Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225145-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đông Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng và dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220224458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ của nhà nước, ngân sách địa phương, của nhân dân và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 11:09:00 đến ngày 2022-03-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,600,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.400286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.080057E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc)Hợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.520.133.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.133.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên; chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, tương tự với tính chất công việc của gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, tương tự với tính chất công việc của gói thầu.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội mộc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành mộc(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị dùng cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 -:- 1,25m3, đào xúc vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít -:- 500 lít; trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn -:- 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150 lít; trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Đông Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và dự phòng
Tu bổ, chống xuống cấp di tích đình Bo Chợ, xã Đông Sơn, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Tòa Đại Đình
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ của nhà nước, ngân sách địa phương, của nhân dân và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đông Sơn , địa chỉ: Đông Sơn - Yên Thế - Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn, huyện Yên Thế Đ/c: xã Đông Sơn, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Số điện thoại: 02043877329
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thảo Hương. Địa chỉ: Thôn Cao Lôi, xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần Xây dựng Trung Dũng Bắc Giang. Địa chỉ: Xóm 8, xã Việt Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Thế; Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: UBND xã Đông Sơn , địa chỉ: Đông Sơn - Yên Thế - Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn, huyện Yên Thế Đ/c: xã Đông Sơn, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Số điện thoại: 02043877329


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo đảm dự thầu; + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Văn bằng, chứng chỉ nhân sự; hóa đơn (đăng ký) máy móc huy động cho gói thầu. (bản công chứng) + Báo cáo tài chính của Nhà thầu; + File thuyết minh biện pháp thi công; + File bản vẽ biện pháp thi công. - Giấy chứng nhận hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn, huyện Yên Thế Đ/c: xã Đông Sơn, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Số điện thoại: 02043877329
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Quý Hưng. Chủ tịch UBND xã Đông Sơn, huyện Yên Thế Đ/c: xã Đông Sơn, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043877329
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang Đ/c: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.535.988
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Hạ giải các cửa đi, cửa sổChương V của E-HSMT3công
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT18,4544m3
3Vệ sinh viên gạch để tận dụng lại. Tận dụng lại 15% gạchChương V của E-HSMT3,045công
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. Nền nhàChương V của E-HSMT11,8639m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT22,48571m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,528100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,528100m3/1km
8Hạ giải nền, đá viên, đá tảng, dày Chương V của E-HSMT12,657m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT21,7742m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT17,6443m3
11Khối lượng gạch xâyChương V của E-HSMT8.181,877viên
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT32,222m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT77,3386m2
14Miết mạch tường gạch loại lồiChương V của E-HSMT73,76m2
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT109,5606m2
16Tủ điện kt 240x180x110Chương V của E-HSMT1cái
17Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V của E-HSMT10bộ
18Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT12cái
19Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT4cái
20Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT3cái
21Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT18cái
22Lắp đặt các automat 2 pha 16AChương V của E-HSMT1cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT100m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT125m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,0mm2Chương V của E-HSMT180m
26Máng điện tiền phong 28x10Chương V của E-HSMT250m
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V của E-HSMT1hộp
28Tổ hợp bọt MEZ4 chữa cháyChương V của E-HSMT2bình
29Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy MT3Chương V của E-HSMT2bình
30Hộp đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT2bộ
31Bảng nội quy tiên lệnh PCCCChương V của E-HSMT2bộ
32Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch ECChương V của E-HSMT151,96791m2
33Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗChương V của E-HSMT1.524,71051m2
B PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải con giống các loại rồng có D Chương V của E-HSMT2con
2Hạ giải con giống các loại khác, dài >=0,7m, đắp sành sứChương V của E-HSMT10con
3Hạ giải máI ngói, ngói mũi hài, tầng máI 1Chương V của E-HSMT250,9759m2
4Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V của E-HSMT42,352m
5Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao Chương V của E-HSMT11,6115m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao Chương V của E-HSMT7,5468m3
7Bao che các cấu kiện sau khi hạ giải bằng bạtChương V của E-HSMT1khoản
8Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Chương V của E-HSMT1,3444m3
9Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Chương V của E-HSMT0,608m3
10Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váChương V của E-HSMT0,1205m3
11Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngChương V của E-HSMT0,018m3
12Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạpChương V của E-HSMT0,3483m3
13Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnChương V của E-HSMT0,9306m3
14Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, phức tạpChương V của E-HSMT1,327m3
15Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnChương V của E-HSMT0,2364m3
16Tu bổ, phục hồi tàu máI gian và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V của E-HSMT0,5812m3
17Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, phức tạpChương V của E-HSMT2,2639m3
18Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơnChương V của E-HSMT10,5462m2
19Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchChương V của E-HSMT3,5643m2
20Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, trònChương V của E-HSMT1,951m3
21Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V của E-HSMT2,5043m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V của E-HSMT7,5468m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V của E-HSMT12,4503m3
24Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V của E-HSMT42,352m
25Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại gắn sành sứChương V của E-HSMT4hiện vật
26Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V của E-HSMT2con
27Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V của E-HSMT6con
28Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứChương V của E-HSMT0,702m2
29Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V của E-HSMT1,35m2
30Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V của E-HSMT250,9759m2
31Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V của E-HSMT150,5856m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT1,5286100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT1,7533100m2
34Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Chương V của E-HSMT12,657m3
35Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Chương V của E-HSMT1,978m3
36Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Chương V của E-HSMT1,2236m3
37Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, phức tạpChương V của E-HSMT0,2363m3
38Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V của E-HSMT1,3319m3
39Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnChương V của E-HSMT6,45m2
40Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựChương V của E-HSMT2,9605m2
41Khóa cửa đi then cài:Chương V của E-HSMT5bộ
42Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchChương V của E-HSMT5,3922m2
43Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạpChương V của E-HSMT2,8742m3
44Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchChương V của E-HSMT136,0125m2
45Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchChương V của E-HSMT9,0665m2
C NHÀ BAO CHE
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT1,98m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,132100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,2m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,968m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1824100m2
6Lắp đặt bu lông trong móng (bao gồm cả vật liệu, nhân công)Chương V của E-HSMT24cái
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,044100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,648m3
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT2,2184tấn
10Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT2,2184tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V của E-HSMT2,8059tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT2,8059tấn
13Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT1,0433tấn
14Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V của E-HSMT1,0433tấn
15Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT1,3094tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,3094tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT2,8866100m2
18Tôn úp nóc, ốp sườn, máng nướcChương V của E-HSMT91,528m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,45100m
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT12cái
21Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT6cái
22Đai giữ ốngChương V của E-HSMT48cái
23Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V của E-HSMT2,8866100m2
24Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V của E-HSMT4,1153tấn
25Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngChương V của E-HSMT1,0433tấn
26Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V của E-HSMT2,2184tấn
27Tháo dỡ tôn úp nóc, máng nước, ống thoát nước máiChương V của E-HSMT2công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.400286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.080057E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc)Hợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.520.133.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.133.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên; chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, tương tự với tính chất công việc của gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)31
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, tương tự với tính chất công việc của gói thầu.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
3 Cán bộ kế toán 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)11
5 Đội trưởng đội mộc 1 - Có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành mộc(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép dùng cắt uốn thép2
2 Máy đầm cóc đầm đất1
3 Máy đầm dùi đầm bê tông2
4 Máy đầm bàn đầm bê tông2
5 Máy đào 0,8m3 -:- 1,25m3, đào xúc vật liệu1
6 Máy hàn hàn kim loại1
7 Máy trộn bê tông 250 lít -:- 500 lít; trộn bê tông2
8 Ô tô tự đổ 5 tấn -:- 10 tấn2
9 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch đá2
10 Máy trộn vữa ≤ 150 lít; trộn vữa1
11 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Trắc đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->