm, dày 5.5mm, đầu 7 lỗ, thân 5/7/9/11/13 lỗ, dài 156/196/236/276/316mm.* Thiết kế : kiểu aetos distal lateral femur locking plate.* Loại vis sử dụng : vít khóa 5.0mm, vít vỏ 4.5mm.* Nẹp có lỗ khóa twin-holes trên thân nẹp. đầu nẹp có 7 lỗ khóa đơn, có mỏm nhô theo cấu trúc lồi cầu xương đùi, đuôi nẹp thuôn nhọn, gờ cạnh bo tròn không sắc bén, đa dạng kích cỡ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 11 | Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài các cỡ | 1 | Cái | * Chất liệu : Titanium, anodization type II.* Kích thước : rộng 12mm, dày 4.2mm, thân 5/7/9/11/13 lỗ, dài 133/159/185/211/237mm.* Thiết kế : kiểu aetos distal medial tibia locking plate.* Loại vis sử dụng : vít khóa 2.7/3.5mm, vít vỏ 3.5mm, vít xốp 4.0mm.* Nẹp có lỗ khóa twin-holes trên thân nẹp. đầu nẹp có 8 lỗ khóa đơn, và lỗ k-wire, đuôi nẹp thuôn nhọn có lỗ k-wire, gờ cạnh bo tròn không sắc bén, đa dạng kích cỡ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 12 | Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong các cỡ | 1 | Cái | * Chất liệu : Titanium, anodization type II* Kích thước : 12 lỗ, dài 59-68mm* Thiết kế : kiểu nẹp mesh, 12 lỗ* Loại vis sử dụng : vít khóa 3.5mm, vít vỏ 3.5mm* Nẹp có 12 lỗ khóa đơn dạng mesh với 2 độ dài, nẹp mỏng, dễ định dạng, gờ cạnh bo tròn không sắc bén, đa dạng kích cỡ* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 13 | Nẹp khóa kiểu lưới xương gót các cỡ | 1 | Cái | * Chất liệu : TitaniumVít vỏ 1.5mm, dài 7 --> 20mm (Torx/ Cross)Vít vỏ 2.0mm, dài 8 --> 24mm (Torx/ Cross)Vít vỏ 2.5mm, dài 8 --> 24mm (Torx/ Cross)Vít vỏ 2.7mm, dài 10 --> 30mm (Torx)Vít vỏ 3.5mm, dài 12 --> 60mm (Hex)Vít vỏ 4.5mm, dài 20 --> 90mm (Hex)Đồng bộ nẹp 7s hoặc tương đương. Tương thích trợ cụ 7s hoặc tương đương.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 14 | Vít vỏ đầu Torx/ Cross/ Hex đồng bộ nẹp 7s các cỡ hoặc tương đương | 7 | Cái | * Chất liệu : Titanium, anodization type II.* Kích thước : rộng 12mm, dày 4.2mm, thân 5/7/9/11/13 lỗ, dài 133/159/185/211/237mm.* Thiết kế : kiểu aetos distal medial tibia locking plate.* Loại vis sử dụng : vít khóa 2.7/3.5mm, vít vỏ 3.5mm, vít xốp 4.0mm.* Nẹp có lỗ khóa twin-holes trên thân nẹp. đầu nẹp có 8 lỗ khóa đơn, và lỗ k-wire, đuôi nẹp thuôn nhọn có lỗ k-wire, gờ cạnh bo tròn không sắc bén, đa dạng kích cỡ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 15 | Vít khóa kết hợp xương đầu torx, tự taro các cỡ hoặc tương đương | 45 | Cái | * Chất liệu: Titanium- Thiết kế : Vít khóa đầu torx, tự taro, có ren khóa ở mũ vít tương thích nẹp khóa các loại.- Kích thước :+ 1.5/ 2.0/ 2.4mm, dài 7-20mm/ 8-26mm/ 8-30mm. + 2.7/ 3.5/ 5.0mm, dài 8-40mm/ 10-90mm/ 14-100mm.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 16 | Bộ xốp hút áp lực âm cỡ nhỏ có đầu nối sensat.r.a.c cân bằng áp lực hoặc tương đương | 2 | Bộ | Bộ gồm : Xốp Granufoam kích thước 10 x 7.5 x 3.2cm. Dây dẫn & đầu nối cân bằng áp lực SENSAT.R.A.C.™ Pad hoặc tương đương. 1 Băng dán cố định. Tương thích máy hút infovac/ activac/ ulta. Thước đo.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 1. | ||
| 17 | Bộ xốp hút áp lực âm cỡ trung có đầu nối sensat.r.a.c cân bằng áp lực hoặc tương dương | 2 | Bộ | Bộ gồm : Xốp Granufoam kích thước 18 x 12.5 x 3.2cm. Dây dẫn & đầu nối có cân bằng áp lực SENSAT.R.A.C.™ Pad hoặc tương đương. 2 Băng dán cố định. Tương thích máy hút infovac/ activac/ ulta. Thước đo. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 1. | ||
| 18 | Bộ xốp hút áp lực âm cỡ lớn có đầu nối sensat.r.a.c cân bằng áp lực hoặc tương đương | 1 | Bộ | Bộ gồm: Xốp Granufoam kích thước 26 x 15 x 3.2cm, dây dẫn & đầu nối có cảm biến cân bằng áp lực SENSAT.R.A.C.™ Pad hoặc tương đương, kẹp dây dẫn & đầu nối, 2 Băng dán cố định, thước đo, bình có gel đông, loại 300ml/ 500ml. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 1. | ||
| 19 | Bình chứa dịch hút áp lực âm | 5 | Bộ | Dùng được với máy hút ActiVac/ InfoVac/ Ulta hoặc tương đương. Bình có gel đông, loại 300ml/ 500ml. Có sẵn dây dẫn dịch SENSAT.R.A.C.™ hoặc tương đương. Kẹp dây dẫn & đầu nối. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 1. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi