Gói thầu: Mua vật tư y tế phục vụ công tác phòng chống dịch Covid-19 trên địa bàn xã CưMgar và khu vực chợ Trung tâm thị trấn Quảng Phú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244226-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Cư M'gar
Tên gói thầu Mua vật tư y tế phục vụ công tác phòng chống dịch Covid-19 trên địa bàn xã CưMgar và khu vực chợ Trung tâm thị trấn Quảng Phú
Số hiệu KHLCNT 20220235878
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 11:14:00 đến ngày 2022-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 165,782,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.48673E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31564E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 116.047.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 232.094.800 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Cư M'gar
E-CDNT 1.2 Mua vật tư y tế phục vụ công tác phòng chống dịch Covid-19 trên địa bàn xã CưMgar và khu vực chợ Trung tâm thị trấn Quảng Phú
Mua vật tư y tế phục vụ công tác phòng chống dịch Covid-19 trên địa bàn xã CưMgar và khu vực chợ Trung tâm thị trấn Quảng Phú
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện CưMgar, Số 78 Đường Cách mạng tháng 8, Thị trấn Quảng Phú, Huyện CưMgar, Tỉnh Đắk Lăk; SĐT: 02623 834 133
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm y tế huyện CưMgar, Số 78 Đường Cách mạng tháng 8, Thị trấn Quảng Phú, Huyện CưMgar, Tỉnh Đắk Lăk trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Trung tâm y tế huyện CưMgar, Số 78 Đường Cách mạng tháng 8, Thị trấn Quảng Phú, Huyện CưMgar, Tỉnh Đắk Lăk


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Cư M'gar , địa chỉ: 78 đường Cách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Quảng Phú - Huyện Cư Mgar - Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện CưMgar, Số 78 Đường Cách mạng tháng 8, Thị trấn Quảng Phú, Huyện CưMgar, Tỉnh Đắk Lăk; SĐT: 02623 834 133


E-CDNT 10.1(g)
1, Đơn chào hàng (và giấy ủy quyền nếu có): Bản chính. 2, Đăng ký KD của nhà thầu: bản sao công chứng 3, Bảo lãnh dự thầu: Bản gốc. 4, Biểu giá chào hàng: Bản chính. 5, Hợp đồng và BBNT hoặc Biên bản thanh lý (hoặc hóa đơn chứng minh mức độ hoàn thành): Bản sao. 6, Báo cáo tài chính. 7, Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng ( gọi chung là giấy ủy quyền) theo khoản 6 điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT. 8, Tài liệu chứng minh sự đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và lưu hành sản phẩm trên thị trường. 9, Tài liệu chứng minh nhà thầu bảo hành hoặc sửa chữa, bảo dưỡng ... 10, Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa. - Catalogue tiếng anh (bản gốc) và bản dịch tiếng việt. Nếu bản gốc là ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch bằng Tiếng Việt có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. - Bản chụp màu hoặc bản scan hình ảnh hàng hóa. Hình ảnh phải thể hiện đầy đủ thông tin sản phẩm dự thầu (tên sản phẩm, hãng sản xuất, nước sản xuất, thông số kỹ thuật…) - Nhà thầu tham dự thầu phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và 38 Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 về quản lý trang thiết bị y tế và nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ Ký mã hiệu/Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, mới 100% và các thông số kỹ thuật vào trong Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu Mục 2, Chương V, Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (gọi chung là giấy ủy quyền) theo khoản 6 điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hoá nhập khẩu: Nhà thầu cung cấp: -Giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành do Bộ Y tế Việt Nam cấp hoặc tài liệu chứng minh vật tư y tế nhập khẩu không yêu cầu giấy phép. -Tờ khai hải quan hoặc giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – C/O). + Đối với hàng hoá sản xuất trong nước: Nhà thầu cung cấp: - Giấy phép sản xuất hoặc đã đăng ký sản xuất thể hiện trong giấy phép kinh doanh. -Quyết định cấp Số đăng ký hoặc Giấy phép lưu hành sản phẩm do Bộ Y tế Việt Nam cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Tiêu chuẩn chất lượng: Nhà thầu cung cấp: Cung cấp Giấy chứng nhận đạt TCCS hoặc TCVN hoặc có phiếu kiểm tra chất lượng cho từng sản phẩm (phiếu kiểm nghiệm cho từng sản phẩm) hoặc Chứng chỉ đạt chất lượng (Certificate of Quality – C/Q) - Tất cả hàng hoá và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp, phải được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, phải ghi rõ ký hiệu, mã hiệu, xuất xứ.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Trung tâm y tế huyện CưMgar) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 12 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSĐX, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSĐX. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện CưMgar, Số 78 Đường Cách mạng tháng 8, Thị trấn Quảng Phú, Huyện CưMgar, Tỉnh Đắk Lăk; SĐT: 02623 834 133
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Nam Ơn, Số 78 Đường Cách mạng tháng 8, Thị trấn Quảng Phú, Huyện CưMgar, Tỉnh Đắk Lăk; ĐT: 0262 3834 133
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện CưMgar, Số 78 Đường Cách mạng tháng 8, Thị trấn Quảng Phú, Huyện CưMgar, Tỉnh Đắk Lăk; ĐT: 0262 3834 133
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng tài chính kế hoạch Huyện CưMgar - Địa chỉ : Tỉnh lộ 8, Thị trấn Quảng Phú, Huyện CưMgar, Tỉnh Đắk Lăk
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Que lấy mẫu tỵ hầu (mẫu gộp 3)10.350QueTăm bông mềm lấy bệnh phẩm mũi, que nhựa.Nhóm 6
2Bảo hộ phòng chống dịch cấp độ 3 đã bao gồm bao giày530Bộ7 món, vải không dệt. Dùng 1 lần. Chống nước theo AATCC 42 và AATCC 127Nhóm 5
3Bảo hộ phòng chống dịch cấp độ 2 đã bao gồm bao giày215Bộ7 món, vải không dệt. Dùng 1 lần. Chống nước theo AATCC 42 và AATCC 127Nhóm 5
4Khẩu trang N95530CáiMã SP: 1860 Chống vi rút, vi khuẩn. Giấy sợi hoạt tính, vật liệu lọc Carbon.Nhóm 6
5Găng tay không bột lấy mẫu các cỡ4.050CáiKích cỡ: S, M, không bột. Chất liệu: bằng latex tốt, dai không dễ rách; chiều dài găng 240 mm, độ dầy ngón tay tối thiểu 0,08 mm.Nhóm 5
6Găng tay y tế4.063CáiSản xuất theo tiêu chuẩn :TCVN: 6343-1; 2007, lực kéo đứt: trước già hóa ≥ 7N, sau già hóa ≥ 6N, Độ giản dài: trước già hóa ≥ 650%, sau già hóa ≥500%. Độ dày 1 lớp : 0,08+0,02mm. Chiều dài 240 ± 5mm. Có phiếu kiểm tra chất lượng sản phẩm của Trung tâm đo lường chất lượng III, Có CFS do BYT cấpNhóm 5
7Kính chắn giọt bắn.465CáiChống chóa, lòe mắt vì màn chắn nhựa meka được làm từ chất PVC chuyên dụng cao cấp, trong suốt, không bị choáng, chóng mặt khi mang.Nhóm 6
8Dung dịch sát khuẩn tay (4ml/người/lần)15Can/5LítHoạt chất: Ethanol 50% (w/w), Isopropanol 28% (w/w), Chlorhexidine digluconate 0,5% (w/w).Hệ dưỡng ẩm: Glycerine, Caprylic triglyceride, Isopropyl myristate, Olive Oil PEG-7 Esters…Chất tạo màu, hương liệu.Không áp dụng
9Môi trường bảo quản980ỐngỐng nhựa 16mm *100mm chứa 3ml hợp chất bất hoạt virus, được sử dụng để thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu bệnh phẩm. Thành phần chất bảo quản : Muối Guanidine, kháng sinh gentamicin, đệm sinh học HEPES, axit amin, muối kali clorua và các thành phần khác. Bảo quản: Nhiệt độ thường trong vòng 12 tháng ; Tiệt trùng đơn chiếc.Nhóm 6
10Cloramin B 25%16KgSát khuẩn bề mặtNhóm 6
11Khẩu trang Y tế215Cái4 lớp kháng khuẩnNhóm 5
12Que đè lưỡi khi có dương tính.690CáiKhông tiệt trùngNhóm 5
13Túi đựng rác thải.4Kg40*70, màu vàngKhông áp dụng
14Tăm bông lấy mẫu họng khi có trường hợp dương tính690CáiTăm bông mềm lấy bệnh phẩm họng, que nhựa.Nhóm 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.48673E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31564E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 116.047.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 232.094.800 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->