Gói thầu: Mua sắm hàng hóa, vật tư mực máy in
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220301322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 211/ Cục Hậu cần/ Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa, vật tư mực máy in |
| Số hiệu KHLCNT | 20220237220 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 11:14:00 đến ngày 2022-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 232,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4818E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp mực in và phụ kiện máy in. Giá trị hợp đồng tương tự là tổng giá trị mực in và các phụ kiện máy in (Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng cung cấp thiết bị, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 340.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có quy trình bảo hành, bảo trì và hỗ trợ sản phẩm đầy đủ và có địa chỉ, số đường dây nóng tiếp nhận yêu cầu bảo hành.+ Khi có bất cứ sự cố nào xảy ra, nhà thầu sẵn sàng nhận thông tin yêu cầu dịch vụ 24 giờ/ngày và 07 ngày trong tuần kể cả ngày nghỉ, ngày lễ; Có phản hồi trong vòng 1 giờ và bắt đầu xử lý trong vòng 04 giờ; Có trách nhiệm xử lý sự cố trong thời gian nhanh nhất;+ Đối với những lỗi đơn giản, thời gian khắc phục sự cố không được vượt quá 05 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo sự cố; + Đối với những lỗi phức tạp, thời gian khắc phục sự cố không được vượt quá 10 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo sự cố. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát dự án: 01 nhân sự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Tin học, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Điện tử viễn thông, Điện tử hoặc tương đương.- Đã làm quản lý ≥ 01 hợp đồng cung cung cấp mực in và phụ kiện máy in có giá trị ≥ 170 triệu đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)Kèm theo: Hợp đồng lao động và bằng cấp được chứng thựcCó chứng chỉ giám sát An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định (theo Luật số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai: 3 nhân sự |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp trở lên chuyên ngành: Tin học, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, điện tử viễn thông, điện tử hoặc tương đươngCó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định (theo Luật số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).Kèm theo: Hợp đồng lao động và bằng cấp được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Quân y 211/ Cục Hậu cần/ Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa, vật tư mực máy in Mua sắm hàng hóa, vật tư mực máy in thuộc ban Kế hoạch tổng hợp của Bệnh viện Quân y 211 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh hoặc QĐ thành lập DN có ngành nghề phù hợp gói thầu đang xét. - Chứng minh doanh thu và tình hình tài chính lành mạnh: Báo cáo tài chính; các tài liệu tại mục 3 mẫu số 13A của E-HSMT; Văn bản xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về việc không nợ thuế, không nợ bảo hiểm xã hội đến ngày 31/10/2021. - Các tài liệu có liên quan khác được nêu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Văn bản cam kết thiết bị chào thầu phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế); Cung cấp các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu + Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả + Giấy chứng nhận sản phẩm đã đăng ký mã số mã vạch quốc gia. + Giấy chứng nhận: Iso 9001 : 2015, 14001:2015, 45001:2018 + Sổ đăng ký nguồn thải, chất thải nguy hại + Quyết định thành lập và công bố tiêu chuẩn cơ sở. - Hàng hóa phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật… để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ trang thiết bị. Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa thiết bị như sau: + Đối với thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, phải có văn bản cam kết cung cấp bản sao (chứng thực) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và bản chính chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). + Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa trong nước, phải có: Văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất (C/Q) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Chi tiết thời hạn của từng hàng hóa được quy định cụ thể tại Chương IV - HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được chứng thực bởi cơ quan công quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện quân y 211 (Có địa chỉ tại Số 410 Phạm Văn Đồng, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Quân đoàn 3 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MỰC LASER KH 12A-303 (Máy in Canon 2900) | 120 | Cụm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành 12 tháng | |
| 2 | MỰC LASER KH 78A (Máy in Canon 6230/6230DW) | 36 | Cụm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành 12 tháng | |
| 3 | MỰC LASER KH 49/53 (Máy in Canon 3300) | 16 | Cụm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành 12 tháng | |
| 4 | Cartridge máy in Canon 3500 | 4 | Cụm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành 12 tháng | |
| 5 | Bột nạp mực KH 006-01 | 1.000 | Lọ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành 12 tháng | |
| 6 | Mực máy in phun Epson | 24 | Lọ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành 12 tháng | |
| 7 | Mực máy in phun Canon | 34 | Lọ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành 12 tháng | |
| 8 | Túi mực máy photo Toshiba | 18 | Túi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành 12 tháng | |
| 9 | TRỤC TỪ LASER (Máy in Canon 2900) | 600 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành 12 tháng | |
| 10 | TRỤC TỪ LASER (Máy in Canon 6230/6230DW) | 120 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành 12 tháng | |
| 11 | TRỤC TỪ LASER (Canon 3500) | 12 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành 12 tháng | |
| 12 | TRỤC TỪ LASER (Máy in Canon 3300) | 60 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành 12 tháng | |
| 13 | TRỐNG IN LASER (Máy in Canon 2900) | 600 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành 12 tháng | |
| 14 | TRỐNG IN LASER HP (Máy in Canon 6230/6230DW) | 120 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành 12 tháng | |
| 15 | TRỐNG IN LASER (Canon 3500) | 12 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành 12 tháng | |
| 16 | TRỐNG IN LASER (Máy in Canon 3300) | 60 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành 12 tháng | |
| 17 | Trục su - Trục sạc 12A (Máy in Canon 2900) | 600 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành 12 tháng | |
| 18 | Trục su - Trục sạc 78A (Máy in Canon 6230/6230DW) | 120 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành 12 tháng | |
| 19 | Trục su - Trục sạc 16A (Canon 3500) | 12 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành 12 tháng | |
| 20 | Trục su - Trục sạc 49A (Máy in Canon 3300) | 60 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành 12 tháng | |
| 21 | GẠT NHỎ LASER (Máy in Canon 2900) | 600 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành 12 tháng | |
| 22 | GẠT NHỎ LASER (Máy in Canon 6230/6230DW) | 120 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành 12 tháng | |
| 23 | GẠT NHỎ LASER (Canon 3500) | 12 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành 12 tháng | |
| 24 | GẠT NHỎ LASER (Máy in Canon 3300) | 60 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành 12 tháng | |
| 25 | GẠT LỚN LASER (Máy in Canon 2900) | 600 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành 12 tháng | |
| 26 | GẠT LỚN LASER (Máy in Canon 6230/6230DW) | 120 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành 12 tháng | |
| 27 | GẠT LỚN LASER (Canon 3500) | 12 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành 12 tháng | |
| 28 | GẠT LỚN LASER (Máy in Canon 3300) | 60 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4818E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp mực in và phụ kiện máy in. Giá trị hợp đồng tương tự là tổng giá trị mực in và các phụ kiện máy in (Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng cung cấp thiết bị, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 340.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có quy trình bảo hành, bảo trì và hỗ trợ sản phẩm đầy đủ và có địa chỉ, số đường dây nóng tiếp nhận yêu cầu bảo hành.+ Khi có bất cứ sự cố nào xảy ra, nhà thầu sẵn sàng nhận thông tin yêu cầu dịch vụ 24 giờ/ngày và 07 ngày trong tuần kể cả ngày nghỉ, ngày lễ; Có phản hồi trong vòng 1 giờ và bắt đầu xử lý trong vòng 04 giờ; Có trách nhiệm xử lý sự cố trong thời gian nhanh nhất;+ Đối với những lỗi đơn giản, thời gian khắc phục sự cố không được vượt quá 05 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo sự cố; + Đối với những lỗi phức tạp, thời gian khắc phục sự cố không được vượt quá 10 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo sự cố. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát dự án: 01 nhân sự | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Tin học, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Điện tử viễn thông, Điện tử hoặc tương đương.- Đã làm quản lý ≥ 01 hợp đồng cung cung cấp mực in và phụ kiện máy in có giá trị ≥ 170 triệu đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)Kèm theo: Hợp đồng lao động và bằng cấp được chứng thựcCó chứng chỉ giám sát An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định (theo Luật số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ triển khai: 3 nhân sự | 3 | Tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp trở lên chuyên ngành: Tin học, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, điện tử viễn thông, điện tử hoặc tương đươngCó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định (theo Luật số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).Kèm theo: Hợp đồng lao động và bằng cấp được chứng thực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi