Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220301152-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220218686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã An Phú, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 11:06:00 đến ngày 2022-03-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,680,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường);- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Nhân sự phải có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh tính xác thực đối với việc kê khai năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự và số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ đối với nội dung này. Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các tài liệu phù hợp với nội dung như trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Nhân sự phải có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh tính xác thực đối với việc kê khai năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự và số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ đối với nội dung này. Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các tài liệu phù hợp với nội dung như trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (đo đạc)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị > 9 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 1,25 m3, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn, có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã An Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xóm Quèn Danh, thôn Đức Dương, xã An Phú
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã An Phú, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Phú , địa chỉ: Xã An Phú, huyện Mý Đức
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Phú. Địa chỉ: Xã An Phú, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0973058096 + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Phú. Địa chỉ: Xã An Phú, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0973058096
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH đầu tư và phát triển xây dựng Bình Điền. Địa chỉ: Đội 3, tổ dân phố Tế Tiêu, thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Hải Phong. Địa chỉ: Tổ dân phố Tế Tiêu, thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Phú , địa chỉ: Xã An Phú, huyện Mý Đức
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Phú. Địa chỉ: Xã An Phú, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0973058096 + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Phú. Địa chỉ: Xã An Phú, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0973058096


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Phú. Địa chỉ: Xã An Phú, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0973058096 + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Phú. Địa chỉ: Xã An Phú, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0973058096
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường đất cấp 2 (thủ công 20%)79,096m3
2Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp 2 (máy 80%)3,1638100m3
3Đào cấp, đào hữu cơ (thủ công 20%)64,562m3
4Đào cấp đào hữu cơ bằng máy (Máy 80%)2,5825100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,5519100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9513,9671100m3
7Vật liệu đất đồi cấp III đắp nền đường (Loại đất sau đầm chặt đạt K-95)1.753,647m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7,183100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II7,183100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 539,63m3
2Nót nilong chống thấm2.248,46m2
3Đắp cát tạo phẳng67,45m3
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (kích cỡ 0/25mm) dày 20cm4,4969100m3
C GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG BÊN PHẢI
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax18,96m3
2Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 10056,87m3
D VUỐT RẼ BTXM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 2,28m3
2Nót nilong chống thấm14,26m2
3Đắp cát tạo phẳng0,43m3
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (kích cỡ 0/25mm) dày 18cm0,0257100m3
E ATGT
1Đào móng cọc tiêu, đất cấp III1,16m3
2Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 1501,16m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu0,0672100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu0,0394tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 2000,35m3
6Sơn cọc tiêu trắng đỏ, 1 nước lót, 2 nước phủ13,52m2
7Lắp đặt cọc tiêu251 cấu kiện
F KÈ XÂY ĐÁ HỘC
1Đắp bờ vây thi công1,1733100m3
2Phên nứa nót bờ vây thi công469,32m2
3Đóng cọc tre gia cố bờ vây thi công14,0796100m
4Đào móng kè (thủ công 20%)212,21m3
5Đào móng kè bằng máy (M80%)8,4884100m3
6Đóng cọc tre gia cố móng kè104,5798100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax43,57m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 306,59m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 430,59m3
10Chèn khe phòng lún bằng đay tẩm nhựa đường119,01m2
11ống nhựa ĐK 10mm56,39m
12Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước0,1065100m2
13Đắp móng trong kè, độ chặt đạt K952,2664100m3
14Vật liệu đất đồi cấp III đắp nền đường (Loại đất sau đầm chặt đạt K-95)256,1032m3
15Đắp móng ngoài kè, độ chặt đạt K901,5159100m3
16Phá bờ vây thi công1,1733100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 8,8976100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II8,8976100m3
19Bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 250187,73m3
20Cốt thép đỉnh tường kè loại D1,0771tấn
21Ván khuôn bê tông đỉnh tường kè0,9386100m2
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax23,47m3
23Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 10070,4m3
G CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, đất cấp II (Thủ công 20%)19,306m3
2Đào móng cống, đất cấp II (Máy 80%)0,7722100m3
3Phá dỡ cống cũ11,64m3
4Đắp bờ vây thi công0,1100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax11,07m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 23,59m3
7Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 10013,83m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10043,05m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 2502,1m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,211tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,52100m2
12Bê tông mũ mố + tường đầu cống M200# đá 1x2cm6,77m3
13Cốt thép mũ mố loại D0,2383tấn
14Ván khuôn mũ mố + tường đầu cống0,4231100m2
15Bê tông bản cống mác 250 đá 1x2cm3,14m3
16Cốt thép bản bản cống0,3304tấn
17Ván khuôn bản cống0,1439100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu26cấu kiện
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính = 750mm10đoạn ống
20Phá bờ vây thi công0,1100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)0,3225100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,7173100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,7173100m3
H RÃNH THOÁT NƯỚC B40
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax28,89m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 43,34m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,9119100m2
4Xây tường rãnh, hố ga vữa XM mác 7584m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75418,92m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100119,31m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 20019,78m3
8Cốt thép mũ mố0,9314tấn
9Ván khuôn mũ mố2,6367100m2
10Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 25026,25m3
11Cốt thép tấm đan, loại D2,0489tấn
12Cốt thép tấm đan, loại101,3484tấn
13Ván khuôn tấm đan1,4382100m2
14Lắp đặt tấm đan2891 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường);- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Nhân sự phải có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh tính xác thực đối với việc kê khai năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự và số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ đối với nội dung này. Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các tài liệu phù hợp với nội dung như trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Nhân sự phải có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh tính xác thực đối với việc kê khai năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự và số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ đối với nội dung này. Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các tài liệu phù hợp với nội dung như trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (còn hoạt động tốt)1
2 Máy trộn vữa (còn hoạt động tốt)1
3 Máy bơm nước (còn hoạt động tốt)1
4 Máy đầm dùi (còn hoạt động tốt)1
5 Máy đầm bàn (còn hoạt động tốt)1
6 Máy đầm cóc (còn hoạt động tốt)1
7 Máy thủy bình (đo đạc)1
8 Máy Lu > 9 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25 m3, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
10 Ô tô tải tự đổ ≤ 5 tấn, có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->